Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

A. Ca, P, Cu, O

b)

B. O, H, Fe, K

c)

C. C, H, O, N

d)

D. O, H, Ni, Fe

2.

Câu 2: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

A. Cacbon

b)

B. Hydro

c)

C. Oxy

d)

D. Nitơ

3.

Câu 3: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

A. Hiđrô

b)

B. Nitơ

c)

C. Cacbon

d)

D. Ôxi

4.

Câu 4: Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

A. Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

B. Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim

c)

C. Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

D. Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

5.

Câu 5: Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

a)

A.Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

B. Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

C. Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)

d)

D. Cả A, B, C

6.

Câu 6: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

A. Lipit, enzym

b)

B. Prôtêin, vitamin

c)

C. Đại phân tử hữu cơ

d)

D. Glucôzơ, tinh bột, vitamin

7.

Câu 7: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể

b)

B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng

c)

C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào

d)

D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên

8.

Câu 8: Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

A. Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

B. Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

C. Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

D. Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

9.

Câu 9: Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

A. Chiếm khối lượng nhỏ

b)

B. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

C. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

D. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzim

10.

Câu 10: Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

A. Tĩnh điện

b)

B. Cộng hóa trị

c)

C. Hiđrô

d)

D. Este

11.

Câu 11: Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

A. Rất nhỏ

b)

B. Có xu hướng liên kết với nhau

c)

C. Có tính phân cực

d)

D. Dễ tách khỏi nhau

12.

Câu 12: Tính phân cực của nước là do?

a)

A. Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi

b)

B. Đôi electoron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro

c)

C. Xu hướng các phân tử nước

d)

D. Khối lượng phân tử của ooxxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro

13.

Câu 13: Nước có tính phân cực do

a)

A. Cấu tạo từ ôxi và hidro

b)

B. Electoron của hidro yếu

c)

C. 2 đầu có tích điện trái dấu

d)

D. Các liên kết hidro luôn bền vững

14.

Câu 14: Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

A. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

B. Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống

c)

C. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

D. Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

15.

Câu 15: Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

B. Giữ rau quả trong ngăn mát tủ lạnh

c)

C. Sấy khô rau quả

d)

D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

16.

Câu 16: Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

A. Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

B. Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

C. Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

D. Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

17.

Câu 17: Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

A. Cacbohiđrat, Lipit và Glucôzơ

b)

B. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin

c)

C. Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axitnuclêic

d)

D. Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axitnuclêic

18.

Câu 18: Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

A. Mo

b)

B. Ca

c)

C. N

d)

D. K

19.

Câu 18*: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

A. khối lượng của phân tử

b)

B. độ tan trong nước

c)

C. số loại đơn phân có trong phân tử

d)

D. số lượng đơn phân có trong phân tử

20.

Câu 19: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

A. Glucozo   

b)

 B. Kitin  

c)

  C. Saccarozo   

d)

 D. Fructozo

21.

Câu 20: Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

A. Lactozo    

b)

B. Mantozo

c)

   C. Xenlulozo  

d)

  D. Saccarozo

22.

Câu 21: Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

A. Xenlulozo  

b)

 B. Glucozo   

c)

C. Saccarozo 

d)

  D. Fructozo

23.

Câu 22: Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

A. bệnh tiểu đường   

b)

B. bệnh bướu cổ

c)

C.bệnh còi xương   

d)

D. bệnh gút

24.

Câu 23: Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

A. Mantozo    

b)

B. Fructozo   

c)

 C. Hecxozo    

d)

D. Pentozo

25.

Câu 24: Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

A. Glucozo    

b)

B. Fructozo

c)

   C. Galactozo   

d)

 D. Đêôxiribozo

26.

Câu 25: Saccarozo là loại đường có trong

a)

A. Cây mía.  

b)

 B. sữa động vật.   

c)

C. mạch nha.  

d)

 D. tinh bột.

27.

Câu 26: Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

A. nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

B. cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

C. vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

D. điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

28.

Câu 27: Lipit không có đặc điểm:

a)

A. cấu trúc đa phân

b)

B. không tan trong nước

c)

C. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

D. cung cấp năng lượng cho tế bào

29.

Câu 28: Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

A. phôtpholipit và protein 

b)

  B. glixerol và axit béo

c)

C. steroit và axit béo 

d)

  D. axit béo và saccarozo

30.

Câu 29: Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

A. steroit  

b)

 B. phôtpholipit

c)

C. dầu thực vật   

d)

D. mỡ động vật

31.

Câu 30: Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

D. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

32.

Câu 31: Các nucleotid trên một mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng?

a)

A. Liên kết phosphodiester

b)

B. Liên kết hydro

c)

C. Liên kết glycozid

d)

D. Liên kết peptid

33.

Câu 32: ADN có chức năng? 

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

C. Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

34.

Câu 33: Tên gọi của nucleotid được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:

a)

A. Bazơ nitơ

b)

B. H3PO4

c)

C. C5H10O4         

d)

D. Phân tử đường riboz

35.

Câu 34: Trong thành phần của nucleotid trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây?

a)

A.  H3PO4

b)

B. C5H10O4

c)

C. Bazơ nitric loại Timin  

d)

D. Bazơ nitric loại Uracin

36.

Câu 35: Loại liên kết hóa học nối giữa các nucleotid giữa hai  mạch của phân tử ADN là:

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết hydro

c)

C. Liên kết cộng hóa trị

d)

D. Liên kết ion 

37.

Câu 36: Trong cấu trúc của một nucleotid, liên kết hóa trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?

a)

A. Đường và bazơ nitric

b)

B. Bazơ nitric và acid phosphoric

c)

C. Acid phosphoric và đường        

d)

D. Đường với acid phosphoric và đường với bazơ nitric

38.

Câu 37: Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptit được gọi là: 

a)

A. Cấu trúc bậc 1     

b)

B. Cấu trúc bậc 2    

c)

C. Cấu trúc bậc 3    

d)

 D. Cấu trúc bậc 4

39.

Câu 38: Khi protein bị biến tính thì loại cấu trúc hay liên kết nào của protein không bị tác động:

a)

A. Cấu trúc bậc 1     

b)

B. Cấu trúc bậc 2    

c)

C. Cấu trúc bậc 3  

d)

  D. Cấu trúc bậc 4

40.

Câu 39: Các thành phần cấu tạo nên nucleotit là :

a)

A. Một bazo nito, một axit amin và một đường 5C

b)

B. Một bazo nito, một axit amin và một nhóm phốt phát

c)

C. Một bazo nito, một nhóm phosphat  và một đường 5C

d)

D. Một bazo nito, một axit béo và một đường 5C

41.

Câu 40: Cấu trúc đặc thù của protein có thể bị biến đổi nếu:

a)

A. Làm biến tính protein

b)

B. Đốt nóng protein

c)

C. Trộn protein trong một hóa chất có tác dụng phá vỡ liên kết hidro

d)

D.  Cả A, B và C

42.

Câu 41: Cấu trúc nào của protein thể hiện cấu trúc xoắn và gấp khúc:

a)

A. Bậc 1  

b)

B. Bậc 2   

c)

C. Bậc 3     

d)

D. Bậc 4

43.

Câu 42: Đơn phân của phân tử protein là:

a)

A. Phân tử ADN   

b)

B. nhiễm sắc thể  

c)

C. riboxom  

d)

D. axit amin

44.

Câu 43: Sự đa dạng của ADN được quyết định bởi: 

a)

A. Số lượng, thành phần các Nu

b)

B. Cấu trúc không gian của ADN

c)

C.  Trật tự sắp xếp các Nu

d)

D. Tất cả đều đúng

45.

Câu 44: ADN không thực hiện chức năng nào sau đây? 

a)

A. Chứa gen mang thông tin di truyền

b)

B. Bảo quản thông tin di truyền

c)

C.  Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

d)

D. Chứa nhiễm sắc thể

46.

Câu 45: Khoảng 20Å là chiều dài của:

a)

A.  Một vòng xoắn của ADN

b)

B. Một đơn phân trong ADN

c)

C.  Đường kính của ADN

d)

D. Một gen nằm trong phân tử ADN

47.

Câu 46: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

A. Acid desoxyribonucleic

b)

B. Acid phosphoric

c)

C.  Acid ribonucleic

d)

D. Nucleotid

48.

Câu 47: Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm? 

a)

A. tARN 

b)

B. rARN

c)

C. ADN

d)

D. mARN 

49.

Câu 48: Đặc điểm khác biệt của ARN so với ADN là: 

a)

A. Đại phân tử                                          

b)

  B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

C.  Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

D. Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

50.

Câu 49: Loại nucleotid có ở ARN và không có ở ADN là:  

a)

A. Adenin

b)

B. Timin

c)

C. Uraxin

d)

D. Guanin

51.

Câu 50: Chức năng của tARN là:

a)

A. Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribôxôm 

b)

B.  Vận chuyển acid amin cho quá trình tổng hợp protein

c)

 C.  Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào

52.

Câu 51: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?  

a)

A.  mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X 

b)

B.  mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

c)

C.  mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X 

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

53.

Câu 52: mARN có chức năng: 

a)

A. Vận chuyển các acid amin 

b)

B. Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền 

c)

C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

D. Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới ribôxôm

54.

Câu 53: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?

a)

A. Cấu trúc bậc 1

b)

B. Cấu trúc bậc 2

c)

C. Cấu trúc bậc 3

d)

D. Cấu trúc bậc 4

55.

Câu 54: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein? 

a)

A. Enzym 

b)

B. Kháng thể

c)

C. Hormon  

d)

D. Cả A, B, C đều đúng 

56.

Câu 55 : Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là – GATGGXAA – . Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:  

a)

A.  – TAAXXGTT –

b)

B. – XTAXXGTT – 

c)

C.  – UAAXXGTT –

d)

D. – UAAXXGTT –

57.

Câu 56 : Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính 

a)

A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

B. thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

 C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

 D. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

58.

Câu 57:  Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

B. có tỷ lệ  S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.                    

d)

D. tiêu tốn ít thức ăn.

59.

Câu 58:  Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

A. thành tế bào.

b)

B. màng.

c)

C. vùng tế bào. 

d)

D. vùng nhân. 

60.

Câu 59:  Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.  

b)

B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông      

d)

D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

61.

Câu 60:  Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì 

 

a)

A. có ở mọi loại tế bào.

b)

B. nằm ở trung tâm tế bào. 

c)

C. chứa vật chất di truyền.  

d)

D. chứa các nhân con

62.

Câu 61:  Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu

a)

A- đỏ. 

b)

  B- xanh. 

c)

  C- tím.

d)

D- vàng.

63.

Câu 62:  Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu

a)

A- nâu.

b)

B- đỏ.

c)

C- xanh.

d)

  D- vàng.

64.

Câu 63:  Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

A- ti thể.

b)

B- ribôxôm.

c)

C- lạp thể.

d)

  D- trung thể.

65.

Câu 64: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào ?

a)

A. Tế bào vi khuẩn.

b)

B. Tế bào nấm.

c)

C. Tế bào thực vật.

d)

D. Tế bào động vật

66.

Câu 65: Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc ?

a)

A. Riboxom.

b)

B. Lưới nội chất trơn.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Không bào.

67.

Câu 66: Ty thể có chức năng nào sau đây ?

I. Chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào.

II. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

III. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cho quá trình đồng hóa.

a)

A. I, II.

b)

B. I, III.

c)

C. II, III.

d)

D. I, II, III.

68.

Câu 67: Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lizoxom bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây ?

a)

A. Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.

b)

B. Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.

c)

C. Hệ enzim của lizoxom bị mất hoạt tính.

d)

D. Tế bào sẽ bị hệ enzim của lizoxom phân hủy.

69.

Câu 68: Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp photpholipit. Nguyên nhân là vì :

a)

A. Các phân tử photpholipit liên kết với protein.

b)

B. Các phân tử photpholipit liên kết với hidratcacbon.

c)

C. Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.

d)

D. Phân tử photpholipit có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.

70.

Câu 69: Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là sai

I. Mỗi tế bào đếu có màng,  tế bào chất với các bào qun, nhân.

II. Tế bào thực vật có thành tế bào, không bào lục lạp, ti thể, nhân…

III. Chỉ có tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn mới có thành tế bào.

IV. Nếu có chất độc làm mất chức năng của  Gongi thì sẽ làm hỏng tổ chức mô.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D.1

71.

Câu 70: Trong tế bào, bào quan nào sau đây không làm nhiệm vụ đồng hóa ?

a)

A. Lizoxom.

b)

B. Lục lạp.

c)

C. Lưới nội chất.

d)

D. Gongi.

72.

Câu 71: Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào nhân thực ?

a)

A. AND vòng.

b)

B. Dịch nhân.

c)

C. Nhân con.

d)

D. Chất nhiễm sắc.

73.

Câu 72: Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào ?

a)

A. Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động .

b)

B. Thực hiện nhân đôi AND – NST để tiến hành phân bào.

c)

C. Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

d)

D. Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.

74.

Câu 73: Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất ?

a)

A. Tế bào cơ tim.

b)

B. Tế bào da.

c)

C. Tế bào xương.

d)

D. Tế bào hồng cầu.

75.

Câu 74: Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp ?

a)

A. Tế bào vi khuẩn lao.

b)

B. Tế bào nấm rơm.

c)

C. Tế bào tảo lục.

d)

D. Tế bào amip.

76.

Câu 75: Insulin là hoocmon do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin ?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Gongi.

c)

C. Lưới nội chất hạt.

d)

D. Lizoxom.

77.

Câu 76: Loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển ?

a)

A. Tế bào hồng cầu.

b)

  B. Tế bào tiểu cầu.

c)

 

C. Tế bào bạch cầu.

d)

D. Tế bào xương.

78.

Câu 77: Tế bào gan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất.

a)

A. Người bệnh tim.

b)

B. Người nghiện rượu.

c)

C. Người đau răng. 

d)

D. Người bình thường.

79.

Câu 78: Khi nói về chức năng của thành tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Bảo vệ, chống sức trương nước làm vỡ tế bào.

b)

B. Qui định khả năng sinh trưởng và sinh sản của tế bào .

c)

C. Quy định hình dạng và kích thước của tế bào.

d)

D. Giúp tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

80.

Câu 79: Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa kitin ?

a)

A. Tế bào dương xỉ.

b)

B. Tế bào thực vật.

c)

C. Tế bào trùng roi.

d)

D. Tế bào nấm men.

81.

Câu 80: Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ ?

a)

A. Màu sắc và hình dạng tế bào.

b)

B. Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

C. Trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

D. Các dấu chuẩn “ glicoprotein “ trên màng sinh chất.

82.

Câu 81: Trong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến ?

a)

A. Peroxixom.

b)

B. Ribôxom.

c)

C. Lizoxom.

d)

D. Gongi.

83.

Câu 82: Theo mô hình khảm động của màng sinh chất có những thành phần và cách thức cấu tạo nào sau đây ?

I. Một lớp kép photpholipit, xen kẽ là các phân tử protein và cholesteron.

II. Có các phân tử cacbohydrat liên kết mặt ngoài các phân tử protein và photpholipit.

III. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động.

IV. Màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thường không chuyển động.

a)

A. I, III, IV.

b)

B. II, III, IV.

c)

C. I, II, III.

d)

D. I, II, IV.

84.

Câu 83: Các phân tử protein nằmg trên màng sinh chất có những chức năng nào sau đây ?

I. Cấu trúc trên màng sinh chất và ghép nối các tế bào trong cùng một mô động vật.

II. Vận chuyển các chất và quy định tính thấm lọc của màng tế bào.

III. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa diễn ra trên màng tế bào .

IV. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào.

V. Gíup tế bào vận động ( co cơ… )

a)

A. II, III, IV, V.

b)

B. I, III, IV, V.

c)

C. I, II, IV, V.

d)

D. I, II, III, IV.

85.

Câu 84: Lizoxom có bao nhiêu chức năng dưới đây

I. Phân hủy các tế bào già, các tế bào tổn thương.

II. Phân hủy các tế bào đã hết hạn sử dụng.

III. Phân loại và chế biến các sản phẩm tiết của tế bào.

IV. Lắp ráp và đóng gói các sản phẩm của tế bào.

V. Phân giải các chất độc hại cho tế bào.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

86.

Câu 85: Khi nói về cholesteron trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesteron là không đổi.

b)

B. Cholesteron qui định tính thấm lọc của màng sinh chất.

c)

C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

d)

D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng .

87.

Câu 86: Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

A. Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.

b)

B. Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.

c)

C. Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cường độ chiếu sáng.

d)

D. Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.

88.

Câu 87: Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2. Bào quan này là ?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lạp thể.

c)

C. Trung  thể.

d)

D. Lục lạp.

89.

Câu 88: Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây ?

a)

A. Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

b)

B. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

c)

C. Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2

d)

D. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong chất hữu cơ.

90.

Câu 89: Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là 

a)

A. vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển tích cực. 

c)

C. vận chuyể qua kênh.

d)

D. sự thẩm thấu. 

91.

Câu 90 : Vận chuyển thụ động  

a)

A. cần tiêu tốn năng lượng.

b)

B. không cần tiêu tốn năng lượng. 

c)

C. cần có các kênh protein.

d)

D. cần các bơm đặc biệt trên màng. 

92.

Câu 91: Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng 

a)

A. vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển thụ động. 

c)

C. nhập bào.

d)

D. xuất bào.

93.

Câu 92: Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là 

a)

A. vận chuyển thụ động.

b)

B. vận chuyển chủ động. 

c)

C. xuất nhập bào.

d)

D. khuếch tán trực tiếp .

94.

Câu 93: Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là

a)

A- sự thẩm thấu.

b)

B- sự ẩm bào.

c)

    C- sự thực bào. 

d)

D- sự khuếch tán.

95.

Câu 94: Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

A- đặc điểm của chất tan.

b)

B- sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào.

c)

C- đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng.

d)

D- nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

96.

Câu 95:  Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

A- ưu trương.

b)

 B- đẳng trương.

c)

  C- nhược trương. 

d)

  D- bão hoà.

97.

Câu 96:  Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

A- ưu trương.

b)

  B- đẳng trương.

c)

  C- nhược trương. 

d)

 D- bão hoà.

98.

Câu 97:  Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào thực hiện bằng hình thức

a)

A- vận chuyển chủ động.

b)

B- ẩm bào.

c)

C- thực bào.

d)

D- ẩm bào và thực bào.

99.

Câu 98: Rượu Etylic thẩm thấu vào tế bào qua 

a)

A. Kênh proetin đặc biệt.

b)

B. Lớp photpholipit kép.

c)

C. Các lỗ màng.

d)

D. Kênh protein xuyên màng.

100.

Câu 99: Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ? 

a)

A. Tế bào hồng cầu.

b)

B. Tế bào nấm men.

c)

C. Tế bào thực vật.

d)

D. Tế bào vi khuẩn Ecoli.

101.

Câu 100: Vitamin A trong các loại kem dưỡng da có khả năng thẩm thấu qua da vì 

a)

A. Chúng thấm qua lớp photpholipit của tế bào da.

b)

B. Chúng thấm qua kênh protein màng trên màng tế bào da.

c)

C. Chúng thấm qua các lỗ chân lông của da.

d)

D. Chúng thấm qua các phân tử cholesteron trên mànng tế bào da.