wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd hk 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ý kiến nào dưới đây về vận động là không đúng?

a)

Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng.

b)

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống xã hội

c)

Triết học Mác – Lênin khái quát có năm hình thức vận động cơ bản trong thế giới vật chất

d)

Trong thế giới vật chất có những sự vật, hiện tượng không vận động và phát triển

2.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu qủa cao, đòi hỏi chúng ta phải làm gì sau đây?

a)

Chỉ xem trọng kiến thức sách giáo khoa

b)

Học thuộc nội dung ghi chép.

c)

Gắn lí thuyết với thực hành

d)

Phát huy kinh nghiệm bản thân.

3.

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là

a)

Sự khác nhau giữa các mặt đối lập

b)

. Sự phân biệt giữa các mặt đối lập

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

4.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

b)

Muối mặn, chanh chua.

c)

Ăn xổi ở thì.

d)

Lòng vả cũng như lòng sung.

5.

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập

b)

sự phủ định giữa các mặt đối lập

c)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

sự điều hòa giữa các mặt đối lập

6.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất của cải, vật chất?

a)

Sáng tạo máy bóc hành tỏi.

b)

Nghiên cứu giống lúa mới.

c)

Ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt.

d)

Chế tạo rô-bốt làm việc nhà.

7.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây?

a)

Kinh doanh hàng hoá.

b)

Học tập nghiên cứu.

c)

Sản xuất vật chất

d)

Vui chơi giải trí

8.

Nội dung nào dưới đây không đúng về mâu thuẫn trong Triết học?

a)

Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

d)

Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập

9.

Biểu hiện nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

Giai cấp nông dân đấu tranh chống lại địa chủ trong xã hội phong kiến

b)

Nam và Lan hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng

c)

Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran

d)

Hai gia đình hàng xóm tranh chấp đất đai

10.

Kết quả của sự đấu tranh giữa các mặt đối lập là

a)

Sự vật hiện tượng được giữ nguyên trạng thái cũ.

b)

Sự vật, hiện tượng cũ được thay thế bằng sự vật, hiện tượng mới.

c)

Sự vật, hiện tượng bị biến đổi theo chiều hướng tích cực

d)

Sự vật, hiện tượng bị tiêu vong.

11.

Trong một tập thể, khi xuất hiện mâu thuẫn, chúng ta cần làm gì để giải quyết?

a)

. Dĩ hoà vi quý.

b)

Phê bình và tự phê bình.

c)

Không cần đấu tranh.

d)

Nhường nhịn nhau

12.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

13.

Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

a)

Các sự vật thay đổi

b)

Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

c)

Lượng mới ra đời

d)

Sự vật mới hình thành, phát triển.

14.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa chất và lượng thì

a)

Sự vật thay đổi

b)

Lượng mới hình thành

c)

Chất mới ra đời

d)

Sự vật phát triển

15.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì?

a)

Tăng lượng liên tục

b)

Lượng biến đổi trong giới hạn cho phép

c)

Lượng biến đổi đạt tới điểm nút

d)

Lượng biến đổi nhanh chóng

16.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo ra lịch sử xã hội loài người?

a)

Thần linh.

b)

Thượng đế.

c)

Con người.

d)

Giới tự nhiên.

17.

Khi muối ăn tác động vào cơ quan cảm giác, ta nhận thấy: muối có màu trắng, dạng tinh thể, có vị mặn… Những hiểu biết này thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lí tính.

b)

Nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức khoa học.

d)

Nhận thức tri thức.

18.

Toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức lí tính.

d)

Thực tiễn.

19.

Mọi hiểu biết của con người đều trực tiếp nảy sinh từ

a)

Nhận thức.

b)

Lao động.

c)

Nghiên cứu.

d)

Thực tiễn.

20.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói: “Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận xuông”. Điều này thể hiện vai trò nào của thực tiễn với nhận thức?

a)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

b)

Thực tiễn là mục đích của nhân thức.

c)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức.

21.

Qúa trình nhận thức bao gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây?

a)

Nhận thức lí tính.

b)

Nhận thức cảm tính.

c)

Nhận thức biện chứng.

d)

Nhận thức siêu hình.

23.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

24.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

Trực tiếp với các sự vật, hiện tượng.

b)

Gián tiếp với các sự vật, hiện tượng.

c)

Gần gũi với các sự vật, hiện tượng.

d)

Trực diện với các sự vật, hiện tượng.

25.

Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

Đặc điểm bên trong.

b)

Đặc điểm bên ngoài.

c)

Đặc điểm cơ bản.

d)

Đặc điểm chủ yếu

26.

Nhận thức cảm tính giúp cho con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách

a)

Cụ thể và sinh động.

b)

Chủ quan và máy móc.

c)

Khái quát và trừu tượng.

d)

Cụ thể và máy móc.

27.

Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp.

b)

Cảm tính và lí tính.

c)

Cảm giác và tri giác.

d)

So sánh và phân tích.

28.

Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính những

a)

Những tài liệu cụ thể

b)

Tài liệu cảm tính.

c)

Hình ảnh cụ thể.

d)

Hình ảnh cảm tính.

29.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

Lao động.

b)

Thực tiễn.

c)

Cải tạo.

d)

Nhận thức.

30.

Quá trình hoạt động thực tiễn cũng đồng thời là quá trình phát triển và hoàn thiện

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Phương thức kinh doanh.

c)

Đời sống vật chất.

d)

Đời sống tinh thần.

31.

Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động chính trị xã hội.

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

d)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

33.

Ý kiến dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần.

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất.

c)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động.

d)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan.

34.

Trường hợp nào dưới đây không phải là hoạt động chính trị - xã hội

a)

ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt.

b)

ủng hộ trẻ em khuyết tật.

c)

thăm viếng nghĩa trang liệt sĩ.

d)

. trồng rau xanh cung ứng ra thị trường.

35.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây?

a)

Kinh doanh hàng hoá.

b)

Sản xuất vật chất.

c)

Học tập nghiên cứu.

d)

Vui chơi giải trí.

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

 Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

 Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức.

37.

Câu nào dưới đây thể hiện vai trò của thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa.

b)

Con hơn cha, nhà có phúc.

c)

Gieo gió gặt bão.

d)

 Ăn cây nào rào cây ấy.

38.

Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

 Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.

b)

 Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng.

c)

Tháng bảy heo may chuồn chuồn bay thì bão.

d)

 Cái răng cái tóc là vóc con người.

39.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

Cái khó ló cái khôn.

b)

Con vua thì lại làm vua.

c)

Con hơn cha là nhà có phúc.

d)

 Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

40.

Câu nào dưới đây không nói về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

 Học đi đôi với hành.

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

c)

Trăm hay không bằng tay quen.

d)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết.

41.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng

a)

 Hoạt động thực tiễn.

b)

 Nghiên cứu khoa học.

c)

Đào tạo nhân lực.

d)

Hoạt động sản xuất.

42.

Để đánh giá một người theo quan điểm của Triết học, nên xem xét ở góc độ nào dưới đây?

a)

Ấn tượng ban đầu.

b)

Thông qua các mối quan hệ.

c)

Quan sát một vài lần việc họ làm.

d)

Gặp gỡ nhiều lần.

43.

 Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí

a)

 Cá không ăn muối cá ươn

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

 Ăn vóc học hay.

d)

Con hơn cha là nhà có phúc.

44.

Các nhà khoa học tìm ra Vắc-xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn

a)

 Cơ sở của nhận thức.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Động lực của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lí.

45.

Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Mục đích của nhận thức.

b)

Động lực của nhận thức.

c)

 Cơ sở của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lí.

46.

Lịch sử loài người được hình thành khi loài người biết

a)

 Chế tạo ra công cụ lao động.

b)

Đứng thẳng và đi lại bằng hai chân.

c)

Tách mình khỏi thế giới.

d)

Thực hiện ăn, ở theo bầy đàn.

47.

Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp lịch sử xã hội loài người

a)

Phát triển hiện đại.

b)

Chuyển sang nền văn minh.

c)

Ngày càng tiến bộ.

d)

Hình thành và phát triển.

48.

Con người thám hiểm vòng quanh Trái Đất và chụp ảnh Trái Đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Mục đích của nhận thức.

b)

Động lực của nhận thức.

c)

Cơ sở của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lí.

49.

Những tri thức về Toán học đều bắt nguồn từ

a)

Thực tiễn.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Thói quen.

d)

. Hành vi.

50.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phải đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua

a)

Thực tiễn.

b)

Thói quen.

c)

Hành vi.

d)

Tình cảm.

51.

Việc làm nào dưới đây không phải là vận dụng mối quan hệ biện chứng giữa thực tiễn và nhận thức?

a)

Làm kế hoạch nhỏ.

b)

Làm từ thiện.

c)

Học tài liệu sách giáo khoa.

d)

Tham quan du lịch.

52.

 Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Động lực của nhận thức.

d)

 Tiêu chuẩn của chân lí.

53.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn, điều này thể hiện thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức.

b)

 Mục đích của nhận thức.

c)

 Động lực của nhận thức.

d)

 Tiêu chuẩn của chân lí.

54.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Cơ sở của nhận thức.

b)

 Mục đích của nhận thức.

c)

Động lực của nhận thức.

d)

 Tiêu chuẩn của chân lí.

55.

Thực tiễn là động lực của nhận thức vì

a)

 Luôn đặt ra những yêu cầu mới.

b)

Luôn cải tạo hiện thực khách quan.

c)

Thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ.

d)

 Thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm.

56.

Chủ thể nào dưới đây sáng tạo ra lịch sử xã hội loài người?

a)

 Thần linh.

b)

Thượng đế.

c)

Loài vượn cổ.

d)

Con người.

57.

Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết

a)

Chế tạo và sử dụng công cụ lao động

b)

Trao đổi thông tin

c)

Trồng trọt và chăn nuôi

d)

. Ăn chín, uống sôi.

58.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?

a)

Con người sáng tạo ra lịch sử của mình.

b)

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất.

c)

Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội.

d)

Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội.

59.

 Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội

a)

Các nhà khoa học

b)

 Con người

c)

. Thần linh   

d)

 Người lao động

60.

Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người

a)

 Có cuộc sống đầy đủ hơn

b)

Hoàn thiện các giác quan

c)

Phát triển tư duy

d)

Tự sáng tạo ra lịch sử của mình

61.

Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải

a)

Thông minh    

b)

Cần cù

c)

Lao động 

d)

. Sáng tạo

62.

Xem xét sự vật, hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau giữa chúng, trong sự vận động và phát triển không ngừng của chúng là nội dung của phương pháp luận

a)

biện chứng.  

b)

 siêu hình.

c)

khoa học.

d)

 cụ thể.

63.

Phương pháp luận là học thuyết về

a)

về phương án nhận thức khoa học của con người.

b)

các cách thức, quan điểm nghiên cứu khoa học.

c)

các phương pháp cải tạo thế giới của con người.

d)

phương pháp nhận thức khoa học và cải tạo thế giới.

64.

Giữa các hình thức vận động có những đặc điểm riêng nhưng có mối quan hệ hữu cơ với nhau, trong những điều kiện nhất định, chúng có thể

a)

chuyển hóa lẫn nhau.    

b)

tác động lẫn nhau.

c)

 thay thế cho nhau.                  

d)

tương tác với nhau.

65.

 Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là

a)

mâu thuẫn.      

b)

xung đột.    

c)

 phát triển   

d)

 vận động.

66.

Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải

a)

thông minh.  

b)

cần cù. 

c)

lao động.

d)

sáng tạo.

67.

Yếu tố nào dưới đây là giá trị vật chất mà con người sáng tạo nên?

a)

Vịnh Hạ Long.        

b)

Truyện Kiều của Nguyễn Du.

c)

Phương tiện đi lại.    

d)

Nhã nhạc cung đình Huế

68.

Cách hiểu nào dưới đây không đúng về sự thống nhất giữa các mặt đối lập?

a)

Làm tiền đề tồn tại cho nhau.

b)

Cùng tồn tại trong một chỉnh thể.

c)

Không có mặt này thì không có mặt kia.    

d)

 Hợp lại thành một khối thống nhất.

69.

Câu tục ngữ nào dưới đây không hàm chứa yếu tố biện chứng?

a)

Tre già măng mọc.  

b)

Qua cầu rút ván.

c)

Rút dây động đến rừng.        

d)

Nước chảy đá mòn.

70.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ.

b)

Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.

c)

 Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục.

d)

Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới.

71.

Khẳng định nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

 N và L hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng.

b)

Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran.

c)

Gia đình A và B tranh chấp đất đai.

d)

Sự hít vào và thở ra của cơ thể A.

72.

 Sau giờ học bạn B đã giúp đỡ bố mẹ ra đồng gặt lúa. Như vậy bạn B cùng gia đình đã tạo nên

a)

giá trị khoa học của xã hội.        

b)

giá trị vật chất của xã hội.

c)

 giá trị nghệ thuật của xã hội.  

d)

 giá trị tinh thần của xã hội.

73.

Đang là học sinh 10, sau mỗi buổi học M và N không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà. Bạn M lấy lí do bận học để đi đá bóng cá độ, bạn N lấy lí do bận học để chơi game. K là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M và N cần phải biết lao động giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M và N vẫn không chịu thay đổi. Theo em

a)

ban M, N là sai, vì không nên nói dối cha mẹ.

b)

 ban M, N là đúng, vì góp phần đẩy lùi tệ nạn xã hội.

c)

. bạn M, N là đúng, vì sau giờ học cần phải giải trí cho thoải mái.

d)

bạn M, N là sai, vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp.

74.

 Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xoá bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật được gọi là

a)

 phủ định siêu hình.

b)

phủ định biện chứng.

c)

 phủ định kế thừa.

d)

 phủ định của phủ định.

75.

Phương án nào dưới đây thuộc nội dung đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng?

a)

 Tính kế thừa và tính phát triển. 

b)

 Tính phát triển và tính khách quan.

c)

Tính khách quan và tính kế thừa.        

d)

Tính kế thừa và tính tất yếu.

76.

Sự phát triển trong xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn.

b)

Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất ở mọi nơi trên thế giới.

c)

. Sự xuất hiện các hạt cơ bản.

d)

 Sự xuất hiện các giống loài mới.

77.

Quy luật phủ định của phủ định được diễn tả bằng hình ảnh nào dưới đây?

a)

Phát triển theo đường thẳng.

b)

Phát triển theo đường trôn ốc.

c)

Phát triển theo vòng tròn.

d)

 Phát triển theo vòng tuần hoàn.

78.

 Qúa trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

 Nhận thức.

b)

 Cảm giác.

c)

Tri thức.

d)

Thấu hiểu.

79.

Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là

a)

Mâu thuẫn 

b)

Xung đột

c)

Phát triển       

d)

Vận động.

80.

: Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng

a)

Khác nhau

b)

Trái ngược nhau

c)

Xung đột nhau   

d)

Ngược chiều nhau