wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Ktr HK1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là:

a)

A. Tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn

b)

B. Tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn

c)

C. Tự do trao đổi người, hang hoá, vốn, tri thức

d)

D. Tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán

2.

Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

B. Dịch vụ

b)

C. Hàng hóa

c)

D. Tiền vốn.

d)

A. Di chuyển

3.

Người dân của các nước thành viên EU có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước khác trong khối là biểu hiện của tự do

a)

A. lưu thông tiền vốn

b)

B. lưu thông dịch vụ.

c)

C. lưu thông hàng hóa

d)

D. di chuyển.

4.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) có trụ sở tại đâu?

a)

A. Phitxtơn - Anh

b)

B. Mađrit – Tây Ban Nha

c)

C. Tuludơ - Pháp

d)

D. Hambuốc – Đức

5.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ nối liền gữa hai quốc gia nào sau đây?

a)

Tây Ban Nha - Italia

b)

B. Hà Lan - Anh.       

c)

C. Anh - Pháp.

d)

D. Pháp - Tây Ban Nha

6.

. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

A. Hà Lan, Bỉ, Đức

b)

B. Hà Lan, Pháp, Áo

c)

C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

D. Đức, Hà Lan, Pháp

7.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

8.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

A. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

b)

B. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

C. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

D. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

9.

Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì:

a)

A. Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất       

b)

B. EU trợ cấp cho hàng nông sản

c)

C. Sản xuất đa dạng nông sản

d)

D. Mở rộng thị trường tiêu thụ

10.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

A. Số lượng các thành viên liên tục tăng.

b)

B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

11.

Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?

a)

A. Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.

b)

B. Giảm thời gian qua các biên giới.

c)

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

12.

Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?

a)

A. Sức cạnh tranh của hàng nhập.

b)

B. Thời gian khi chuyển giao vốn.

c)

C. Hàng rào thuế quan của các nước.

d)

D. Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

13.

Việc chuyển đổi sang đồng tiền Ơ-rô sẽ gây nên tình trạng khó khăn nào sau đây?

a)

A. Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. Giá cả tiêu dùng tăng cao, lạm phát tăng.

c)

C. Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng.

d)

D. Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế

14.

Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của?

a)

A. Tự do lưu thông hàng hóa.

b)

B. Tự do di chuyển.

c)

C. Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn

15.
a)

A. 25,8% của thế giới.

b)

B. 28,5% của thế giới

c)

C. 22,2% của thế giới.

d)

D. 23,4% của thế giới.

16.
a)

A. Cột.

b)

B. Kết hợp. 

c)

C. Miền.

d)

D. Đường.

17.
a)

A. Ngành nông – lâm – ngư nghiệp có xu hướng ổn định.

b)

B. Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng tăng.

c)

C. Ngành dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm.

d)

D. Ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng giảm dần

18.
a)

A. Tuổi thọ trung bình tăng

b)

B. Dân số ngày càng già hóa.        

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng.

d)

D. Nhóm dưới tuổi lao động giảm

19.
a)

A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.

b)

B. GDP vượt Hoa Kỳ và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.

c)

C. Số dân đạt 507,9 triệu người.

d)

D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.

20.
a)

A. Tổng GDP của Hoa Kì và Trung Quốc đã chiếm tới 36,1% GDP toàn thế giới.

b)

B. GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới và chiếm tới 23% GDP toàn thế giới.

c)

C. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Tây Âu 8172,7 tỉ USD.

d)

D. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Nhật Bản 3,8 lần.

21.
a)

A. 6,9%.

b)

B.null 

c)

C.24,1%

d)

D. 24,1%.

22.
a)

A. Có sự thay đổi về tỉ trọng phân bố dân cư trên thế giới.

b)

B. Châu Á chiếm tỉ trọng phân bố dân cư thấp nhất.

c)

C. Châu Đại Dương chiếm tỉ trọng phân bố dân cư đứng thứ hai.

d)

D. Dân số châu Âu và châu Phi đã giảm liên tục.

23.
a)

A. Biểu đồ cột.

b)

B. Biểu đồ tròn (3 vòng tròn).

c)

C. Biểu đồ đường. 

d)

D. Biểu đồ miền.

24.
a)

A. Cột

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Miền.

d)

D. Đường.

25.
a)

A. Biểu đồ đường

b)

B. Biểu đồ tròn

c)

C. Biểu đồ cột ghép.

d)

D. Biểu đồ miền

26.
a)

A. tỉ trọng nông nghiệp tăng, tỉ trọng công nghiệp tăng.                

b)

B. tỉ trọng nông nghiệp chiếm  cao nhất.

c)

C. tỉ trọng công nghiệp chiếm thấp nhất. 

d)

D. tỉ trọng công nghiệp giảm, tỉ trọng dịch vụ tăng.

27.
a)

A. Biểu đồ đường

b)

B. Biểu đồ tròn

c)

C. Biểu đồ cột ghép

d)

D. Biểu đồ miền