wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Săn rồng VIP

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 268 000 : 100 = ?

a)

268

b)

2 680

c)

26 800

d)

268 000

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 750 x .... = 750 000 000

a)

10

b)

100

c)

1 000

d)

1 000 000

3.

Cần điền dấu phép tính nào vào chỗ chấm để có phép tính đúng là: 83 000 ... 1 000 = 83

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

4.

Khi nhân một số với 10 000 ta làm thế nào?

a)

Thêm vào tận cùng bên trái số đó 4 chữ số 0

b)

Bớt đi 4 chữ số 0 ở bên phải số đó

c)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 3 chữ số 0

d)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 4 chữ số 0

5.

Khi chia một số với 10 000 ta làm thế nào?

a)

Thêm vào tận cùng bên trái số đó 4 chữ số 0

b)

Bớt đi 4 chữ số 0 ở bên phải số đó

c)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 3 chữ số 0

d)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 4 chữ số 0

6.

  4 x 6 = 6 x ...

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

7.

2 138 x 9 =  ...  x  2 138

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

a)

30 học sinh

b)

75 học sinh

c)

120 học sinh

d)

150 học sinh

9.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3 740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3 740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3 740

10.

Lựa chọn đáp án đúng nhất: (2 × 5) × 128 ........... 2 × 128 × 5

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Sửu viết: “ 3 925 x 8 = 8 x 3 925 ”. Sửu viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

1 326 x 200 = ?

a)

256 200

b)

25 620

c)

265 200

d)

2 562

13.

1 450 x 200 = ?

a)

280 000

b)

29 000

c)

28 000

d)

290 000

14.

650 x 40

a)

26.000

b)

2.600

c)

260

d)

20.006

15.

1.450 x 200 = ?

a)

280.000

b)

29.000

c)

28.000

d)

290.000

16.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

17.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dm2dm^2  

d)

1 mm

18.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

19.

Đọc số : 1.980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

20.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10.000

c)

1

d)

100

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

22.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10.002

b)

1.020

c)

1.002

d)

10.200

23.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

24.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

25.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

26.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

27.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

28.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

31.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

32.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

33.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

35.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

36.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

37.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

38.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

39.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

40.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

41.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Bầu trời ngày thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ.

a)

A. bầu trời, ngày, nắng

b)

B. thêm, nắng, càng

c)

C. xanh, vàng, rực rỡ

d)

D. bầu trời, xanh, rực rỡ