wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11 - lesson 1 + 2

Total questions: 41

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

have a fever

a)

bị sốt

b)

bị đau đầu

c)

bị đau họng

d)

bị đau răng

2.

have a headache

a)

bị sốt

b)

bị đau đầu

c)

bị đau họng

d)

bị đau răng

3.

have a sore throat

a)

bị sốt

b)

bị đau đầu

c)

bị đau họng

d)

bị đau răng

4.

have a toothache

a)

bị sốt

b)

bị đau đầu

c)

bị đau họng

d)

bị đau răng

5.

have a stomachache

a)

bị đau bụng

b)

bị đau tai

c)

bị đau mắt

d)

bị đau lưng

6.

have an earache

a)

bị đau bụng

b)

bị đau tai

c)

bị đau mắt

d)

bị đau lưng

7.

have a sore eye

a)

bị đau bụng

b)

bị đau tai

c)

bị đau mắt

d)

bị đau lưng

8.

have a backache

a)

bị đau bụng

b)

bị đau tai

c)

bị đau mắt

d)

bị đau lưng

9.

What's the (a)   with you? - Có chuyện gì xảy ra với bạn vậy

10.

Có chuyện gì xảy ra với bạn vậy?

a)

What's the matter with you?

b)

What the matter with you

c)

What matter with you?

d)

What the matter you?

11.

“I’ll ................... him to the doctor after breakfast”

"Tôi sẽ đưa anh ấy đến gặp bác sĩ sau bữa sáng"

a)

take

b)

go

c)

feel

12.

take SB (a)   SW - đưa ai đó đến

13.

Tại sao không?

(a)  

14.

sẵn sàng

(a)  

15.

cảm thấy (v)

(a)  

16.

cảm thấy (v)

a)

feel

b)

take

c)

hear

d)

carry

17.

nghe thấy (v)

a)

feel

b)

take

c)

hear

d)

carry

18.

mang, vác (v)

a)

feel

b)

take

c)

hear

d)

carry

19.

bị sốt (v)

a)

have a fever

b)

have a toothache

c)

have a headache

d)

have a sore throat

20.

bị đau răng (v)

a)

have a fever

b)

have a toothache

c)

have a headache

d)

have a sore throat

21.

bị đau đầu (v)

a)

have a fever

b)

have a toothache

c)

have a headache

d)

have a sore throat

22.

bị đau họng(v)

a)

have a fever

b)

have a toothache

c)

have a headache

d)

have a sore throat

23.

bị đau bụng (v)

a)

have a stomachache

b)

have an earache

c)

have a sore eye

d)

have a backache

24.

bị đau tai (v)

a)

have a stomachache

b)

have an earache

c)

have a sore eye

d)

have a backache

25.

bị đau mắt (v)

a)

have a stomachache

b)

have an earache

c)

have a sore eye

d)

have a backache

26.

bị đau lưng(v)

a)

have a stomachache

b)

have an earache

c)

have a sore eye

d)

have a backache

27.

ở đây

a)

here

b)

there

28.

ở kia

a)

here

b)

there

29.

here

a)

ở đây

b)

ở kia

30.

there

a)

ở đây

b)

ở kia

31.

ở kia

(a)  

32.

ở trong góc

(a)  

33.

nên (v)

(a)  

34.

should (v)

a)

nên

b)

phải

c)

bắt buộc phải

35.

take a ...........: nghỉ ngơi

a)

rest

b)

hospital

c)

doctor

36.

nha sĩ (n)

(a)  

37.

Nha sĩ

a)

dentist

b)

doctor

c)

h

38.

heavy (adj)

a)

nặng

b)

nhẹ

39.

heavy (adj)

a)

nặng

b)

nhẹ

40.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

What's the matter with you?

a)

I have an earache

b)

I should go to the doctor

c)

I will take him to hospital now

41.

Đưa ra lời khuyên cho câu sau:

I have a toothache.

a)

You should do your homework

b)

You should go to the dentist

c)

You shouldn't watch too much TV

d)

You shouldn't eat a lot of sweets