Font size
WorksheetsUnit 9 - Reading - Lớp 10
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
['ʌndəsi:] (a) dưới mặt biển
(a)
['əʊ∫n] (n) đại dương, biển
(a)
[pə'sifik'ou∫n] (n)
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Nam Đại Dương
[ət'læntik'ou∫n] (n) Đại Tây Dương
(a)
Ấn Độ Dương
[pə'sifik'ou∫n]
['indjən'ou∫n]
[ət'læntik'ou∫n]
[æn'tɑ:ktik]
Bắc Băng Dương
Atlantic Ocean
Indian Ocean
Antarctic Ocean
Arctic Ocean
The ... of Mexico
Coast
Gulf
Mountain
Paradise
[,sʌbmə'ri:n](n) (hàng hải) tàu ngầm
(a)
đáy biển
submarine
seabed
marine
beneath
['sætəlait] (n) vệ tinh
(a)
rơi vào một điều kiện cụ thể, thường là điều kiện xấu, với kết quả không ngờ tới
fall out of
fall into
fall in
fall down
[∫ɑ:k]
['stɑ:fi∫]
['dʒelifi∫]
[fi∫]
['stɑ:fi∫]
[∫ɑ:k]
['dʒelifi∫]
[fi∫]
['pre∫əs] (adj) quý, quý giá, quý báu.
(a)
['ɔ:gənizm] (n) cơ thể; sinh vật
(a)
carry along
cuốn theo
chạy theo
mang theo
cầm theo
thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
(a)
đa dạng sinh học
[,ɔ:ltə'geđə]
[,baioui dai'və:siti]
[iks'periment]
['ɔ:gənizm]
[mein'tein]
['ænəlaiz]
['ouvəsaizd]
['bælənst]
