wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 RECIEPTS AND EATING HABITS

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

2.

miếng hình lập phương, khối lập phương

(a)  

3.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

4.

miếng hình lập phương, khối lập phương

(a)  

5.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

6.

nhúng

(a)  

7.

làm ráo nước

(a)  

8.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

9.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

10.

nướng

(a)  

11.

m_rin_te (v) : ướp

a)

a-a

b)

a-e

c)

e-a

d)

e-e

12.

p__ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ

a)

e-e

b)

a-a

c)

a-e

d)

e-a

13.

xay nhuyễn -> English

a)

purée

b)

puré

c)

purrée

d)

porée

14.

roast (v) nghĩa là gì?

a)

quay

b)

tiến về phía trước

c)

lùi lại

d)

bước qua trái

15.

sha__ot (n) : hành khô

a)

L-L

b)

r-i

c)

L-i

d)

L-i

16.

si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ

a)

m-m

b)

m-n

c)

n-m

d)

n-n

17.

cắt lát

(a)  

18.

món khai vị

(a)  

19.

__read (v) : phết

a)

s-p

b)

s-b

c)

p-s

d)

b-s

20.

steam (v) nghĩa là gì?

a)

hấp

b)

nướng

c)

chiên

d)

luộc

21.

stew (v) nghĩa là gì?

a)

hầm

b)

nướng

c)

chiên

d)

trộn

22.

____fry (v) : xào

a)

stir

b)

star

c)

stri

d)

tsir

23.

mềm -> English

a)

tender

b)

tinder

c)

tenger

d)

thender

24.

versatile (adj) nghĩa là gì?

a)

đa dụng

b)

giới hạn

c)

đặc trưng

d)

thông thường

25.

w_is_ (v) : đánh (trứng…)

a)

h-k

b)

k-h

c)

k-k

d)

h-h

26.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

27.

Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.

a)

versatile

b)

puree

c)

ingredients

d)

recipes

28.

The English term for "hầm"?

(a)  

29.

Versatile?

a)

năng động

b)

nhiều cách sử dụng

c)

đa năng

d)

đa nhiệm

30.

English term for "đánh, trộn"

(a)  

31.

A_____ of bread?

a)

slide

b)

piece

c)

loaf

d)

carton

32.

Một hũ mứt

(a)  

33.

Một nhúm đường?

(a)  

34.

Một nắm cà chua bi?

a)

A handy of cherry tomatoes

b)

a handful of cherry tomatoes

c)

a hand of tomatoes

d)

an handful of cherry tomatoes

35.

Một lá rau diếp?

(a)  

36.

Một lon cá trích?

a)

a tin of sardine

b)

A bottle of sardine

c)

a cup of sardine

d)

a pot of sardine

37.

Một nhánh tỏi?

(a)  

38.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

39.

Từ nào nghĩa là "ướp"?

a)

grate

b)

grill

c)

marinate

d)

garnish

40.

Trang trí món ăn

a)

install

b)

garnish

c)

decorate

d)

refurbish

41.

We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)

(a)  

42.

Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)

a)

crush

b)

cloves

c)

garlic

d)

any

43.

Jane is making a (a)   of lemonade

44.

Which a conditional sentence below is correct?

a)

If I burn the candle at both ends, I would burn out

b)

If I burn the candle at both ends, I might probably burn out

c)

If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out

d)

If I burn the candle at both ends, I'll burn out

45.

Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)

(a)  

46.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

47.

Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.

a)

versatile

b)

puree

c)

ingredients

d)

recipes

48.

The English term for "hầm"?

(a)  

49.

Versatile?

a)

năng động

b)

nhiều cách sử dụng

c)

đa năng

d)

đa nhiệm

50.

English term for "đánh, trộn"

(a)  

51.

A_____ of bread?

a)

slide

b)

piece

c)

loaf

d)

carton

52.

Một hũ mứt

(a)  

53.

Một nhúm đường?

(a)  

54.

Một nắm cà chua bi?

a)

A handy of cherry tomatoes

b)

a handful of cherry tomatoes

c)

a hand of tomatoes

d)

an handful of cherry tomatoes

55.

Một lá rau diếp?

(a)  

56.

Một lon cá trích?

a)

a tin of sardine

b)

A bottle of sardine

c)

a cup of sardine

d)

a pot of sardine

57.

Một nhánh tỏi?

(a)  

58.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

59.

Từ nào nghĩa là "ướp"?

a)

grate

b)

grill

c)

marinate

d)

garnish

60.

Trang trí món ăn

a)

install

b)

garnish

c)

decorate

d)

refurbish

61.

We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)

(a)  

62.

Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)

a)

crush

b)

cloves

c)

garlic

d)

any

63.

Jane is making a (a)   of lemonade

64.

Which a conditional sentence below is correct?

a)

If I burn the candle at both ends, I would burn out

b)

If I burn the candle at both ends, I might probably burn out

c)

If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out

d)

If I burn the candle at both ends, I'll burn out

65.

Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)

(a)  

66.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

67.

miếng hình lập phương, khối lập phương

(a)  

68.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

69.

nhúng

(a)  

70.

làm ráo nước

(a)  

71.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

72.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

73.

nướng

(a)  

74.

cắt lát

(a)  

75.

món khai vị

(a)  

76.

__read (v) : phết

a)

s-p

b)

s-b

c)

p-s

d)

b-s

77.

steam (v) nghĩa là gì?

a)

hấp

b)

nướng

c)

chiên

d)

luộc

78.

stew (v) nghĩa là gì?

a)

hầm

b)

nướng

c)

chiên

d)

trộn

79.

____fry (v) : xào

a)

stir

b)

star

c)

stri

d)

tsir

80.

versatile (adj) nghĩa là gì?

a)

đa dụng

b)

giới hạn

c)

đặc trưng

d)

thông thường

81.

Ướp thịt

(a)  

82.

rải, rắc

(a)  

83.

simmer

a)

om

b)

hấp

c)

hầm

d)

xào

84.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

85.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

86.

m_rin_te (v) : ướp

a)

a-a

b)

a-e

c)

e-a

d)

e-e

87.

xay nhuyễn -> English

a)

purée

b)

puré

c)

purrée

d)

porée

88.

roast (v) nghĩa là gì?

a)

quay

b)

tiến về phía trước

c)

lùi lại

d)

bước qua trái

89.

sha__ot (n) : hành khô

a)

L-L

b)

r-i

c)

L-i

d)

L-i

90.

si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ

a)

m-m

b)

m-n

c)

n-m

d)

n-n

91.

w_is_ (v) : đánh (trứng…)

a)

h-k

b)

k-h

c)

k-k

d)

h-h

92.

sha__ot (n) : hành khô

a)

L-L

b)

r-i

c)

L-i

d)

L-i

93.

w_is_ (v) : đánh (trứng…)

a)

h-k

b)

k-h

c)

k-k

d)

h-h

94.

rán ngập mỡ

a)

dip

b)

deep-fry

c)

drain

d)

garnish

95.

xay nhuyễn

a)

puree

b)

simmer

c)

spread

d)

sprinkle

96.

lương thực chính

a)

staple

b)

starter

c)

sprinkle

d)

steam

97.

lương thực chính

a)

staple

b)

starter

c)

sprinkle

d)

steam

98.

simmer

a)

om

b)

hấp

c)

hầm

d)

xào

99.

sprinkle

a)

rắc (hương liệu)

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

gọt vỏ, bóc vỏ

100.

significant

a)

quan trọng

b)

sự kết hợp

101.

characteristic

a)

tính cách, đặc tính

b)

mô tả

102.

avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/

(n)

a)

b)

bún bò

c)

súp lơ

d)

chặt

e)

nướng

103.

bake /beɪk/

(v)

a)

b)

bún bò

c)

súp lơ

d)

chặt

e)

nướng

104.

beef noodle soup

a)

b)

bún bò

c)

súp lơ

d)

chặt

e)

nướng

105.

broccoli /ˈbrɒkəli/

(n)

a)

b)

bún bò

c)

súp lơ

d)

chặt

e)

nướng

106.

curry /ˈkʌri/

a)

miếng hình lập phương

b)

cần tây

c)

món cà ri

d)

rán ngập mỡ

e)

nhúng

107.

 

gravy /ˈɡreɪvi/

(n)

a)

nước thịt

b)

nguyên liệu

c)

cải xoăn

d)

mì ống xoắn

e)

rau diếp

108.

 

ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/

(n)

a)

nước thịt

b)

nguyên liệu

c)

cải xoăn

d)

mì ống xoắn

e)

rau diếp

109.

 

 

lasagne /ləˈzænjə/

(n)

a)

nước thịt

b)

nguyên liệu

c)

cải xoăn

d)

mì ống xoắn

e)

rau diếp

110.

 

 

lettuce /ˈletɪs/

(n)

a)

nước thịt

b)

nguyên liệu

c)

cải xoăn

d)

mì ống xoắn

e)

rau diếp

111.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

112.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

113.

nhúng

(a)  

114.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

115.

__read (v) : phết

a)

s-p

b)

s-b

c)

p-s

d)

b-s

116.

steam (v) nghĩa là gì?

a)

hấp

b)

nướng

c)

chiên

d)

luộc

117.

stew (v) nghĩa là gì?

a)

hầm

b)

nướng

c)

chiên

d)

trộn

118.

____fry (v) : xào

a)

stir

b)

star

c)

stri

d)

tsir

119.

simmer

a)

om

b)

hấp

c)

hầm

d)

xào

120.

nướng

a)

grill

b)

grate

c)

garnish

d)

puree

121.

peel (v)

a)

gọt vỏ, bóc vỏ

b)

xay nhuyễn

c)

nướng trong lò

d)

đánh (trứng, kem...)

122.

shallot (n)

a)

hành khô

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

ý nghĩa

123.

sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh

a)

health (n)

b)

shallot (n)

c)

significance (n)

d)

staple (n)

124.

marinate (v)

a)

pha trộn

b)

om

c)

phết (bơ)

d)

ướp

125.

rắc (hương liệu)

a)

slice (v)

b)

sprinkle (v)

c)

signify (v)

d)

simmer (v)

126.

stir-fry (v)

a)

hầm, ninh

b)

hấp

c)

xào

d)

quay

127.

theo truyền thống, theo lối cổ

a)

versatile (a)

b)

traditional (a)

c)

successful (a)

d)

significant (a)

128.

versatile (a

a)

đa dụng, đa năng, linh hoạt

b)

khỏe mạnh, lành mạnh

c)

đáng kể

d)

nhiều bổ dưỡng

129.

nhiều dinh dưỡng

a)

nutritious (a)

b)

significant (a)

c)

tender (a)

d)

successful (a)

130.

I spend __________ my spare time gardening.

a)

most

b)

the most of

c)

most of

d)

most of the

131.

Your body uses calcium to build healthy bones and teeth, __________ them strong as you age.

a)

continue

b)

keep

c)

remain

d)

care

132.

Food in Northern Vietnam is not as _____________ as that in Central and Southern Viet Nam, as black pepper is often used rather than chilies.

a)

spicy

b)

exciting

c)

strong

d)

flavour

133.

Pumpkin soup is a good source of ______________ minerals and vitamins, especially vitamin A.

a)

fibers

b)

fats

c)

sugars

d)

solids

134.

There’s ____________ use in complaining. They probably won’t do anything about it.

a)

a few

b)

a little

c)

no

d)

some

135.

If you eat too quickly, you may not ____________ attention to whether your hunger is satisfied.

a)

keep

b)

show

c)

pay

d)

take

136.

Another feature in northern cuisine is in winter all family members gather around a big hotpot ____________ there is a combination of seasoned broth, vegetables and meats.

a)

what

b)

where

c)

which

d)

in which

137.

You ___________ chicken. You cook it in an oven or over a fire without liquid.

a)

fry

b)

roast

c)

steam

d)

boil

138.

_____________ cups of coffee have you taken?

a)

How many

b)

How much

c)

How

d)

How far

139.

Common eating habits that can lead to _____________ are: eating too fast, eating when not hungry, eating while standing up, and skipping meals.

a)

put on weight

b)

be heavy

c)

gain weight

d)

weight gain

140.

đánh (trứng, kem...)

a)

roast (v)

b)

purée (v)

c)

cook (v)

d)

whisk (v)

141.

chặt -> English

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

142.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

143.

nhúng

(a)  

144.

làm ráo nước

(a)  

145.

trang trí (món ăn)

a)

garnish

b)

garnis

c)

garrnish

d)

garnnish

146.

grate (v)

a)

nạo

b)

vắt

c)

kéo

d)

cắt

147.

nướng

(a)  

148.

roast (v) nghĩa là gì?

a)

quay

b)

tiến về phía trước

c)

lùi lại

d)

bước qua trái

149.

simmer

a)

om

b)

hấp

c)

hầm

d)

xào

150.

drain (v) /dreɪn/

a)

làm ráo nước

b)

trang trí (món ăn)

c)

ướp

d)

xay nhuyễn

151.

starter (n) /ˈstɑːtə(r)/

a)

món khai vị

b)

lương thực chính

c)

rắc

d)

phết

152.

stew (v) /stjuː/

a)

hầm

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

rắc

153.
celery
a)
n. cần tây
b)
n. hơi nước, v. hấp
c)
n. miếng, lát mỏng; v. cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
d)
n. miếng, lát mỏng; v. cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
154.
specialities
a)
n. đặc sản
b)
n. thành phần
c)
a. sống, thô, còn nguyên chất
d)
n. củ gừng
155.

/ˈtʃɒpstɪk/ (n.) chiếc đũa

(a)  

156.

mài, xát (thành bột); nạo (thức ăn)

a)

grate

b)

grill

c)

garnish

d)

peel

157.

xay nhuyễn

a)

puree

b)

simmer

c)

spread

d)

sprinkle

158.

nướng

(a)  

159.

si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ

a)

m-m

b)

m-n

c)

n-m

d)

n-n

160.

w_is_ (v) : đánh (trứng…)

a)

h-k

b)

k-h

c)

k-k

d)

h-h