Worksheetslương lung linh
Total questions: 63
Worksheet time: 51mins
Câu 1. Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do
A. sự phát triển của sự vật, hiện tượng
B. sự tác động từ bên ngoài.
C. sự tác động từ bên trong
D. sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng.
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình?
A. Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ.
B. Phủ định siêu hình thúc đẩy sự vật, hiện tượng phát triển.
C. Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật.
D. Phủ định siêu hình là kết quả của quá trình giải quyết mâu thuẫn.
Câu 4. Biểu hiện nào dưới đây là phủ định biện chứng?
A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn.
B. Gió bão làm cây đổ.
C. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn
D. Con người đốt rừng.
Câu 7. Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là
A. phủ định biện chứng.
B. phủ định siêu hình.
C. phủ định khách quan.
D. phủ định.
Câu 9. Sự phủ định diễn ra do sự vận động và phát triển bên trong bản thân của sự vật, hiện tượng là phủ định
A. tự nhiên
B. siêu hình
C. biện chứng.
D. kế thừa.
Câu 10. Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do
A. sự tác động của ngoại cảnh
B. sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.
C. sự tác động của con người
D. sự tác động thường xuyên của sự vật, hiện tượng.
Câu 11. Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định
A. biện chứng
B. siêu hình.
C. khách quan.
D. chủ quan.
Câu 12. Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về phủ định biện chứng?
A. Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ.
B. Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.
C. Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục.
D. Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới.
Câu 14. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng?
A. Có trăng quên đèn.
B. Có mới nới cũ.
C. Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ
D. Rút dây động rừng.
Câu 15. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?
A. Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến.
B.Các giống loài mới thay thế giống loài cũ.
C. Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật.
D. Học sinh đổi mới phương thức học tập.
Câu 17. Khẳng định nào dưới đây phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng?
A. Tự phê bình là đánh giá ưu, khuyết điểm của bản thân, biết phát huy cái tốt khắc phục cái xấu.
B. Phê bình là đánh giá khuyết điểm của bản thân, nhằm khắc phục cái xấu.
C. Phê bình là chỉ ra khuyết điểm của người khác để họ sữa chữa cho tốt.
D. Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm, nhằm phát huy điểm mạnh của bản thân.
Câu 19. Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?
A. Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến
B. Xây dựng nên văn hóa tiên tiến.
C. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại
D. Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc.
Câu 20. Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của
A. phủ định biện chứng.
B. phủ định siêu hình
C. phủ định quá khứ
D. phủ định hiện tại.
Câu 22. Khuynh hướng phát triển tất yếu của sự vật, hiện tượng là quá trình
⦁ A. phủ định quá khứ
B. phủ định của phủ định.
C. phủ định cái cũ.
D. phủ định cái mới
⦁ Câu 23. Theo Triết học Mác – Lênin cái mới phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Đó là sự
A. phủ định sạch trơn.
B. phủ định của phủ định.
⦁ C. ra đời của các sự vật.
D. thay thế các sự vật, hiện tượng.
⦁ Câu 24. Trong quá trình vận động và phát triển vô tận của các sự vật hiện tượng, cái mới xuất hiện phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Điều này chỉ ra
⦁ A. nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng.
. cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng.
C. khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng.
D. quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.
⦁ Câu 25. Sự vận động đi lên, cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn, hoàn thiện hơn, đó là
⦁ A. cách thức phát triển của sự vật và hiện tượng.
⦁ B. khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng.
⦁ C. nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.
⦁ D. hình thức phát triển của sự vật và hiện tượng.
⦁ Câu 26. Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng là
⦁ A. cái mới ra đời thay thế cái cũ.
B. sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.
C. quá trình lượng đổi dãn đễn chất đổi
D. xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.
⦁ Câu 27. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái mới ra đời
⦁ A. đơn giản, dễ dàng.
B. không đơn giản, dễ dàng
C. không quanh co, phức tạp.
D. vô cùng nhanh chóng
⦁ Câu 28. Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?
A. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
B. Con vua thì lại làm vua.
⦁ C. Tre già măng mọc.
D. Đánh bùn sang ao.
⦁ Câu 29. Câu nào dưới đây không nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?
⦁ A. Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa.
B. Tre già măng mọc.
⦁ C. Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.
D. Nước chảy đá mòn.
⦁ Câu 31. Xã hội loài người từ khi xuất hiện đến nay đã tuần tự phát triển từ thấp đến cao tuân theo quy luật nào sau đây?
A. Phát triển
B. Vận động
C. Nhận thức.
D. Khách quan.
⦁ Câu 32. Sự vật, hiện tượng sẽ không có sự phát triển nếu
⦁ A. cái cũ không mất đi.
B. cái tiến bộ không xuất hiện
⦁ C. cái cũ không bị đào thải
D. cái tiến bộ không được đồng hóa.
⦁ Câu 33. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển?
A. Máy bay cất cánh.
B. Nước bay hơi.
⦁ C. Muối tan trong nước.
D. Cây ra hoa kết quả.
⦁ Câu 35. Cái mới ra đời, kế thừa và thay thế cái cũ nhưng ở trình độ ngày càng cao hơn, hoàn thiện hơn là thể hiện khuynh hướng nào dưới đây của sự vật và hiện tượng?
A. Phát triển.
B. Thụt lùi.
C. Tuần hoàn
D. Ngắt quãng.
⦁ Câu 36. Câu viết của Lênin “Cho rằng lịch sử thế giới phát triển đều đặn không va vấp, không đôi khi nhảy lùi những bước rất lớn là không biện chứng, không khoa học, không đúng về mặt lí luận”, là thể hiện điều gì dưới đây của sự vật, hiện tượng?
A. Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
B. Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng.
⦁ C. Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng.
D. Chu kì phát triển của sự vật, hiện tượng.
Câu 37. Theo em, việc dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật là phủ định nào sau đây?
A. Phủ định biện chứng
B. Phủ định biện luận
. C. Phủ định khách quan
D. Phủ định siêu hình.
Câu 38. Trong lịch sử, Mĩ là kẻ thù xâm lược Việt Nam. Trong giai đoạn hội nhập hiện nay, việt nam nên hay không nên hợp tác kinh tế với Mĩ vẫn nhận được nhiều luồng ý kiến từ dư luận. Bẳng quan điểm phủ định biện chứng, em sẽ lựa chọn ý kiến nào sau đây?
A. Ra sức đón nhận cái mới từ Mĩ.
B. Quên đi quá khứ của cha ông.
C. Đầu tư phát triển kinh tế
D. Khép lại quá khứ, hướng tới tương lai.
Câu 39. Dân ta có câu: Sinh con rồi mới sinh cha
Sinh cháu giữa nhà rồi mới sinh ông
Hai câu trên phản ánh sự vật hiện tượng vận động, phát triển theo
A. lượng đổi dẫn đễn chất đổi.
B. phủ định của phủ định.
C. nguyên nhân dẫn đến kết quả
D. phản ánh quy luật tự nhiên.
Câu 41. Nhóm bạn L, T, X, Q cùng đậu vào trường phổ thông, học cùng lớp. Sau 3 năm học phổ thông, nhận học bạ thì kết quả học tập thống kê như sau:
L: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh giỏi.
T: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh giỏi, lớp 12 đạt học sinh giỏi.
X: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh trung bình, lớp 12 đạt học sinh khá.
Q: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh trung bình .
Những ai vận động theo khuynh hướng phát triển mang tinh tính thụt lùi, tạm thời?
A. L, X.
B. T, X.
C. T, Q.
D. L, Q.
Câu 42. Nhóm bạn L, T, X, Q cùng đậu vào trường phổ thông, học cúng lớp. Sau 3 năm học phổ thông, nhận học bạ thì kết quả học tập thống kê như sau:
L: Lớp 10 đạt học sinh khá, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh khá.
T: Lớp 10 đạt học sinh khá, lớp 11 đạt học sinh giỏi, lớp 12 đạt học sinh giỏi.
X: Lớp 10 đạt học sinh yếu, lớp 11 đạt học sinh trung bình, lớp 12 đạt học sinh khá.
Q: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh trung bình .
Những ai vận động theo khuynh hướng phát triển mang đi lên?
A. T, X.
B. Q, X.
C. T, L.
D. L, Q.
Câu 1: Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với ự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây?
A ⦁ Nhận thức lí tính
B. Nhận thức cảm tính
C. Nhận thức biện chứng
D. Nhận thức siêu hình.
Câu 2: Qúa trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là
⦁ nhận thức.
B.cảm giác
C.tri thức
D. thấu hiểu.
Câu 3: Qúa trình nhận thức diễn ra phức tạp gồm
Câu 4: Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc
⦁ trực tiếp với các sự vật, hiện tượng
B. gián tiếp với các sự vật, hiện tượng
C. gần gũi với các sự vật, hiện tượng
D. trực diện với các sự vật, hiện tượng.
Câu 5: Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?
⦁ Đặc điểm bên trong
B.Đặc điểm bên ngoài
C.Đặc điểm cơ bản
D.Đặc điểm chủ yếu.
Câu 6: Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách
⦁ cụ thể và sinh động
B.chủ quan và máy móc.
C. khái quát và trừu tượng.
D. cụ thể và máy móc.
Câu 7: Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn
⦁ gắn lý thuyết với thực hành
B. đọc nhiều sách
C. đi thực tế nhiều
D. phát huy kinh nghiệm bản thân
Câu 7: Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn
⦁ gắn lý thuyết với thực hành
B. đọc nhiều sách
C. đi thực tế nhiều.
D. phát huy kinh nghiệm bản thân
Câu 8: Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?
Câu 9: Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính những
⦁ tài liệu cụ thể.
B.tài liệu cảm tính
C.hình ảnh cụ thể.
D. hình ảnh cảm tính
Câu 11: Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là
⦁ lao động
B.thực tiễn.
C.cải tạo.
D. nhận thức
Câu 12:Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức?
⦁ Hai.
B. Ba
C.Bốn.
D.Năm.
Câu 13: Qúa trình hoạt động thực tiễn cũng đồng thời là quá trình phát triển và hoàn thiện
⦁ phương thức sản xuất
B. phương thức kinh doanh.
C. đời sống vật chất
D. đời sống tinh thần
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?
⦁ Hoạt động sản xuất của cải vật chất.
B.Hoạt động chính trị xã hội
C. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
D.Trái đất quay quanh mặt trời
Câu 15: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?
⦁ Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần.
B.Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất.
C. Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động
D.Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan.
Câu 16: Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất của cải vật chất?
⦁ Sáng tạo maý bóc hành tỏi.
B.Nghiên cứu giống lúa mới.
⦁ Chế tạo rô bốt làm việc nhà.
D. Quyên góp ủng hộ người nghèo.
Câu 17: Trường hợp nào dưới dây không phải hoạt động chính trị xã hội?
⦁ Ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt.
B.Ủng hộ trẻ em khuyết tật.
⦁ Thăm viếng nghĩa trang liệt sỹ
D.Trồng rau xanh cung ứng ra thị trường
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
⦁ Thục tiễn là cơ sở của nhận thức.
B.Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.
C. Thực tiễn là động lực của nhận thức
D.Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 22: Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?
⦁ Cái khó ló cái khôn.
B. Con vua thì lại làm vua
C. Con hơn cha nhà có phúc.
D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
Câu 23: Bác Hồ đã từng nói: “ Lí luận không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông” Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là
⦁ cơ sở củ nhận thức.
B.động lực của nhận thức
C. mục đích của nhận thức
D. mục tiêu của chân lý.
Câu 25: Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị xã hội, chúng ta cần phải coi trọng
⦁ hoạt động thực tiễn
B. nghiên cứu khao học
C. đào tạo nhân lực.
D. hoạt động sản xuất.
Câu 27: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý?
⦁ Cá không ăn muối cá ươn.
B. Học thầy không tày học bạn.
C. Ăn vóc học hay
D. Con hơn cha là nhà có phúc
Câu 29 : Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?
⦁ Động lực của nhận thức
B.Mục đích của nhận thức.
C. Cơ sở của nhận thức
D.Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 30 : Con người thám hiểm vòng quanh trái đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?
⦁ Động lực của nhận thức
B. Mục đích của nhận thức.
C. Cơ sở của nhận thức .
D. Tiêu chuẩn của chân lý
Câu 31 : Những tri thức từ toán học đều bắt nguồi từ
⦁ thực tiễn.
B.kinh nghiệm.
C.thói quen
D.hành vi.
Câu 32 : Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phải đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua
⦁ thực tiễn
B.kinh nghiệm
C.thói quen.
C.hành vi.
Câu 34 : Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng.Điều này thể hiện thực tiễn là
⦁ Động lực của nhận thức
B. Mục đích của nhận thức.
C. Cơ sở của nhận thức.
D. Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 35 : Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tế. Điều này thể hiện thực tiễn là
⦁ Động lực của nhận thức
B.Mục đích của nhận thức
C. Cơ sở của nhận thức.
D.Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 36 : Luôn vận động và đặt ra yêu cầu mới cho nhậnthức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn ?
⦁ Cơ sở của nhận thức
B.Mục đích của nhận thức.
C. Động lực của nhận thức.
D.Tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 38 : Đầu thế kỷ XIX, người ta vẫn còn sử dụng Nitroglixerin để làm chất nổ phục vụ chiến tranh, khai mỏ, làm đường. Nhưng Nitroglixerin vốn ở dạng lỏng như dầu rất dễ nổ có khi để trong thùng lắc nhẹ cũng nổ nên đã có rất nhiều tai nạn thương tâm xảy ra. Nhiều người tìm cách khống chế , khắc phục nhược điểm này nhưng không thành công. Noben đã bỏ rất nhiều công sức để nghiên cứu cách chế ngự. Cuối cùng ông đã tìm ra biến Nitroglixerin thành một loại chất nổ an toàn, dễ bảo quản khi vận chuyển.
Câu chuyện này là một minh chứng về một trong những vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức ?
⦁ Thực tiễn góp phần hoàn thiện các giác quan của con người.
B. Thực tiễn là động lực thúc đẩy nhận thức.
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.
D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Câu 39 : Hoạt động thực tiễn có những đặc điểm gì ?
⦁ Hoạt động có mục đích.
B.Hoạt động mang tính lịch sử xã hội.
C. Hoạt động có cảm giác.
D.Hoạt động có nhận thức.
Câu 40 : Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức ?
⦁ Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B.Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
⦁ Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
