NEW
Font size
Worksheets第13课(生词)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn câu dịch tương ứng
“听说,这周末温度降零下2度”
tīng shuō, zhè zhōumò wèndù jiàng língxià èr dù.
Nghe nói, tuần sau nhiệt độ sẽ giảm xuống 2 độ
Nghe nói, tuầnnày nhiệt độ sẽ giảm xuống âm 2 độ
nghe nói, thứ 2 nhiệt độ sẽ tăng lên 2 độ
nghe nói, tuần này nhiệt độ sẽ giảm xuống 2 độ
我最喜欢夏天。。。我可以去游泳.
wǒ zùi xǐhuan.............wǒ kěyǐ qù yóuyǒng.
所以
虽然
因为
然后
chọn câu dịch tương ứng
Một năm có bốn mùa, nhưng tôi thích nhất mùa xuân
一年有三个季节,但是我最喜欢夏天
一年有三个季节,但我最喜欢春天
一年有四季节,但我最喜欢春天
一年有四个季节,但我最喜欢春天
Lượng từ của từ "季节" jìjié là gì?
个
条
天
种
Hãy chọn câu dịch tương ứng
今天天气真好,我想去朋友家吃饭。
jīntiān tiānqì zhēn hǎo, wǒ xiǎng qù péngyou jiā chī fàn.
hôm nay thời tiết thật đẹp, tôi muốn đến nhà bạn ăn cơm.
hôm trước thời tiết thật đẹp, tôi đã đến nhà bạn ăn cơm.
hôm nay thời tiết thật đẹp, tôi muốn đến nhà bạn nấu cơm.
hôm nay thời tiết thật đẹp, tôi muốn đi chơi cùng bạn bè.
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau " 习惯"
quen
quen biết
thói quen,
quen
sống,cuộc sống
我的身体不。。。。我想回宿舍休息。
习惯
不好
舒服
高
Q. Chọn chữ Hán phù hợp
下雪
下雨
天气
Q. Chọn chữ Hán phù hợp
怎么样
阴天
晴天
Q. Chọn chữ Hán phù hợp
刮风
阴天
天气
Q. Chọn chữ Hán phù hợp
阴天
下雪
下雨
Q. Chọn chữ Hán phù hợp
天气
阴天
下雨
Q. Sắp xếp câu hoàn chỉnh:
天气 / 明天 / 怎么样 / ?
明天天气怎么样?
天气明天怎么样?
明天怎么样天气?
Q. Chọn phiên âm cho chữ Hán:
阴天
tiānqì
qíngtiān
yīntiān
Q. Chọn phiên âm cho chữ Hán:
下雪
xiàxuě
guāfēng
xiàyǔ
