wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁ CHÉP_KIỂM TRA BÀI CŨ

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống của cá chép là:

a)

Ở nước ngọt

b)

Ở nước lợ

c)

Ở biển

d)

Vừa ở nước vừa ở cạn

2.

Phát biểu nào sau đây về cá chép là SAI?

a)

Ưa ở vực nước lặng

b)

Là động vật có xương sống

c)

Là động vật ăn tạp

d)

Là động vật hằng nhiệt

3.

Đánh dấu vào các ô đúng: Thức ăn của cá chép là:

a)

Giun

b)

rong rêu

c)

bọ gậy

d)

mùn đất

e)

vi khuẩn

4.

Vây cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhày: đặc điểm này có ý nghĩa gì?

a)

Giảm sức cản của nước

b)

Giảm ma sát giữa da cá với nước

c)

Giúp cá cử động dễ dàng theo chiều ngang

d)

Giúp giữ thăng bằng

5.

Đặc điểm nào giúp màng mắt cá chép không bị khô?

a)

Thân cá chép thon dài gắn với đầu thành một khối

b)

Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng

c)

Mắt không có mi, màng mắt tiếp xúc trực tiếp với nước

d)

vảy cá xếp như ngói lợp

6.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Ở cá chép, (1)... và vây bụng có chức năng giữ thăng bằng, rẽ trái, rẽ phải, lên xuống. Vây hậu môn và (2)... giúp giữ thăng bằng theo chiều dọc.

a)

(1) Vây ngực; (2) Vây đuôi

b)

(1) Vây ngực; (2) vây lưng

c)

(1) Vây lưng; (2) Vây ngực

d)

(1) Vây đuôi; vây ngực

7.

Đánh dấu vào ô trước các phát biểu ĐÚNG khi nói về cá chép

a)

Cá chép đẻ trứng trên cây thủy sinh

b)

Cá chép đẻ trứng trên mặt nước

c)

Vây ngực và vây bụng là vây lẻ

d)

Vây ngực và vây bụng là vây chẵn

8.

Nhóm nào sau đây, gồm toàn các loài cá sống ở nước ngọt?

a)

Cá chép, cá thát lát, cá mập

b)

Cá đuối, cá bơn, cá cơm

c)

Cá rô phi, cá diêu hồng, cá chép

d)

Cá thu, cá hồi, cá trích

9.

Đây là hình ảnh của loài (a)  

10.

Cá chép là đại diện của:

a)

Lớp Lưỡng cư

b)

Lớp Bò sát

c)

Lớp Cá

d)

Lớp Giáp xác