NEW
Font size
WorksheetsSắt-Fe
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
Sắt tác dụng với dung dịch muối nào sau đây tạo ra kim loại?
A. MgSO4
B. NaNO3
C. CuSO4
D. Al2(SO4)3
Cho 3,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Fe tác dụng với lượng dư phi kim nào sau đây ở nhiệt độ cao, tạo ra sản phẩm Fe(II)?
A. Cl2
B. O2
C. S
D. F2
Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, sau khu các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Thành phần chất tan trong dung dịch X là
A. Fe(NO3)3 , AgNO3
B. Fe(NO3)2 , AgNO3
C. Fe(NO3)2
D. Fe(NO3)3 , AgNO3, Fe(NO3)2
Cho Fe tác dụng với các chất sau
(1). Dd HCl đặc, nóng
(2). S dun nóng
(3). dd HNO3 loãng, dư
(4). dd H2SO4 đặc, nguội
(5). Khí Cl2 dư đun nóng
(6) dung dịch AgNO3 dư
(7) dd H2SO4 loãng, nóng
(8) dd Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư thu được 6,5g FeCl3. Giá trị của m là :
A. 2,24
B. 2,8
C. 1,12
D. 0,56
Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?
A. Na, Mg, Ag.
B. Fe, Na, Mg.
C. Ba, Mg, Hg.
D. Na, Ba, Ag.
Nguyên tử của nguyên tố sắt có
2 electron hóa trị.
6 electron d.
56 hạt mang điện
8 electron lớp ngoài cùng.
Cho Fe (Z = 26). Cấu hình electron đúng của ion Fe2+ là
A.[18Ar]3d84s2.
B.[18Ar]3d54s1
C.[18Ar]3d6.
D.[18Ar]3d44s2.
Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác?
A. Tính dẻo, dễ rèn.
B. Dẫn điện và dẫn nhiệt.
C.Là kim loại nặng.
D.Có tính nhiễm từ.
Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng?
A. Fe + S to →to FeS.
B.4Fe + 3O2 (kk) to→→to 2Fe2O3.
C.2Fe + 3Cl2 to→→to 2FeCl3
D.Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. FeCO3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Dãy bao gồm các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Có thể đựng axit nào sau đây trong bình sắt ?
A. HCl loãng.
B.H2SO4 loãng.
C.HNO3 đặc nguội.
D.HNO3 đặc nóng.
Quặng pirit sắt có công thức là gì
A. FeS2
B. FeCl3
C.FeO3 và Fe.
D.đáp án khác.
Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do
A. nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.
B. trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ
C. nhôm có tính khử yếu hơn sắt.
D. trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3 bảo vệ.
