Worksheetsarticle
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Vowels (nguyên âm) gồm:
a)
u, e, o, a
b)
u, e, o, a, i
c)
b, c, d, f
2.
Consonants (phụ âm) gồm:
a)
u e, o, a, i
b)
tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....
c)
u, e, o, a
3.
...............apple
a)
An
b)
A
4.
........pen
a)
A
b)
An
5.
There is ..............giraffe
a)
a
b)
an
6.
There is .............elephant
a)
a
b)
an
7.
an/ a có nghĩa là:
a)
một
b)
hai
c)
ba
8.
"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:
a)
Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i
b)
Phụ âm (b, c, d....)
9.
"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:
a)
Nguyên âm (u, e, o, a, i)
b)
Phụ âm (b, c, d....)
10.
I have ______ ice cream.
a)
a
b)
an
11.
I have ______ car
a)
a
b)
an
12.
I have ____ apple
a)
a
b)
an
13.
I have _____ cat
a)
a
b)
an
14.
I have _____ orange
a)
a
b)
an
15.
____ umbrella
a)
a
b)
an
100 %
