wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh 5-9

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

khả năng tự bảo vệ có sẵn và tính di truyền trong cá thể cùng loài là loại miễn dịch

a)

tự nhiên

b)

thu được

c)

chủ động thu được

d)

đặc hiệu

2.

hàng rào vật lý của cơ thể người bao gồm

a)

da . chất tiết trên bề mặt da

b)

da ,niêm mạc

c)

niêm mạc, dịch vị

d)

niêm mạc chất tiết trên bề mặt da

3.

miễn dịch tự nhiên có ngay từ lúc con người mới sinh

a)

đúng

b)

sai

4.

miễn dịch thu được của con người có đặc điểm

a)

có ngay từ khi con người mới sinh

b)

không cần phải tiếp xúc trước của con người với các yếu tố lạ

c)

không truyền được từ mẹ sang con

d)

là trạng thái miễn dịch xuất hiện khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

5.

kháng nguyên nào chất mang dấu hiệu thông tin di truyền lạ đối với cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

6.

hàng rào miễn dịch tự nhiên của hệ vi khuẩn chỉ ở đường ruột thuộc loại hàng rào

a)

vật Lý

b)

hóa học

c)

vi sinh vật

d)

tế bào

7.

miễn dịch chủ động tự nhiên là trạng thái miễn dịch có được

a)

khi kháng nguyên được chủ động đưa vào cơ thể

b)

do kháng nguyên được truyền từ mẹ sang con qua nhau thai hoặc sữa mẹ

c)

khi kháng thể được đưa vào cơ thể

d)

khi cơ thể vô tình tiếp xúc với kháng nguyên

8.

hầu hết các kháng nguyên đều phải là ngoại lai đối với cơ thể , không giống bất kỳ một phân tử nào của cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

9.

kháng nguyên hoàn toàn là những kháng nguyên có khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch và kết hợp đặc hiệu với kháng thể

a)

Đúng

b)

Sai

10.

dùng vắc xin là đưa vào cơ thể một loại kháng thể làm cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại tác nhân gây bệnh

a)

Đúng

b)

Sai

11.

nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là

a)

đưa kháng thể vào cơ thể

b)

có hiệu lực bảo vệ ngay

c)

đưa kháng nguyên vào cơ thể

d)

dùng điều trị là chủ yếu

12.

kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể là

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

13.

kháng thể được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

14.

đặc điểm của kháng thể IgA là

a)

loại kháng thể quan trọng nhất ,chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể

b)

loại kháng thể duy nhất truyền qua được nhau thai

c)

được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng

d)

được tiết tại chỗ ở đường hô hấp trên ,nước bọt ,nước mắt ,sữa đường ruột, lưu hành trong máu

15.

huyết thanh có đặc điểm

a)

tồn tại trong cơ thể vài tuần

b)

chỉ tồn tại trong cơ thể vài ngày

c)

là miễn dịch chủ động

d)

kích thích cơ thể sản xuất kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh

16.

kháng nguyên đơn giá là kháng nguyên có một quyết định kháng nguyên

a)

đúng

b)

sai

17.

những bệnh truyền nhiễm sau khi người mắc bệnh khỏi cơ thể thu được miễn dịch bảo vệ có khả năng sản xuất vắc-xin

a)

đúng

b)

sai

18.

vắc-xin chết là dùng tác nhân lý- hóa học để bất hoạt vi sinh vật nhưng vẫn còn tính kháng nguyên

a)

đúng

b)

sai

19.

phân loại theo nguồn gốc thì vắc-xin BCG (phòng bệnh lao ) thuộc loại vắc xin

a)

sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

sản xuất từ vi khuẩn sống giảm động lực

c)

giải độc tố

d)

sản phẩm tái tổ hợp

20.

vắc xin được sản xuất từ ngoại độc tố của vi khuẩn, làm mất độc lực nhưng vẫn giữ được tính kháng nguyên là vắc xin

a)

tái tổ hợp

b)

chết

c)

tách chiết

d)

là giải độc tố

21.

điều kiện về sức khỏe cho con người khi dùng vắc xin là

a)

đang sốt cao

b)

đang bị dị ứng

c)

khỏe mạnh

d)

bị suy giảm miễn dịch

22.

đối với vắc-xin phải sử dụng nhiều lần khoảng cách giữa các lần sử dụng vắc xin nên là

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

23.

vắc xin được dùng để phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm

a)

đúng

b)

sai

24.

tiêu chuẩn của vắc xin phải đạt được là

a)

an toàn ,vô trùng, thuần khiết ,không độc

b)

an toàn ,vô trùng ,sử dụng đường uống

c)

bảo vệ suốt đời cho đối tượng

d)

chỉ cần sử dụng một liều

25.

vắc-xin phòng uốn ván là loại vắc xin

a)

sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

giải độc tố

d)

sản phẩm tái tổ hợp

26.

chống chỉ định dùng vắc xin cho những trường hợp

a)

suy giảm miễn dịch bẩm sinh hoặc người đang sử dụng thuốc ức chế miễn dịch

b)

phụ nữ có thai

c)

trẻ sơ sinh

d)

tất cả các đáp án trên đúng

27.

vắc-xin sống là những vi sinh vật còn sống đã làm mất độc lực nhưng vẫn có tính kháng nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

28.

liều lượng huyết thanh sử dụng để điều trị bệnh thay đổi tùy theo

a)

mục đích phòng bệnh

b)

tuổi cân nặng và mức độ bệnh

c)

loại huyết thanh

d)

loại bệnh

29.

đường đưa huyết thanh vào cơ thể là

a)

tiêm dưới da

b)

tiêm bắp

c)

tiêm mạch máu

d)

tất cả các đáp án trên đúng

30.

Globulin miễn dịch đặc hiệu được điều chế từ huyết thanh người mới được tiêm chủng vắc xin

a)

Đúng

b)

Sai

31.

kháng thể tăng lên khi cơ thể người bị dị ứng nhiễm ký sinh trùng là

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

32.

phân loại theo nguồn gốc thì vắc xin phòng bệnh Rotavirus hiện nay thuộc loại vắc xin

a)

sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

giải độc tố

d)

sản phẩm tái tổ hợp

33.

đặc điểm hình thể của tụ cầu vàng là hình cầu kích thước 0,8 -1 um , đứng tụ thành đám như chùm nho

a)

Đúng

b)

Sai

34.

vi khuẩn hình cầu có đường kính 0,8 đến 1 um đứng tụ lại với nhau thành từng đám như trùm nho là đặc điểm của

a)

tụ cầu vàng

b)

liên cầu

c)

phế cầu

d)

thương hàn

35.

vi khuẩn có sức đề kháng cao nhất trong các loại vi khuẩn không sinh nha bào là

a)

tụ cầu vàng

b)

liên cầu

c)

phẩy khuẩn tả

d)

phế cầu

36.

tụ cầu vàng là vi khuẩn kỵ khí phát triển được ở nhiệt độ 10 - 40 độ c vào môi trường có nồng độ muối cao tới 10%

a)

Đúng

b)

Sai

37.

các bệnh gây ra do tụ cầu vàng

a)

mụn đầu đinh

b)

viêm họng

c)

tiêu chảy

d)

tất cả các đáp án trên đúng

38.

đặc điểm khi nuôi cấy tụ cầu vàng trên môi trường thạch thường là tạo khuẩn lạc

a)

moc to trông như giọt nước ,bờ đều mặt bóng

b)

dạng R, nhăn nheo khô trông giống hình súp lơ

c)

S, đường kính 1 - 2 mm , nhẫn, khuẩn lạc thường có màu vàng chanh

d)

tất cả đều đúng

39.

đặc điểm của liên cầu đôi khi có vỏ ,không lông, không sinh nha bào

a)

Đúng

b)

Sai

40.

nguyên nhân gây bệnh thấp tim ,viêm cầu thận cấp là

a)

trực khuẩn thương hàn

b)

phẩy khuẩn tả

c)

trực khuẩn lao

d)

liên cầu nhóm A

41.

bệnh do vi khuẩn sau đã có vắcxin để phòng bệnh

a)

liên cầu nhóm A

b)

trực khuẩn lao

c)

trước khuẩn lỵ

d)

xoắn khuẩn giang mai

42.

vi khuẩn có đặc điểm hình thể là song cầu là

a)

tụ cầu vàng

b)

liên cầu nhóm A

c)

phế cầu

d)

liên cầu nhóm D

43.

đặc điểm hình thể của phế cầu là xong cầu hình ngọn nến sắp xếp thành đôi

a)

Đúng

b)

Sai

44.

phế cầu thường gây ra bệnh

a)

tiêu chảy

b)

viêm đường hô hấp

c)

nhiễm khuẩn ngoài da

d)

bệnh lỵ

45.

đường lây nhiễm của phế cầu vào cơ thể là đường

a)

hô hấp

b)

tiêu hóa

c)

tiếp xúc qua ra

d)

qua côn trùng

46.

salmonella là vi khuẩn gây bệnh

a)

ly. trực khuẩn

b)

lao

c)

thương hàn

d)

giang mai

47.

tác dụng kích thích thần kinh giao cảm ở ruột gây hoại tử ,chảy máu và có thể gây thủng ruột là loại độc tố của vi khuẩn

a)

trực khuẩn lỵ

b)

phẩy khuẩn tả

c)

E. coli

d)

trực khuẩn thương hàn

48.

vaccin TAB dùng để phòng bệnh

a)

thương ngàn

b)

ly. trực khuẩn

c)

lao

d)

tả

49.

sử dụng chloramphenicol để điều trị bệnh thương hàn

a)

đúng

b)

sai

50.

đặc điểm của bệnh lỵ do trực khuẩn gây ra là

a)

phân đục như nước vo gạo

b)

bệnh nhân đi ngoài 3 - 4 lần / ngày

c)

đau quặn bụng, mót rặn ,phân có nhầy và máu

d)

bệnh nhân hạ thân nhiệt

51.

về đặc điểm hình thể phẩy khuẩn tả có đặc điểm

a)

hình que hơi cong như dấu phẩy dài 1-3 u

b)

có 1 lông ở 1 đầu di động rất nhanh và mạnh

c)

không sinh nha bào nhuộng bắt màu gram (-)

d)

tất cả đều đúng

52.

các vi khuẩn có khả năng lây nhiễm theo đường tiêu hóa là

a)

tụ cầu vàng ,liên cầu ,phế cầu

b)

thương hàn,lỵ ,phẩy khuẩn tả

c)

thương hàn ,phế cầu ,trực khuẩn lao

d)

phẩy khuẩn tả,lỵ , giang mai

53.

đặc điểm của bệnh tả là

a)

do vi khuẩn xâm nhập theo đường hô hấp

b)

do vi khuẩn Shigella gây ra

c)

chỉ xảy ra ở trẻ em

d)

bệnh nhân nôn và tiêu chảy nhiều gây mất nước và điện giải

54.

chiếc khuẩn Shigella gây bệnh tả người

a)

đúng

b)

sai

55.

biện pháp để phòng tránh bệnh tả là

a)

tiêm vắc xin phòng bệnh

b)

xử lý chất nôn và phân bệnh nhân

c)

diệt ruồi nhặng

d)

tất cả đáp án đúng

56.

đặc điểm sinh học của vi khuẩn lao

a)

hình thoi hơi cong ,mảnh ,đứng riêng rẽ, vi khuẩn không có lông ,không có vỏ

b)

là vi khuẩn gram (-) có sinh nha bào

c)

là vi khuẩn kỵ khí

d)

sau2- 3 ngày đã tạo khuẩn lạc

57.

vắc xin BCG dùng để phòng bệnh

a)

thương hàn

b)

tả

c)

lỵ trực khuẩn

d)

lao

58.

xoắn khuẩn giang mai có đặc điểm là mảnh , đường kính 0,2 um , dài 5-15 um ,hình thành xoắn như lò xo không sinh nha bào

a)

đúng

b)

sai

59.

khuẩn lạc của xoắn khuẩn giang mai được nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

a)

đúng

b)

sai

60.

đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 1

a)

tổn thương có vết loét ở bộ phận sinh dục

b)

vết loét không ngứa không đau

c)

loét nông trên nền cứng

d)

tất cả đáp án đúng

61.

đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 2 là

a)

tổn thương ngoài da xuất hiện khắp người

b)

các dát màu hoa đào hay gặp nhất ở cổ và gáy

c)

đáp án A và B đúng

d)

tổn thương ngoài da xuất hiện ở tay

62.

đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 3 là

a)

tổn thương là gôm giang mai ở da, xương, gan, tim mạch

b)

loét nông trên nền cứng

c)

tổn thương hệ thần kinh kèm theo triệu chứng sốt nhức đầu đau khớp

d)

A&C đúng

63.

giang mai bẩm sinh là bệnh di truyền

a)

đúng

b)

sai

64.

trực khuẩn thương hàn là vi khuẩn gram âm

a)

đúng

b)

sai

65.

Staphylococcus aureus là tên khoa học của vi khuẩn

a)

tụ cầu vàng

b)

liên cầu

c)

phế cầu

d)

trực khuẩn thương hàn

66.

liên cầu của tên Latinh là

a)

staphylococcus aureus

b)

streptococci

c)

staphylococcus pneumoniae

d)

samonella

67.

vi khuẩn thích hợp với điều kiện sống ở môi trường kiềm ( pH 8.5-9.5) và nồng độ NaCL 3% là

a)

trực khuẩn thương hàn

b)

trực khuẩn lỵ

c)

phẩy khuẩn tả

d)

E.coli

68.

theo đặc điểm hình thể vi khuẩn lao được xếp vào nhóm

a)

trực khuẩn

b)

cầu khuẩn

c)

xoắn khuẩn

d)

không nhóm nào

69.

vi khuẩn lao có thể xâm nhập vào cơ thể theo đường

a)

hô hấp và tiếp xúc

b)

hô hấp và tiêu hóa

c)

tiêu hóa

d)

qua côn trùng

70.

người ăn phải thức ăn có nhiễm vi khuẩn salmonella, cơ thể bị sẽ bị nhiễm độc với các triệu chứng sốt nôn tiêu chảy

a)

đúng

b)

sai

71.

hiện nay đã có vắc xin TAB để phòng lỵ trực khuẩn

a)

đúng

b)

sai

72.

trực khuẩn lao là loại vi khuẩn kỵ khí

a)

đúng

b)

sai

73.

trong viết nhất của bệnh giang mai thời kỳ 1 có nhiều xoắn khuẩn nên thời kỳ này rất dễ lây

a)

đúng

b)

sai

74.

một trong những biện pháp có vai trò phòng bệnh giang mai là

a)

vệ sinh ăn uống

b)

tiêu diệt ruồi nhặng

c)

giải quyết tệ nạn mại dâm

d)

vệ sinh cá nhân sạch sẽ

75.

có thể sử dụng Erythromycin trong điều trị giang mai

a)

đúng

b)

sai

76.

nhóm thuốc được dùng để điều trị các bệnh do vi khuẩn gây ra là

a)

vắc xin

b)

huyết thanh

c)

thuốc kháng virus

d)

thuốc kháng sinh

77.

vi khuẩn hiện nay chưa tìm được môi trường nuôi cấy nhân tạo là

a)

trực khuẩn lao

b)

tụ cầu vàng

c)

xoắn khuẩn giang mai

d)

phẩy khuẩn tả

78.

trực khuẩn lao có thể gây bệnh nhờ

a)

Nội độc tố

b)

yếu tố tạo xoắn

c)

ngoại độc tố

d)

yếu tố đông máu

79.

đường lây từ động vật sang người của xoắn khuẩn leptospira là

a)

hô hấp

b)

hô hấp và tiêu hóa

c)

tiếp xúc qua da và tiêu hóa

d)

qua nhau thai và tiếp xúc qua da

80.

bệnh giang mai bẩm sinh ở trẻ em là bệnh

a)

truyền nhiễm

b)

di truyền

c)

tự miễn

d)

rối loạn chuyển hóa

81.

kích thước của vi khuẩn

a)

10-200 nm

b)

20-30 um

c)

20.10-6 -300.10-6mm

d)

20.10-6 -300.10-6um

82.

virus là nhóm vi sinh vật có cấu trúc tế bào vô cùng nhỏ bé chỉ chứa một loại acid nucleic

a)

đúng

b)

sai

83.

thông tin di truyền của virus là là

a)

ADN và protein

b)

ARN và protein

c)

ADN và ARN

d)

protein

84.

các thành phần trong cấu tạo cơ bản của một virus

a)

ADN

b)

acid nucleic và vỏ capsid

c)

ADN, vỏ capsid và vỏ envelop

d)

ARN, vỏ capsid và vỏ envelop

85.

vỏ capsid của virus được cấu tạo bởi

a)

ADN

b)

ARN

c)

lipid

d)

protein

86.

chức năng của acid nucleic đối với virus

a)

bảo vệ cho virus

b)

giữ cho virus có hình dạng nhất định

c)

giữ thông tin di truyền của virus

d)

giúp virus bám vào vật chủ

87.

mật mã di truyền của virus là ADN

a)

đúng

b)

sai

88.

virus sinh sản bằng cách

a)

nhân đôi

b)

nảy chồi

c)

sinh sản hữu tính

d)

nhờ tế bào vật chủ sao chép ADN

89.

sự xâm nhập của virus vào tế bào nhờ cách

a)

cơ chế" cởi áo "

b)

cơ chế ẩm bào

c)

bơm acid nucleic qua vách tế bào

d)

tất cả các đáp án đúng

90.

sau khi virus vào bên trong tế bào acid nucleic của vi điều khiển mọi hoạt động của tế bào đây là giai đoạn

a)

hấp thụ của virus trên bề mặt tế bào

b)

xam nhập của virus vào trong tế bào

c)

tổng hợp các thành phần cấu tạo của virus

d)

lắp ráp

91.

virus cúm có đường kính 100 -200 nm

a)

đúng

b)

sai

92.

cấu trúc nucleocapsid của virus cúm là

a)

đối xứng xoắn

b)

đối xứng khối

c)

đối xứng song song

d)

tất cả đáp án đúng

93.

bệnh cúm do virus lây theo đường

a)

qua côn trùng đốt

b)

tiêu hóa

c)

hô hấp

d)

tiếp xúc qua da

94.

virus cúm có vật liệu di truyền là một sợi ARN

a)

đúng

b)

sai

95.

virus viêm não Nhật Bản B có vỏ bao bên ngoài làm ảnh peptidoglycan

a)

đúng

b)

sai

96.

viêm não Nhật Bản B tồn tại trong tự nhiên

a)

muỗi

b)

ve

c)

người và muỗi

d)

một số loài chim hoang dại và nhiều động vật khác

97.

virus denge gây sốt xuất huyết có vật liệu di truyền là ARN sợi kép

a)

đúng

b)

sai

98.

côn trùng tiết túc truyền virus denge gây bệnh sốt xuất huyết là

a)

Aedes aegypti

b)

Culex triaeniorhynchus

c)

Anophen minimus

d)

tất cả đáp án

99.

triệu chứng của sốt xuất huyết denge không có sốc là

a)

mặt lả ,tinh thần vật vã

b)

mạch nhỏ chân tay lạnh

c)

nổi vân tím trên da

d)

sốt cao 39-40 độ kèm theo xung huyết nhiều

100.

muỗi truyền bệnh dengue gây bệnh sốt xuất huyết là muỗi vằn

a)

đúng

b)

sai

101.

biện pháp có tác dụng phòng tránh virus dengue gây bệnh sốt rét là

a)

sử dụng vắc xin

b)

vệ sinh ăn uống

c)

khơi thông cống rãnh phát quang bụi rậm

d)

đeo khẩu trang nhỏ thuốc sát khuẩn mũi

102.

virus viêm gan B lây nhiễm theo đường

a)

Máu

b)

Nhau thai

c)

Tình dục

d)

tất cả đáp án trên đúng

103.

virus gây bệnh viêm gan B mạn tính là

a)

HAV

b)

HEV

c)

HBV

d)

H5N1

104.

vi khuẩn viêm gan A có kháng nguyên là

a)

HBsAg

b)

HBcAg

c)

HBeAg

d)

HAAg

105.

virus viêm gan A chỉ gây bệnh ở thể cấp tính

a)

Đúng

b)

Sai

106.

vi khuẩn viêm gan B có vật liệu di truyền là

a)

ARN sợi đơn

b)

ADN hai sợi

c)

protein

d)

lipid

107.

đặc điểm về cấu trúc của vi rút viêm gan A

a)

vật liệu di truyền ADN một sợi đơn

b)

vỏ capsid đối xứng xoắn

c)

không có màng bào

d)

kích thước khoảng 27 um

108.

đặc điểm về cấu trúc của virus viêm gan B

a)

vật liệu di truyền là ADN một sợi đơn

b)

vỏ capsid đối xứng xoắn

c)

không có màng bao

d)

hình cầu kích thước khoảng 42nm

109.

virus viêm gan B lây bệnh theo đường tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

110.

virus HIV không có đặc điểm

a)

hình cầu đường kính 100nm

b)

có lớp màng lipid kép ở ngoài

c)

lõi gồm hai sợi ADN

d)

có men sao chép ngược Reverse Transcriptase

111.

virus HIV không lây qua đường

a)

quan hệ tình dục

b)

truyền tiểu cầu

c)

qua sữa mẹ

d)

tiêu hóa

112.

virus HIV có ái lực cao với tế bào

a)

bạch cầu

b)

đại thực bào

c)

Lympho T

d)

Lympho B

113.

hình dạng kích thước của virus viêm gan B hoàn chỉnh có hình

a)

khối ,đường kính 28 nm

b)

cầu, đường kính 42 nm

c)

cầu ,đường kính 22 mm

d)

sợi, đường kính 24nm

114.

virus viêm gan A có kích thước là

a)

22nm

b)

27nm

c)

38nm

d)

50nm

115.

vắc-xin phòng viêm gan A là loại vắc xin

a)

vắcxin tái tổ hợp

b)

vắc xin từ vi khuẩn chết

c)

vắc xin từ vi khuẩn sống giảm độc lực

d)

vắc xin là giải độc tố

116.

virus HIV có hai lớp vỏ ,lớp vỏ trong hình trụ và lớp vỏ ngoài hình cầu

a)

Đúng

b)

Sai

117.

đối tượng có thể lây nhiễm HIV

a)

người lớn

b)

trẻ em

c)

phụ nữ có thai

d)

tất cả mọi người I

118.

sự suy giảm miễn dịch trong nhiễm virus HIV là do sự phá hủy làm suy giảm số lượng tế bào

a)

lympho B

b)

bạch cầu đa nhân trung tính

c)

lympho T

d)

lympho B và lympho T

119.

virus HIV có đặc điểm

a)

không tồn tại độc lập, không bị tiêu diệt bởi kháng sinh

b)

chịu tác dụng của kháng sinh

c)

tồn tại độc lập được

d)

bị kháng sinh tiêu diệt

120.

virus dại gây tổn thương trên cơ thể bệnh nhân ở cơ quan

a)

Da

b)

thần kinh trung ương

c)

thần kinh thực vật

d)

phổi

121.

virus dại chỉ gây bệnh ở trẻ em

a)

Đúng

b)

Sai

122.

đặc tính của virus không bao gồm

a)

kí sinh nội bào bắt buộc

b)

là vi sinh vật đơn bào

c)

lấy nguồn năng lượng của tế bào chủ

d)

chứa ARN và ADN

123.

virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh virus

a)

cúm

b)

viêm gan B

c)

viêm gan A

d)

HIV

124.

vật liệu di truyền ADN là của virus

a)

Cúm

b)

Viêm gan B

c)

viêm gan A

d)

HIV

125.

vi khuẩn bại liệt gây bệnh cho người theo đường

a)

tiêu hoá

b)

hô hấp

c)

truyền máu

d)

tình dục

126.

viêm não Nhật Bản cảm thủ với tế bào não của đối tượng

a)

tất cả mọi người

b)

người trung niên

c)

trẻ em dưới 15 tuổi

d)

trẻ em sơ sinh

127.

bệnh nhân bị nhiễm dengue xuất huyết có biểu hiện sốc là do

a)

nhiễm độc

b)

giảm khả năng bơm của tim

c)

tắc nghẽn mạch máu

d)

giảm thể tích tuần hoàn

128.

bệnh viêm gan lây theo đường tiêu hóa là

a)

viêm gan A

b)

viêm gan B

c)

viêm gan C

d)

viêm gan D

129.

vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết deuguehiện nayđã được sự phổ biến

a)

Đúng

b)

Sai

130.

vật liệu di truyền của virus HIV là

a)

ARN 2 sợi

b)

ADN 2 sợ

c)

protein

d)

lipid

131.

ký sinh là hiện tượng một sinh vật súng bắn trên một sinh vật khác để sống sinh trưởng và phát triển

a)

đúng

b)

sai

132.

mối quan hệ sau được gọi là hiện tượng thí sinh là

a)

cua biển mang hải quỳ trên thân

b)

cây lan sống trên thân cây gỗ

c)

muỗi đốt người

d)

nấm và vi khuẩn lam trong địa y

133.

hiện tượng kí sinh giữa Hai loài có đặc điểm

a)

hai loại cùng có lợi

b)

một loài có lợi một loại không có lợi cũng không hại

c)

một loài có lợi một loài có hại

d)

hai loại cùng có hại

134.

vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc sinh sản vô tính được gọi là

a)

vật chủ chính

b)

vật chủ phụ

c)

trung gian truyền bệnh

d)

tấy cả đều đúng

135.

vật chủ trung gian là vật chủ

a)

mang Ký Sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

mang Ký Sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

ký sinh trùng phát triển một thời gian mới có khả năng gây bệnh cho người

d)

Phụ

136.

chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là kiểu chu kì mà toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng được thực hiện trên hai vật chủ

a)

đúng

b)

sai

137.

ký sinh trùng có chu kỳ phát triển thuộc kiểu chu kỳ đơn giản là

a)

giun đũa

b)

sán lá gan

c)

ký sinh trùng sốt rét

d)

sán dây lợn

138.

việc nắm vững chu kỳ của từng bệnh ký sinh trùng giúp con người

a)

tìm hiểu các đặc điểm của loài ký sinh trùng

b)

định hướng trong công tác phòng bệnh

c)

định hướng trong công tác điều trị

d)

tất cả các đáp án trên đúng

139.

hình thể của ký sinh trùng rất đa dạng tùy theo từng loại và từng giai đoạn phát triển

a)

đúng

b)

sai

140.

bản chất là sinh sản hữu tính song trên 1 cơ thể ký sinh trùng có cả 2 bộ phận sinh dục đực và sinh dục cái là hình thức sinh sản

a)

vô tính

b)

hữu tính

c)

lưỡng tính

d)

đa phôi

141.

ký sinh trùng amip có hình thức sinh sản

a)

vô tính

b)

hữu tính

c)

lưỡng tính

d)

đa phôi

142.

vật chủ trung gian của ký sinh trùng có thể là

a)

vật chủ chính

b)

vật chủ phụ

c)

sinh vật trung gian truyền bệnh

d)

vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

143.

vật chủ phụ của ký sinh trùng nào vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn

a)

sinh sản vô tính

b)

sinh sản hữu tính

c)

tạm thời

d)

trưởng thành

144.

đặc điểm của ký sinh trùng là

a)

mắt thường không nhìn thấy

b)

kích thước lớn dài vài mm

c)

kích thước đa dạng tùy theo từng loại và giai đoạn phát triển

d)

hình tròn hoặc hình bầu dục

145.

ký sinh trùng lạc vật chủ là những kí sinh có thể sống trên vật chủ

a)

bất thường

b)

bình thường

c)

chính

d)

phụ

146.

chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng là bệnh ký sinh trùng phổ biến hơn so với chu kì đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

147.

phân loại theo thời gian ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng tạm thời

a)

giun đũa

b)

sán lá gan

c)

muỗi

d)

amip

148.

ký sinh trùng thuộc loại lỗi ký sinh là

a)

chấy

b)

muỗi

c)

ghẻ

d)

ký sinh trùng sốt rét

149.

sinh vật không phải ký sinh trùng là

a)

muỗi

b)

ruồi

c)

bọ chét

d)

sán dây lợn

150.

ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng vĩnh viễn là

a)

đỉa

b)

sán lá gan nhỏ

c)

muỗi

d)

bọ chét

151.

hình thức sinh sản của ký sinh trùng không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái là hình thức

a)

vô tính

b)

hữu tính

c)

lưỡng tính

d)

đa phôi

152.

giun đũa có thể gây hại cho vật chủ bằng cách

a)

chiếm thức ăn

b)

gây độc

c)

gây tắc cơ học

d)

tất cả đều đúng

153.

đặc điểm của bệnh ký sinh trùng là

a)

xảy ra trên toàn thế giới với mức độ như nhau

b)

có thời hạn nhất định

c)

tính chất bệnh thường rầm rộ cấp tính

d)

thời gian diễn ra ngắn

154.

chẩn đoán một bệnh ký sinh trùng dựa vào

a)

lâm sàng

b)

cận lâm sàng

c)

lâm sàng và cận lâm sàng

d)

lâm sàng và cận lâm sàng và dịch tễ học

155.

các triệu chưng slaam sàng được dùng chẩn đoán xác định bệnh kí sinh trùng

a)

đúng

b)

sai

156.

tìm trứng sán lá gan trong bệnh phẩm

a)

phân

b)

nước tiểu

c)

dịch màng phổi

d)

máu

157.

miễn dịch của bệnh KST rất yếu , không bền vững và không có khả năng bảo vệ cơ thể vật chủ sau khi đã khỏi bệnh

a)

đúng

b)

sai

158.

bệnh kí sinh trùng được chẩn đoán bằng xét nghiệm máu là bệnh

a)

nhiễm sán lá gan

b)

nhiễm giun đũa

c)

nhiễm trùng roi đừơng sinh dục

d)

sốt rét

159.

ký sinh trùng thuộc loại ngoại kí sinh là

a)

sán lá gan

b)

muỗi

c)

giun đũa

d)

ký sinh trùng sốt rét

160.

vật chủ mang kí sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành có khả năng sinh sản hữu tính đưcọ gọi là vật chủ

a)

chính

b)

phụ

c)

trung gian

d)

A và B đúng

161.

loài giun có chuy kỳ phát triển của thuộc chu kỳ phức tạp là

a)

giun đũa

b)

giun kim

c)

giun móc / mỏ

d)

giun chỉ

162.

chu kỳ phức tạp là kiểu ma fàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng thực hiện trên nhiều hơn 1 vật chủ

a)

đúng

b)

sai