wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 11

Total questions: 91

Worksheet time: 22hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình 

a)

tạo ra của cải vật chất phục vụ xã hội

b)

con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. 

c)

sản xuất ra sản phẩm dựa trên sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất với nhau. 

d)

tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất. 

2.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là 

 

a)

cơ sở tồn tại của xã hội. 

b)

tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

giúp con người có việc làm. 

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 

3.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là 

a)

đối tượng lao động. 

b)

tư liệu lao động

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

nguyên liệu.

4.

Phát triển kinh tế là 

a)

sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm. 

b)

sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

sự tăng trưởng kinh tế bền vững.

d)

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội. 

5.

Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây? 

a)

Sức lao dộng, đối tượng lao động và lao động. 

b)

Con người, lao động và máy móc.

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. 

6.

Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là 

a)

người lao động.

b)

tư liệu lao động. 

c)

tư liệu sản xuất. 

d)

nguyên liệu. 

7.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là 

a)

lao động. 

b)

người lao động. 

c)

sức lao động. 

d)

làm việc. 

8.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất? 

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

b)

Công cụ lao động. 

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất. 

d)

Cơ sở vật chất. 

9.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định 

a)

mọi hoạt động của xã hội. 

b)

số lượng hang hóa trong xã hội. 

c)

thu nhập của người lao động. 

d)

việc làm của người lao động. 

10.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất? 

a)

Đối tượng lao động. 

b)

Sức lao động. 

c)

Tư liệu lao động. 

d)

Máy móc hiện đại. 

11.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động? 

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

12.

Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động? 

a)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng

b)

Khả năng sử dụng

c)

Nguồn gốc của vật đó. 

d)

Giá trị của vật đó

13.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác? 

a)

Máy cày

b)

Than. 

c)

Sân bay. 

d)

Nhà xưởng

14.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc? 

a)

Máy may.

b)

Vải.

c)

Thợ may.

d)

Chỉ.

15.

Yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động trong nghành Xây dựng? 

a)

Xi măng

b)

Thợ xây

c)

Cái bay.

d)

Giàn giáo

16.

Bà An làm đất trồng rau để bán ra thị trường. Quá trình đó được gọi là 

a)

sản xuất kinh tế

b)

thỏa mãn nhu cầu. 

c)

sản xuất của cải vật chất. 

d)

quá trình sản xuất.

17.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của công nhân được vận dụng vào trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử của công ty Sam sung được gọi là 

a)

sức lao động. 

b)

lao động. 

c)

sản xuất 

d)

hoạt động. 

18.

Theo báo cáo của Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia cho biết, tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2018 đạt tốc độ tăng trưởng 6,9 – 7% . Sự phát triển kinh tế này có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân? 

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập. 

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc. 

c)

Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. 

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh. 

19.

Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán, là nội dung của khái niệm 

a)

tiền tệ. 

b)

hàng hoá. 

c)

lao động. 

d)

thị trường. 

20.

Trong bài thơ "Bài ca vỡ đất" nhà thơ Hoàng Trung Thông có viết: "Bàn tay làm nên tất cả. Có sức người sỏi đá cũng thành cơm" Theo em “sỏi đá” mà nhà thơ nhắc đến là yếu tố nào sau đây? 

a)

Đối tượng lao động. 

b)

Công cụ lao động. 

c)

Sản phẩm lao động. 

d)

Tư liệu lao động. 

21.

Nước biển được những người nông dân bơm lên ruộng, phơi nắng tạo thành muối ăn. Như vậy nước biển được gọi là yếu tố nào sau đây? 

a)

Tư liệu lao động. 

b)

Công cụ lao động. 

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên 

22.

Đối với hàng hoá, công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hoá có 

a)

không xác định.

b)

giá trị. 

c)

giá trị sử dụng. 

d)

chức năng. 

23.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây? 

a)

Giá trị sử dụng. 

b)

Giá trị trao đổi. 

c)

Giá trị thương hiệu. 

d)

Giá trị, giá trị sử dụng

24.

Một sản phẩm trở thành hàng hoá cần có mấy điều kiện? 

a)

Hai điều kiện. 

b)

Ba điều kiện. 

c)

Bốn điều kiện. 

d)

Một điều kiện. 

25.

Tiền thực hiện chức năng là thước đo giá trị khi:  

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá. 

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch. 

d)

tiền dùng để cất trữ. 

26.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là 

a)

chợ. 

b)

thị trường. 

c)

sàn giao dịch. 

d)

thị trường chứng khoán. 

27.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là 

a)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả. 

b)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán. 

c)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán. 

d)

tiền tệ, người mua, người bán. 

28.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá? 

a)

Quan hệ cung- cầu về hàng hoá. 

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá. 

d)

Xu hướng người tiêu dùng

29.

Hàng hoá có thể trao đổi được với nhau vì 

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng. 

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau. 

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động. 

30.

Thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá được 

 

a)

thông qua. 

b)

thực hiện. 

c)

phản ánh. 

d)

biểu hiện. 

31.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán? 

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hoá. 

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận. 

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hoá nhằm thu nhiều lợi nhuận. 

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hoá để thu nhiều lợi nhuận. 

32.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây? 

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông. 

c)

Phương tiện cất trữ. 

d)

Phương tiện thanh toán.

33.

Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây? 

a)

Phương tiện thanh toán. 

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Thước đo giá trị. 

d)

Phương tiện giao dịch

34.

Đến trung thu, bà Q mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà Q đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường? 

a)

Chức năng thực hiện. 

b)

Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất. 

c)

Chức năng thừa nhận, kích thích sản xuất. 

d)

Chức năng thông tin.

35.

Khi quả thanh long của Việt Nam được bà con nông dân bán sang Trung Quốc thì tiền làm chức năng 

a)

phương tiện thanh toán.

b)

phương tiện lưu thông. 

c)

giao dịch quốc tế. 

d)

tiền tệ thế giới.

36.

Gia đình H có 1ha trồng rau sạch để cung cấp cho thị trường, hiện nay giá các loại rau sạch đều tăng. Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữ nguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trông. Vận dụng chức năng của thị trường, thì lời khuyên của ai có thể giúp gia đình H có thêm lợi nhuận? 

a)

Bố H. 

b)

Chị H. 

c)

Mẹ H. 

d)

Chị và mẹ H. 

37.

Bà M có 4 con gà, dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Y để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết bà dựa vào cơ sở nào dưới đây để trao đổi hàng hoá như vậy? 

a)

Cân nặng của gà và gạo bằng nhau. 

b)

Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau. 

c)

Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo. 

d)

Giá trị hàng hoá của gà và gạo ngang nhau.

38.

Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh nhằm? 

a)

Giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận 

b)

Giành những điều kiện thuận lợi trong việc lũng loạn thị trường

c)

Giành những điều kiện thuận lợi trong đàm phán

d)

Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi 

39.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng? 

a)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên 

b)

.Kích thích đầu cơ găm hàng 

c)

Đổi mới quản lý sản xuất 

d)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế của xã hội

40.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những? 

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh. 

b)

Tính chất của cạnh tranh 

c)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa 

d)

Mục đích của cạnh tranh

41.

Trong sản xuất kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh? 

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa

b)

Triệt tiêu các quan hệ kinh tế 

c)

Thay đổi cơ cấu kinh tế nhà nước 

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế 

42.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy ? 

a)

Lợi thế cạnh tranh 

b)

Thị trường 

c)

Lợi nhuận 

d)

Nguồn nguyên liệu 

43.

Trong sản xuất kinh doanh, cạnh tranh đóng vai trò là một trong những ? 

a)

Nền tảng 

b)

Cơ sở 

c)

Động lực 

d)

Đòn bẩy 

44.

Việc nhiều chủ sản xuất và kinh doanh hàng giả là phản ánh mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh? 

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường 

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh 

d)

Làm cho môi trường suy thoái 

45.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây? 

a)

C̣ạnh tranh kinh tế

b)

Cạnh tranh chính trị 

c)

Cạnh tranh văn hóa 

d)

Cạnh tranh tôn giáo 

46.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế? 

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh 

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh 

c)

Mục đích của cạnh tranh 

d)

Mặt tích cực của cạnh tranh

47.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh? 

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực cho sự phát triển kinh tế 

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái 

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế 

d)

Thúc đẩy sự phát triển của khoa học – kĩ thuật 

48.

Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần? 

a)

Giáo dục pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội 

b)

Giáo dục, răn đe, thuyết phục 

c)

Ban hành các chính sách xã hội 

d)

Ban hành pháp luật 

49.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh? 

a)

Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất. 

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng. 

c)

Hạ giá thành sản phẩm. 

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

50.

Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây? 

a)

Quy luật giá trị 

b)

.Quy luật cung – cầu 

c)

Quy luật lưu thông hàng hóa 

d)

Quy luật canh tranh 

51.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 20% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường? 

a)

Quy luật cung – cầu 

b)

Quy luật canh tranh 

c)

Quy luật giá trị 

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ 

52.

Công ty A kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh? 

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh 

b)

.Mục đích của cạnh tranh 

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh 

d)

Mặt tích cực của cạnh tranh 

53.

Khai thác gỗ làm cho rừng bị tàn phá, gây hiện tượng lũ lụt, hạn hán ảnh hưởng đến môi trường và sản xuất của con người là nói đến mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh? 

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. 

b)

Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận. 

c)

Chạy theo mục tiêu lợi nhuận một cách thiếu ý thức, vi phạm quy luật tự nhiên. 

d)

Vận dụng linh hoạt quy luật cạnh tranh.

54.

Trong thời gian Thành Phố bị dịch Covid hoành hành, đời sống nhân dân khó khăn. Thấy quán ăn của mình ế khách, anh A đã trao đổi với vợ về việc quán bán thêm một vài món mới, đổi mới phong cách, thái độ phục vụ khách hàng, đồng thời mạnh dạn chia sẻ khó khăn với những hoàn cảnh kém may mắn hơn bằng những phần ăn miễn phí. Chẳng mấy chốc quán ăn của anh A được nhiều người biết và đến ủng hộ.  Xét về mặt bản chất kinh tế, những việc làm trên là biểu hiện của hình thức ? 

a)

Cạnh tranh không lành mạnh 

b)

Chiêu trò trong kinh doanh 

c)

Cạnh tranh lành mạnh.

d)

Cạnh tranh tiêu cực 

55.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là? 

a)

Cạnh tranh  

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Giá trị 

56.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng? 

a)

tăng

b)

giảm

c)

Vừa tăng, vừa giảm 

d)

Cân đối 

57.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng? 

a)

Giảm. 

b)

Giữ nguyên 

c)

Tăng 

d)

Vừa tăng vừa giảm 

58.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và? 

a)

Sản xuất xác định 

b)

.Khả năng xác định. 

c)

Thu nhập xác định 

d)

Nhu cầu xác định 

59.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa? 

a)

Người bán với người bán 

b)

.Người mua với người mua 

c)

Người sản xuất với người đầu tư 

d)

Người sản xuất với người tiêu dùng

60.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào? 

a)

Lượng Cung tăng 

b)

Lượng Cung giảm 

c)

Lượng Cung giữ nguyên 

d)

Lượng Cung cân bằng 

61.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị? 

a)

Cung > Cầu 

b)

Cung = Cầu 

c)

Cung < Cầu 

d)

Cung và Cầu không xác định 

62.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng? 

a)

Đến lưu thông hàng hoá 

b)

Tiêu cực đến người tiêu dùng 

c)

Đến giá cả thị trường 

d)

Đến Quy mô và kết cấu thị trường 

63.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi? 

a)

Cung giảm  

b)

Cầu tăng 

c)

Cung tăng 

d)

Cầu giảm

64.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào? 

a)

Cung tăng, cầu giảm 

b)

Cung giảm, cầu tăng 

c)

Cung và Cầu tăng 

d)

Cung và cầu giảm 

65.

Giả sử Cung về Ô tô trên thì trường là 50.000 chiếc, Cầu về mặt hàng này là 30.000 chiếc, Giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ? 

a)

Giảm

b)

Tăng  

c)

Ổn định 

d)

Tăng mạnh 

66.

Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với giá trị hàng hoá sẽ? 

a)

Thấp hơn giá trị hàng hóa  

b)

Bằng giá trị hàng hóa 

c)

Lớn hơn rất nhiều so với giá trị 

d)

.Lớn hơn giá trị 

67.

Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào? 

a)

Giá tăng thì cầu tăng 

b)

Giá cao thì cầu giảm. 

c)

.Giá thấp thì cầu thấp. 

d)

 Giá cao thì cầu tăng. 

68.

Trường hợp Cung nhỏ hơn Cầu thì Giá cả thị trường so với Giá trị hàng hoá sẽ ? 

a)

Giá cả sẽ cao hơn giá trị 

b)

Giá cả thấp hơn giá trị 

c)

Giá cả bằng giá trị 

d)

Giá cả thấp hơn giá trị rất nhiều 

69.

Mối quan hệ giữa số lượng Cung và Giá cả hàng hoá vận động như thế nào với nhau? 

a)

Tỷ lệ thuận với nhau 

b)

Tương đồng nhau 

c)

Tỷ lệ nghịch với nhau 

d)

Bằng nhau 

70.

Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Xét về quan hệ Cung - Cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây? 

a)

Cung  - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường 

b)

Cung  - cầu tác động lẫn nhau 

c)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu 

d)

Cung – cầu vận hành theo quy luật 

71.

A rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt Heo và Gà lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, bạn A nên điều chỉnh hoạt động tiêu dùng của mình như thế nào để có lợi nhất?. 

a)

giữ nguyên thực đơn 

b)

chuyển sang ăn rau 

c)

Cân đối thực đơn với việc dùng thay thế bằng các loại thịt Heo hoặc Gà

d)

Chuyển sang ăn CHAY

72.

Hãng điện thoại IP vừa cho ra sản phẩm mới. Trong cuộc họp của ban lãnh đạo công ty bàn giải pháp để kích cầu tiêu dùng, có nhiều giải pháp được đưa ra. Trong các giải pháp dưới đây,theo em giải pháp nào sẽ kích thích lượng Cầu với dòng điện thoại mới, đảm bảo giá trị của dòng điện thoại trước, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản phẩm? 

a)

.Mở rộng quy mô sản xuất 

b)

Tăng giá thành sản phẩm để gây chú ý 

c)

Giảm giá sản phẩm mới để kích cầu 

d)

Đẩy mạnh quảng cáo, các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, tri ân khách hàng. 

73.

Trong thời điểm dịch COVID diễn biến phức tạp và khó lường, hàng hóa khan hiếm, là người tiêu dùng thông minh Em sẽ làm gì để đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cung cấp cho gia đình?  

a)

Không quan tâm vì thấy không cần thiết 

b)

Mua thật nhiều mặt hàng mình thích để tích trữ 

c)

Cân đối việc thu chi để đảm bảo nhu cầu tiêu dùng. 

d)

Mua chủ yếu là rau xanh và trái cây vì các sản phẩm này cung cấp nhiều vitamin C, A…

74.

Thành phần kinh tế là 

a)

một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất. 

b)

kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất. 

c)

các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội. 

d)

các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế. 

75.

Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế? 

a)

Quan hệ sản xuất. 

b)

Sở hữu tư liệu sản xuất 

c)

Lực lượng sản xuất. 

d)

Các quan hệ trong xã hội. 

76.

Những tiểu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? 

a)

Kinh tế tập thể. 

b)

Kinh tế tư nhân. 

c)

Kinh tế nhà nước. 

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

77.

Nòng cốt của nền kinh tế tập thể là gì? 

a)

Doanh nghiệp tư nhân. 

b)

Công ty cổ phần. 

c)

Hợp tác xã. 

d)

Cửa hàng kinh doanh. 

78.

Các quỹ dự trữ quốc gia thuộc thành phần nào dưới đây ? 

a)

Kinh tế tư nhân. 

b)

Kinh tế nhà nước. 

c)

Kinh tế tập thể. 

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. 

79.

Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo định hướng nào? 

a)

Tư bản chủ nghĩa. 

b)

Xã hội chủ nghĩa. 

c)

Công nghiệp hóa. 

d)

Hiện đại hóa. 

80.

Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là “cầu nối” đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta? 

a)

Kinh tế tập thể. 

b)

Kinh tế tư bản nhà nước. 

c)

Kinh tế nhà nước. 

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. 

81.

thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế? 

a)

Kinh tế tập thể. 

b)

Kinh tế tư bản nhà nước. 

c)

Kinh tế nhà nước. 

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. 

82.

hành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò phát huy nhanh tiềm năng về vốn, sức lao động và tay nghề? 

a)

Kinh tế tập thể. 

b)

Kinh tế tư bản nhà nước. 

c)

Kinh tế nhà nước. 

d)

Kinh tế tư nhân. 

83.

Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay? 

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân 

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 

d)

Kinh tế hỗn hợp 

84.

Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần mang lại hiệu quả nào dưới đây? 

a)

Tạo nhiều vốn, nhiều việc làm, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Làm cho các mối quan hệ kinh tế- xã hội trở nên tốt đẹp hơn. 

c)

Làm cho các giá trị kinh tế được phát triển. 

d)

Tạo ra một thị trường sôi động. 

85.

hành động sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần? 

a)

Tham gia lao động sản xuất ở gia đình. 

b)

Tích cực tham gia các hoạt động vui chơi. 

c)

Chủ động tìm kiếm việc làm phù hợp. 

d)

Vận động người thân đầu tư vốn vào sản xuất.

86.

Hành động nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần? 

a)

Chăm chỉ rèn luyện đạo đức. 

b)

Tích cực tham gia các hoạt động thể dục thể thao. 

c)

Tích cực tham gia các hoạt động xã hội. 

d)

Vận động người thân đầu tư vốn vào sản xuất. 

87.

Tập đoàn Macdonan xin cấp phép để thành lập công ty tại Việt Nam, kinh doanh trong lĩnh vực thực phẩm. Doanh nghiệp này thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? 

a)

Nhà nước. 

b)

Tư nhân. 

c)

Tập thể

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài. 

88.

Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp xản xuất. Vậy theo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây? 

a)

Tập thể. 

b)

Tư nhân. 

c)

Nhà nước. 

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài. 

89.

Nhiều người cùng góp vốn xây dựng hợp tác xã Homestay Hoàng Tuấn để kinh doanh dịch vụ du lịch trên lòng hồ thủy điện Na Hang, hình thức này thuộc thành phần kinh tế nào? 

a)

Nhà nước. 

b)

Tư nhân.

c)

Tập thể.

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài. 

90.

Y cho rằng về việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là do nước ta đang học hỏi các nước Tư bản. L, N có ý kiến do nước ta còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu, M nói đó là do sự lựa chọn của chính phủ ta. Bạn nào trên đây có nhận thức đúng? 

a)

Cả Y,L và N. 

b)

N và L

c)

L,N và M. 

d)

Y và M. 

91.

vân duy quá có tâm và dễ thương đúng k?

a)

đúng k thể nào sai

b)

rất đúng, chuẩn k cần chỉnh

c)

NO ( t cho m khỏi làm nữa bây h )

d)

YES Yes yess

quá dễ thương và có tâm