Worksheetssinh
Total questions: 68
Worksheet time: 1hrs 8mins
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
A.
Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
B.
Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
C.
Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp
D.
Trong ti thể có chứa ADN và riboxom
Câu 65: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A.
Prôtêin, vitamin.
B.
Glucôzơ, tinh bột, vitamin.
C.
Đại phân tử hữu cơ.
D.
Lipit, enzym.
Câu 43: Enzim có đặc tính nào sau đây?
A.
Tính bền vững với nhiệt độ cao
B.
Tính chuyên hóa
C.
Tính đa dạng
D.
Hoạt tính yếu
Câu 47: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim
B.
Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất
C.
Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim
D.
Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim
Câu 28: Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là
A.
Lizoxom
B.
Ti thể và lục lạp
C.
Lưới nội chất
D.
Không bào
Câu 33: Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào
B.
Là một hợp chất cao năng
C.
Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào
D.
Là đồng tiền năng lượng của tế bào
Câu 63: Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?
1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
2. Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững
3. Liên tục tiến hóa
4. Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh
5. Có khả năng cảm ứng và vận động
6. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
A.
1, 3, 4, 6
B.
1, 3, 4, 5
C.
2, 3, 5, 6
D.
1, 2, 3, 4
Câu 51: Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài
A.
Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định
B.
Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định
C.
Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình
D.
Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen
Câu 22: Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan
A.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
B.
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
C.
Luôn ổn định
D.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Câu 53: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:
A.
Tế bào thực vật
B.
Tế bào vi khuẩn
C.
Tế bào động vật
D.
Tế bào nấm men
Câu 27: Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
A.
Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
B.
Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
C.
Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
D.
Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
Câu 13: Thành tế bào thực vật không có chức năng
A.
Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
B.
Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
C.
Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
D.
Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
Câu 49: “Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?
A.
Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu
B.
Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể
C.
Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
D.
Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu
Câu 61: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất có các phương thức
A.
Biến dạng màng và vận chuyển chủ động
B.
Thụ động và chủ động
C.
Khuếch tán qua kênh và vận chuyển thụ động
D.
Khuếch tán trực tiếp và khuếch tán qua kênh
Câu 52: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
B.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
C.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein
D.
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
Câu 54: Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
B.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
C.
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
D.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Câu 66: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
A.
Oxy.
B.
Nitơ.
C.
Cacbon.
D.
Hydro.
Câu 18: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế
A.
Thẩm thấu
B.
Vận chuyển chủ động
C.
Thẩm tách
D.
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất
A.
Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.
B.
Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng.
C.
Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.
D.
Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.
Câu 4: Bào quan riboxom không có đặc điểm
A.
Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé
B.
Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein
C.
Làm nhiệm vụ tổng hợp protein
D.
Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit
Câu 15: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A.
Sự khuếch tán của các ion qua màng
B.
Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
C.
Sự biến dạng của màng tế bào
D.
Bơm protein và tiêu tốn ATP
Câu 39: Enzim có bản chất là
A.
Photpholipit
B.
Pôlisaccarit
C.
Monosaccarit
D.
Protein
Câu 31: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là
A.
Lưới nội chất
B.
Bộ máy Gôngi
C.
Lục lạp
D.
Ti thể
Câu 14: Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc
A.
Bộ máy Gôngi
B.
Chất nền ngoại bào
C.
Lưới nội chất
D.
Khung xương tế bào
Câu 21: Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan
A.
Luôn ổn định
C.
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
B.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
D.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
Câu 12: Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A.
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
B.
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
C.
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
D.
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Câu 2: Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A.
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
B.
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
C.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
D.
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Câu 20: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
A.
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
B.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
C.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
D.
Luôn ổn định
Câu 60: Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào?
A.
Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào
B.
Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động
C.
Xuất nhập bào
D.
Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào
Câu 44: Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất
(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim
(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất
(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhauTrong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
A.
(1), (4)
B.
(2), (3), (4)
C.
(1), (2), (3)
D.
(2), (3)
Câu 42: Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là
A.
Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất
B.
Giải phóng enzim khỏi cơ chất
C.
Tạo ra sản phẩm cuối cùng
D.
Tạo ra các sản phẩm trung gian
Câu 58: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
A.
Trung tâm vận động
B.
Trung tâm điều khiển
C.
Trung tâm hoạt động
D.
Trung tâm phân tích
Câu 8: Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
C.
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
D.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Câu 17: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
A.
Thẩm tách
B.
Thẩm thấu
C.
Vận chuyển chủ động
D.
Vận chuyển thụ động
Câu 48: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?
A.
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế
B.
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ
C.
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ
D.
Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng
Câu 45: Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzimTrình tự các bước là
A.
(1) → (2) → (3)
B. (2) → (3) → (1)
C.
(2) → (1) → (3)
D.
(1) → (3) → (2)
Câu 30: Loại bào quan không có ở tế bào động vật là
A.
Trung thể
B. Không bào
C. Lục lạp
D. Lizoxom
Câu 59: Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A.
Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh.
B.
Làm cho cây không thể phát triển được.
C.
Làm cho cây chậm phát triển.
D.
Làm cho cây héo, chết.
Câu 36: ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
A.
2 liên kết photphat gần phân tử đường
B.
Cả 3 nhóm photphat
C.
2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng
D.
Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng
Câu 42: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
A.
Trung tâm hoạt động
B.
Trung tâm phân tích
C.
Trung tâm điều khiển
D.
Trung tâm vận động
Câu 46: Phần lớn enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?
A.
pH = 4 – 5
B.
pH = 2 – 3
C.
pH > 8
D.
pH = 6 – 8
Câu 40 : Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein
B.
Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
C.
Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
D.
Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Câu 68. Các chức năng của cacbon trong tế bào là
A.
Điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.
B.
Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.
C.
Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.
D.
Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.
Câu 41: Cơ chất là
A.
Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác
B.
Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
C.
Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất
D.
Chất tham gia cấu tạo enzim
Câu 35: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ họcNhững khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A.
(1), (2)
B.
(2), (3), (4)
C.
(1), (2), (3)
D.
(1), (3)
Câu 10: Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?
A.
4
B.
2
C.
5
D.
3
Câu 57: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim
B.
Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất
C.
Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim
D. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim
Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển
A.
Nhờ máy bơm đặc biệt của nàng
B.
Tiêu tốn năng lượng
C.
Không tiêu tốn năng lượng
D.
Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Câu 6: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A.
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
B.
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
C.
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
D.
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Câu 37: ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì
(1) ATP là một hợp chất cao năng
(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP
(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào
(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.
Những giải thích đúng trong các giải thích trên là
A.
(2), (3), (4)
B.
(1), (2), (3), (4)
C.
(1), (2), (3)
D.
(3), (4)
Câu 25: Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
A.
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng
B. Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
D.
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
C.
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
Câu 50: Nhân điều khiển mọi họat động trao đổi chất của tế bào bằng cách:
A.
Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con
B.
Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng
C.
Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động
D.
Thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào
Câu 26: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển
(1) Thẩm thấu
(2) Khuếch tán
(3) Vận chuyển tích cực
Phương án trả lời đúng là
A.
(2), (3)
B.
(1), (2)
C.
(1),(2) và (3)
D.
(1), (3)
Câu 3: Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A.
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
B.
Sinh tổng hợp protein
C.
Chuyển hóa đường trong tế bào
D.
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
Câu 55: Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:
A.
Thế năng và động năng
B.
Hóa năng và nhiệt năng
C.
Cơ năng và quang năng
D.
Hóa năng và động năng
Câu 56: Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là
A.
Giải phóng enzim khỏi cơ chất
B.
Tạo ra sản phẩm cuối cùng
C.
Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất
D.
Tạo ra các sản phẩm trung gian
Câu 34: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A.
Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat
B.
Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat
C.
Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat
D.
Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?
A.
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
B.
Là chất xúc tác sinh học
C.
Là hợp chất cao năng
D.
Được tổng hợp trong các tế bào sống
Câu 16: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
A.
Kênh protein xuyên màng
B.
Các lỗ trên màng
C.
Kênh protein đặc biệt
D.
Lớp kép photpholipit
Câu 24: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 19: Hiện tượng thẩm thấu là:
A.
Sự khuếch tán của các chất qua màng.
B.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
C.
Sự khuếch tán của chất tan qua màng.
D.
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
Câu 1: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
B.
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng.
C.
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein.
D.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
Câu 5: Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A.
Tế bào hồng cầu
B.
Tế bào gan
C.
Tế bào cơ
D.
Tế bào biểu bì
Câu 32: Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại
A.
Dưới dạng nhiệt
B.
Dưới dạng điện năng
C.
Dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng
D.
Ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học
Câu 9: Cho các phát biểu sau về Lizoxom. Phát biểu nào sai?
A.
Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép
B.
Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật
C.
Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân
D.
Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Câu 23: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
A.
Tế bào vi khuẩn
B.
Tế bào hồng cầu
C.
Tế bào thực vật
D.
Tế bào nấm men
Câu 11: Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ
A.
Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động
B.
Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào
C.
Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động
D.
Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển
Câu 64: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A.
O, P, C, N.
B.
C, H, O, N.
C.
C, H, O, P.
D.
H, O, N, P.
