NEW
Font size
WorksheetsCơ chế di truyền và biến dị cấp phân tử
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
tổng hợp ADN, dịch mã
tổng hợp ADN, ARN
tự sao, tổng hợp ARN
tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
riboxom
tế bào chất
nhân tế bào
ti thể
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá
mARN
mạch mã gốc
tARN
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
anticodon
axit amin
codon
triplet
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN
mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Quá trình phiên mã xảy ra ở
sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
sinh vật có ADN mạch kép
sinh vật nhân chuẩn, vi rút
vi rút, vi khuẩn
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
điều hoà sự tổng hợp prôtêin
tổng hợp các protein cùng loại
tổng hợp được nhiều loại protein
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
codon.
axit amin
anticodon
triplet
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen
Từ mạch có chiều 5’ → 3’
Từ cả hai mạch đơn
Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
Từ mạch mang mã gốc
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
kết thúc bằng Met
bắt đầu bằng axit amin Met
bắt đầu bằng foocmin-Met
bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của
rARN
mARN
tARN
ARN
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá
mARN
tARN
mạch mã gốc
Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
Vùng khởi động
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
Vùng vận hành
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào
3’ → 3’
3’ → 5’
5’ → 3’
5’ → 5’
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
axit amin hoạt hoá
axit amin tự do
chuỗi polipeptit
phức hợp aa-tARN
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung
U và T
T và A
G và X
A và U
Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
mARN
ADN
protein
mARN và prôtêin
Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
anticodon
codon
triplet
axit amin
Trong quá trình dịch mã ở trong tế bào chất của tế bào nhân thực, không có sự tham gia của loại tARN mang bộ ba đối mã là
3’AUG5’
5’AUU3’
3’AUX5’
5’AUG3’
