wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CHKI năm học 2021-2022

Total questions: 25

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong câu chuyện “Món quà quý nhất” có những nhân vật nào?

a)

A. Người anh cả, người anh thứ hai và người em út.

b)

B. Người cha, người anh cả, người anh thứ hai và người em út.

c)

C. Người cha, người anh cả, người anh thứ hai, người em út và người thầy.

2.

Câu 2. Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà châu báu?

a)

A. Người anh cả và người em út.

b)

B. Người anh cả và người anh thứ hai.

c)

C. Người anh thứ hai và người em út.

3.

Câu 3. Người cha quý nhất món quà của ai?

a)

A. Quà của người con cả.

b)

B. Quà của người con thứ hai.

c)

C. Quà của người con út.

4.

Câu 5. Từ nào dưới đây chỉ tính tình của người?

a)

A. khen

b)

B. ngạc nhiên

c)

C. vui vẻ

5.

Câu 5. Câu “Ai cũng mang về một món quà quý.” thuộc kiểu câu nào đã học?

a)

A. Ai làm gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai là gì?

6.

 

Câu 7. Điền dấu câu phù hợp vào chỗ chấm. Viết hoa  đầu câu.    

Món quà của người anh cả thật ý nghĩa .......cả nhà đều ngạc nhiên ....người cha thật tâm đắc        



(a)  

7.

Câu 7.  Ba bà cháu sống với nhau như thế nào ?

a)

A. Vui vẻ, đầm ấm.

b)

B. Đầy đủ, sung sướng.

c)

C. Khổ sở, buồn rầu.

8.

Câu 8. Hai anh em xin cô tiên điều gì?

a)

A. Cho thêm thật nhiều vàng bạc.

        

        

b)

B. Cho bà hiện về thăm các em một lúc.

        

c)

C. Cho bà sống lại và ở mãi với các em.

9.

Câu 9. Câu chuyện kết thúc như thế nào?

a)

A. Cô tiên phất chiếc quạt màu nhiệm.

b)

B. Vàng bạc, nhà cửa biến mất.

c)

C. Bà sống lại. Hai anh em ôm anh chầm lấy bà và bà sống mãi với các em.

10.

Câu 10. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu Ai là gì?

a)

A. Cô tiên thương bà cháu.

b)

B. Bà là người yêu quý nhất trên đời.

c)

C. Ba bà cháu sống rất vui vẻ, đầm ấm.

11.

Câu 11. Trong câu “Hai anh em ôm chầm lấy bà.” Từ ngữ nào chỉ hoạt động?

                               

a)

A. anh em?       

b)

B. ôm chầm?        

c)

C. bà?

12.

Câu 12: Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 chục và 0 đơn vị.

a)

A.  2 chục và 0 đơn vị.

b)

B.   0 chục và 2 đơn vị.

c)

C.   20 chục và 0 đơn vị.

13.

Câu 13. Số Chín mươi ba được viết là:

                           

a)

A. 93

b)

 B. 39

c)

C. 903           

14.

Câu 14: Số liền trước số 59 là:

                                                                            

a)

A. 50 

b)

B. 56  

c)

C. 58   

15.

Câu 4:  Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 49; 53; 38; 64

(a)  

16.

Câu 16. Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A. 99

b)

B. 10

c)

C. 98

17.

Câu 17. Biết số bị trừ và số trừ lần lược là 70 và 15, hiệu của chúng là:

                                             

a)

A.  55  

b)

B. 65 

c)

C. 85

18.

Câu 3. Tính

         75 l - 5 l + 12 l = (a)  

19.

Câu 4.

         Lan hái được 37 quả táo, Hồng hái được nhiều hơn Lan 8 quả táo. Hồng hái được quả táo là:

a)

A. 37 quả.

b)

B. 45 quả.

c)

C. quả.

20.

Câu 5. Người ta dùng hai cái can để đựng nước mắm. Can nhỏ đựng được 8 l nước mắm, can lớn đựng được 24 l nước mắm. Can lớn đựng nhiều hơn can nhỏ số lít nước mắm là:                                                  

a)

A. 8l

b)

B. 24l.

c)

C. 32l

d)

D. 16l

21.

Câu 9. Hà có 40 cái bút chì, Tâm có ít hơn Hà 7 cái bút chì. Tâm có cái bút chì là:

a)

A. 40 cái.

b)

B. 7 cái.

c)

C. 47 cái.

d)

D. 33 cái.

22.

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

50 cm = ............... dm                      

a)

A. 5

b)

B. 50

c)

C. 500

23.

Câu 23. Đồng hồ chỉ mấy giờ:

a)

A. 12 giờ                                              

b)

B. 4 giờ  

c)

C. 1 giờ                

24.

Câu 24. Một ngày có bao nhiêu giờ?

                                               

a)

A. 12 giờ 

b)

B. 18 giờ  

c)

C. 24 giờ   

25.

Câu 25. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

7 dm =  ............... cm

a)

A. 7

b)

B. 70

c)

C. 700