WorksheetsGT HÁN 3 BÀI 4
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
__________你给我带来一封信,好吗?
麻烦
要求
拿
取
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天的作业我__________做了两个小时才做完。
大约
参观
清楚
准时
Nói như thế nào:
A:(在家里)外边很冷,快进屋_________吧。
B:(在屋外)我不进__________了。
来/去
去/来
来/来
去/去
Nói như thế nào:
A:(在外边)王老师在吗?
B:(在办公室)不在,他回家__________了。
去
来
Nói như thế nào:
A:(在车上)你上_________吗?
B:(在车下)人太多,我不上__________了。我上那辆车__________。
来/去/来
去/来/去
来/来/去
去/去/来
Từ nào sau đây có phiên âm là /sòng/:
送
向
捎
慢
Từ nào sau đây có phiên âm là /kāi huì/:
开会
教学
研讨
经过
Đâu là phiên âm của từ 过去:
wèn hǎo
guòqu
guòlai
ménkǒu
Đâu là phiên âm của từ 辛苦:
xīnkǔ
máfán
àirén
bàn shì
Đây là gì:
照相机
开车
座位
展览馆
Đây là gì:
展览馆
照相机
麻烦
辛苦
Từ nào sau đây có nghĩa là "khai quật, đào lên":
出土
注意
文物
大约
Từ nào sau đây có nghĩa là "rõ ràng, thông suốt":
要求
清楚
师傅
大使馆
Đâu là nghĩa của từ 声:
tiếng
đại sứ
khoảng
lượt, đợt, chuyến
Đâu là nghĩa của từ 大使馆:
đại sứ quán
chú ý
sư phụ
văn vật, hiện vật
Chọn bổ ngữ kết quả:
昨天晚上我突然接_________了她从上海打来的国际长途。
住
到
来
完
Chọn bổ ngữ kết quả:
我们班的老师因为有事没有来,所以今天口语课没有上_________。
好
完
了
成
Chọn bổ ngữ kết quả:
咱们已经爬了三个小时了,快要爬_________山顶了。
到
起
动
去
Chọn bổ ngữ kết quả:
你的这些话我已经听_________了,不要再说了。
完
好
懂
见
Chọn bổ ngữ kết quả:
他说得很快,有些话我没有听_________。
见
清楚
到
完
Nghe và chọn đáp án đúng:
在车里边
在车外边
在楼上边
在楼下边
Nghe và chọn đáp án đúng:
宿舍里边
宿舍外边
教室里边
教室外边
Nghe và chọn đáp án đúng:
屋子外边
屋子里边
楼里
车上
Nghe và chọn đáp án đúng:
回来看看天气预报
他不想打球了
天气不好了
不知道天气怎么样
Nghe và chọn đáp án đúng:
小王上个月借给了他们几本书
他们上个月借给了小王几本书
他们只借给了小王一本书
小王还有一本书没有还
