wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRAMMAR REVIEW 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

2.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

3.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

4.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

5.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

6.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

7.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

8.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

9.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

10.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

11.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

12.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

13.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

14.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

15.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

16.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

17.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

18.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

19.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

20.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

21.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

22.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

23.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

24.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

25.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

26.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

27.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
30.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
31.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
32.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
33.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
34.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

35.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

36.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

37.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

38.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

39.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

40.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn