Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 3 BÀI 4

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

__________你给我带来一封信,好吗?

a)

麻烦

b)

要求

c)

拿

d)

取

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

今天的作业我__________做了两个小时才做完。

a)

大约

b)

参观

c)

清楚

d)

准时

3.

Nói như thế nào:

A:(在家里)外边很冷,快进屋_________吧。

B:(在屋外)我不进__________了。

a)

来/去

b)

去/来

c)

来/来

d)

去/去

4.

Nói như thế nào:

A:(在外边)王老师在吗?

B:(在办公室)不在,他回家__________了。

a)

去

b)

来

5.

Nói như thế nào:

A:(在车上)你上_________吗?

B:(在车下)人太多,我不上__________了。我上那辆车__________。

a)

来/去/来

b)

去/来/去

c)

来/来/去

d)

去/去/来

6.

Từ nào sau đây có phiên âm là /sòng/:

a)

送

b)

向

c)

捎

d)

慢

7.

Từ nào sau đây có phiên âm là /kāi huì/:

a)

开会

b)

教学

c)

研讨

d)

经过

8.

Đâu là phiên âm của từ 过去:

a)

wèn hǎo

b)

guòqu

c)

guòlai

d)

ménkǒu

9.

Đâu là phiên âm của từ 辛苦:

a)

xīnkǔ

b)

máfán

c)

àirén

d)

bàn shì

10.

Đây là gì:

a)

照相机

b)

开车

c)

座位

d)

展览馆

11.

Đây là gì:

a)

展览馆

b)

照相机

c)

麻烦

d)

辛苦

12.

Từ nào sau đây có nghĩa là "khai quật, đào lên":

a)

出土

b)

注意

c)

文物

d)

大约

13.

Từ nào sau đây có nghĩa là "rõ ràng, thông suốt":

a)

要求

b)

清楚

c)

师傅

d)

大使馆

14.

Đâu là nghĩa của từ 声:

a)

tiếng

b)

đại sứ

c)

khoảng

d)

lượt, đợt, chuyến

15.

Đâu là nghĩa của từ 大使馆:

a)

đại sứ quán

b)

chú ý

c)

sư phụ

d)

văn vật, hiện vật

16.

Chọn bổ ngữ kết quả:

昨天晚上我突然接_________了她从上海打来的国际长途。

a)

住

b)

到

c)

来

d)

完

17.

Chọn bổ ngữ kết quả:

我们班的老师因为有事没有来,所以今天口语课没有上_________。

a)

好

b)

完

c)

了

d)

成

18.

Chọn bổ ngữ kết quả:

咱们已经爬了三个小时了,快要爬_________山顶了。

a)

到

b)

起

c)

动

d)

去

19.

Chọn bổ ngữ kết quả:

你的这些话我已经听_________了,不要再说了。

a)

完

b)

好

c)

懂

d)

见

20.

Chọn bổ ngữ kết quả:

他说得很快,有些话我没有听_________。

a)

见

b)

清楚

c)

到

d)

完

21.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

在车里边

b)

在车外边

c)

在楼上边

d)

在楼下边

22.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

宿舍里边

b)

宿舍外边

c)

教室里边

d)

教室外边

23.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

屋子外边

b)

屋子里边

c)

楼里

d)

车上

24.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

回来看看天气预报

b)

他不想打球了

c)

天气不好了

d)

不知道天气怎么样

25.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

小王上个月借给了他们几本书

b)

他们上个月借给了小王几本书

c)

他们只借给了小王一本书

d)

小王还有一本书没有还