wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit12lesson2grade4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

2.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú

c)

Ông

3.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

4.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

5.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

6.

Học sinh

(a)  

7.

My sister is a.................

a)

farmer

b)

teacher

c)

doctor

d)

engineer

8.

Student

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Giáo viên

c)

Nhân viên văn phòng

9.

Farmer

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Lái xe

10.

Doctor

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Giáo viên

11.

Nurse

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Lái xe

12.

Driver

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Bác sĩ

c)

Lái xe

13.

Cleck

a)

Công nhân nhà máy

b)

Học sinh, sinh viên

c)

Nhân viên văn phòng

14.

Factory

a)

Nhà máy

b)

Truòng học

c)

Cánh đồng

15.

Factory worrker

a)

Nông dân

b)

Công nhân nhà máy

c)

Nhân viên văn phòng

16.

In a hospital

a)

Trong xí nghiệp

b)

Trong văn phòng

c)

Trong bệnh viện

17.

In a factory

a)

Trong xí nghiệp

b)

Trong văn phòng

c)

Trong bệnh viện

18.

In a office

a)

Trong xí nghiệp

b)

Trong văn phòng

c)

Trong bệnh viện

19.

In a field

a)

Trong xí nghiệp

b)

Trong văn phòng

c)

Trên cánh đồng

20.

What does Linda do?

a)

She's an office worker

b)

She's a teacher