wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA 8 -unit 7 - pollution

Total questions: 31

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Herbicide/ˈhɜːrbɪsaɪd/(n)

a)

Thuốc diệt cỏ

b)

Đổ rác, làm bừa bộn

c)

Dòng suối

d)

Phóng xạ

2.

Industrial/ɪnˈdʌstriəl/(adj)

a)

Thuộc về công nghiệp

b)

 Nhiệt

c)

Thuộc về thị giác

d)

Dòng suối

3.

Litter/ˈlɪtər/ (n,v)

a)

Đổ rác, làm bừa bộn

b)

Phóng xạ

c)

Dòng suối

d)

Thuốc diệt cỏ

4.

Poison/ˈpɔɪzn/ (n)

a)

Chất độc

b)

 Thuốc diệt cỏ

c)

Nhiệt

d)

Thuộc về thị giác

5.

Radioactive/ˌreɪdioʊˈæktɪv/(adj)

a)

Phóng xạ

b)

Dòng suối

c)

Đổ rác, làm bừa bộn

d)

Thuộc về công nghiệp

6.

Stream/striːm/(n)

a)

Dòng suối

b)

Thuộc về thị giác

c)

 Phóng xạ

d)

Thuốc diệt cỏ

7.

Thermal/ˈθɜːrml/(adj)

a)

Nhiệt

b)

Chất độc

c)

Thuốc diệt cỏ

d)

Dòng suối

8.

Aquatic /əˈkwætɪk/ (adj)

a)

Dưới nước

b)

Chất gây ô nhiễm

c)

Bẩn

d)

Đổ rác, vứt bỏ

9.

Chemical /ˈkemɪkl/ (n)

a)

Chất hóa học

b)

Phá hủy

c)

Đổ rác, vứt bỏ

d)

Dưới nước

10.

Contaminant /kənˈtæmɪnənt (n)

a)

Chất gây ô nhiễm

b)

Phá hủy

c)

Chết

d)

Đổ rác, vứt bỏ

11.

Damage /ˈdæmɪdʒ/ (v,n)

a)

Phá hủy

b)

Bẩn

c)

Đổ rác, vứt bỏ

d)

Phá hủy

12.

Dirty /ˈdɜːrti/ (adj)

a)

Bẩn

b)

Đổ rác, vứt bỏ

c)

Dưới nước

d)

Chất gây ô nhiễm

13.

Dump /dʌmp/ (v)

a)

Đổ rác, vứt bỏ

b)

Chất hóa học

c)

Thuộc về môi trường

d)

Phá hủy

14.

Environmental /ɪnvaɪrənˈmentl/ (adj)

a)

Thuộc về môi trường

b)

Chất hóa học

c)

Dưới nước

d)

Bẩn

15.

C (a)   emical /ˈkemɪkl/ (n) Chất hóa học

16.

Aqu (a)   tic /əˈkwætɪk/ (adj) Dưới nước

17.

C (a)   ntaminant /kənˈtæmɪnənt (n) Chất gây ô nhiễm

18.

Da (a)   age /ˈdæmɪdʒ/ (v,n) Phá hủy

19.

De (a)   d /ded/(adj) Chết

20.

Dir (a)   y /ˈdɜːrti/ (adj) Bẩn

21.

D (a)   mp /dʌmp/ (v) Đổ rác, vứt bỏ

22.

Enviro (a)   mental /ɪnvaɪrənˈmentl/ (adj) Thuộc về môi trường

23.

H (a)   rbicide/ˈhɜːrbɪsaɪd/(n) Thuốc diệt cỏ

24.

Ind (a)   strial/ɪnˈdʌstriəl/(adj)Thuộc về công nghiệp

25.

Lit (a)   er/ˈlɪtər/ (n,v) Đổ rác, làm bừa bộn

26.

Po (a)   son/ˈpɔɪzn/ (n) Chất độc

27.

Rad (a)   oactive/ˌreɪdioʊˈæktɪv/(adj) Phóng xạ

28.

Str (a)   am/striːm/(n) Dòng suối

29.

T (a)   ermal/ˈθɜːrml/(adj) Nhiệt

30.

Vis (a)   al/ˈvɪʒuəl/ (adj) Thuộc về thị giác

31.

Gro (a)   ndwater /ˈgraʊndwɔːtər/ (n) nước ngầm