Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỞ RỘNG VỐN TỪ THIÊN NHIÊN - SGK TRANG 78

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ "thiên nhiên"?

a)

a. Tất cả những gì không do con người tạo ra

b)

b. Tất cả những gì do con người tạo ra

c)

c. Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người

2.

2. Tìm trong câu "Lên thác xuống ghềnh" những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.

a)

Lên, ghềnh

b)

Xuống, ghềnh

c)

Thác, ghềnh

d)

Xuống, thác

3.

3. Tìm trong câu "Góp gió thành bão" từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên

a)

Góp, gió

b)

Góp, bão

c)

Thành, gió

d)

Gió, bão

4.

4. Tìm các từ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu "Nước chảy đá mòn"

a)

Nước, chảy

b)

Nước, đá

c)

Chảy, đá

d)

Đá, mòn

5.

5. Tìm từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên trong câu sau: "Khoai đất lạ, mạ đất quen"

a)

Khoai, đất, quen

b)

Khoai, đất, mạ

c)

Đất, mạ, quen

d)

Đất, khoai, quen

6.

6. Từ nào sau đây miêu tả không gian?

a)

Bao la

b)

Tít tắp

c)

Hun hút

d)

Cao vút

7.

7. Từ nào sau đây miêu tả chiều dài?

a)

Mênh mông

b)

Vun vút

c)

Tít tắp

d)

Bao la

8.

8. Từ nào sau đây miêu tả chiều cao?

a)

Bao la

b)

Thênh thang

c)

Gập ghềnh

d)

Chót vót

9.

9. Từ nào sau đây miêu tả chiều sâu?

a)

Thênh thang

b)

Hun hút

c)

Chót vót

d)

Bát ngát

10.

10. Đặt một câu với từ ngữ chỉ chiều dài/ chiều rộng/ chiều cao/ chiều sâu.

4 lines
11.

11. Từ nào sau đây miêu tả tiếng sóng?

a)

Ì ầm

b)

Hun hút

c)

Vun vút

d)

Thánh thót

12.

12. Tìm từ miêu tả làn sóng nhẹ.

a)

Ầm ào

b)

Cuồn cuộn

c)

Lăn tăn

d)

Ì ầm

13.

13. Tìm từ miêu tả tiếng sóng mạnh.

a)

Cuồn cuộn

b)

Ngất ngây

c)

Lăn tăn

d)

Vun vút

14.

14. Đặt một câu có sử dụng từ ngữ miêu tả tiếng sóng/ tiếng sóng nhẹ/ tiếng sóng mạnh.

4 lines