Font size
WorksheetsUNIT 7 RECIEPTS AND EATING HABITS
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 20mins
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
miếng hình lập phương, khối lập phương
(a)
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
miếng hình lập phương, khối lập phương
(a)
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
nướng
(a)
m_rin_te (v) : ướp
a-a
a-e
e-a
e-e
p__ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
e-e
a-a
a-e
e-a
xay nhuyễn -> English
purée
puré
purrée
porée
roast (v) nghĩa là gì?
quay
tiến về phía trước
lùi lại
bước qua trái
sha__ot (n) : hành khô
L-L
r-i
L-i
L-i
si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ
m-m
m-n
n-m
n-n
cắt lát
(a)
món khai vị
(a)
__read (v) : phết
s-p
s-b
p-s
b-s
steam (v) nghĩa là gì?
hấp
nướng
chiên
luộc
stew (v) nghĩa là gì?
hầm
nướng
chiên
trộn
____fry (v) : xào
stir
star
stri
tsir
mềm -> English
tender
tinder
tenger
thender
versatile (adj) nghĩa là gì?
đa dụng
giới hạn
đặc trưng
thông thường
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.
versatile
puree
ingredients
recipes
The English term for "hầm"?
(a)
Versatile?
năng động
nhiều cách sử dụng
đa năng
đa nhiệm
English term for "đánh, trộn"
(a)
A_____ of bread?
slide
piece
loaf
carton
Một hũ mứt
(a)
Một nhúm đường?
(a)
Một nắm cà chua bi?
A handy of cherry tomatoes
a handful of cherry tomatoes
a hand of tomatoes
an handful of cherry tomatoes
Một lá rau diếp?
(a)
Một lon cá trích?
a tin of sardine
A bottle of sardine
a cup of sardine
a pot of sardine
Một nhánh tỏi?
(a)
spring onion
hành lá
hành tây
hành băm
hành khô
Từ nào nghĩa là "ướp"?
grate
grill
marinate
garnish
Trang trí món ăn
install
garnish
decorate
refurbish
We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)
(a)
Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)
crush
cloves
garlic
any
Jane is making a (a) of lemonade
Which a conditional sentence below is correct?
If I burn the candle at both ends, I would burn out
If I burn the candle at both ends, I might probably burn out
If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out
If I burn the candle at both ends, I'll burn out
Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)
(a)
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.
versatile
puree
ingredients
recipes
The English term for "hầm"?
(a)
Versatile?
năng động
nhiều cách sử dụng
đa năng
đa nhiệm
English term for "đánh, trộn"
(a)
A_____ of bread?
slide
piece
loaf
carton
Một hũ mứt
(a)
Một nhúm đường?
(a)
Một nắm cà chua bi?
A handy of cherry tomatoes
a handful of cherry tomatoes
a hand of tomatoes
an handful of cherry tomatoes
Một lá rau diếp?
(a)
Một lon cá trích?
a tin of sardine
A bottle of sardine
a cup of sardine
a pot of sardine
Một nhánh tỏi?
(a)
spring onion
hành lá
hành tây
hành băm
hành khô
Từ nào nghĩa là "ướp"?
grate
grill
marinate
garnish
Trang trí món ăn
install
garnish
decorate
refurbish
We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)
(a)
Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)
crush
cloves
garlic
any
Jane is making a (a) of lemonade
Which a conditional sentence below is correct?
If I burn the candle at both ends, I would burn out
If I burn the candle at both ends, I might probably burn out
If I burn the candle at both ends, I may have end up burning out
If I burn the candle at both ends, I'll burn out
Do you have a stick of cinemon here? (lỗi sai - chỗ sửa lỗi)
(a)
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
miếng hình lập phương, khối lập phương
(a)
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
nướng
(a)
cắt lát
(a)
món khai vị
(a)
__read (v) : phết
s-p
s-b
p-s
b-s
steam (v) nghĩa là gì?
hấp
nướng
chiên
luộc
stew (v) nghĩa là gì?
hầm
nướng
chiên
trộn
____fry (v) : xào
stir
star
stri
tsir
versatile (adj) nghĩa là gì?
đa dụng
giới hạn
đặc trưng
thông thường
Ướp thịt
(a)
rải, rắc
(a)
simmer
om
hấp
hầm
xào
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
m_rin_te (v) : ướp
a-a
a-e
e-a
e-e
xay nhuyễn -> English
purée
puré
purrée
porée
roast (v) nghĩa là gì?
quay
tiến về phía trước
lùi lại
bước qua trái
sha__ot (n) : hành khô
L-L
r-i
L-i
L-i
si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ
m-m
m-n
n-m
n-n
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
sha__ot (n) : hành khô
L-L
r-i
L-i
L-i
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
rán ngập mỡ
dip
deep-fry
drain
garnish
xay nhuyễn
puree
simmer
spread
sprinkle
lương thực chính
staple
starter
sprinkle
steam
lương thực chính
staple
starter
sprinkle
steam
simmer
om
hấp
hầm
xào
sprinkle
rắc (hương liệu)
lương thực chính
món khai vị
gọt vỏ, bóc vỏ
significant
quan trọng
sự kết hợp
characteristic
tính cách, đặc tính
mô tả
avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/
(n)
bơ
bún bò
súp lơ
chặt
nướng
bake /beɪk/
(v)
bơ
bún bò
súp lơ
chặt
nướng
beef noodle soup
bơ
bún bò
súp lơ
chặt
nướng
broccoli /ˈbrɒkəli/
(n)
bơ
bún bò
súp lơ
chặt
nướng
curry /ˈkʌri/
miếng hình lập phương
cần tây
món cà ri
rán ngập mỡ
nhúng
gravy /ˈɡreɪvi/
(n)
nước thịt
nguyên liệu
cải xoăn
mì ống xoắn
rau diếp
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/
(n)
nước thịt
nguyên liệu
cải xoăn
mì ống xoắn
rau diếp
lasagne /ləˈzænjə/
(n)
nước thịt
nguyên liệu
cải xoăn
mì ống xoắn
rau diếp
lettuce /ˈletɪs/
(n)
nước thịt
nguyên liệu
cải xoăn
mì ống xoắn
rau diếp
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
__read (v) : phết
s-p
s-b
p-s
b-s
steam (v) nghĩa là gì?
hấp
nướng
chiên
luộc
stew (v) nghĩa là gì?
hầm
nướng
chiên
trộn
____fry (v) : xào
stir
star
stri
tsir
simmer
om
hấp
hầm
xào
nướng
grill
grate
garnish
puree
peel (v)
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
nướng trong lò
đánh (trứng, kem...)
shallot (n)
hành khô
lương thực chính
món khai vị
ý nghĩa
sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
health (n)
shallot (n)
significance (n)
staple (n)
marinate (v)
pha trộn
om
phết (bơ)
ướp
rắc (hương liệu)
slice (v)
sprinkle (v)
signify (v)
simmer (v)
stir-fry (v)
hầm, ninh
hấp
xào
quay
theo truyền thống, theo lối cổ
versatile (a)
traditional (a)
successful (a)
significant (a)
versatile (a
đa dụng, đa năng, linh hoạt
khỏe mạnh, lành mạnh
đáng kể
nhiều bổ dưỡng
nhiều dinh dưỡng
nutritious (a)
significant (a)
tender (a)
successful (a)
I spend __________ my spare time gardening.
most
the most of
most of
most of the
Your body uses calcium to build healthy bones and teeth, __________ them strong as you age.
continue
keep
remain
care
Food in Northern Vietnam is not as _____________ as that in Central and Southern Viet Nam, as black pepper is often used rather than chilies.
spicy
exciting
strong
flavour
Pumpkin soup is a good source of ______________ minerals and vitamins, especially vitamin A.
fibers
fats
sugars
solids
There’s ____________ use in complaining. They probably won’t do anything about it.
a few
a little
no
some
If you eat too quickly, you may not ____________ attention to whether your hunger is satisfied.
keep
show
pay
take
Another feature in northern cuisine is in winter all family members gather around a big hotpot ____________ there is a combination of seasoned broth, vegetables and meats.
what
where
which
in which
You ___________ chicken. You cook it in an oven or over a fire without liquid.
fry
roast
steam
boil
_____________ cups of coffee have you taken?
How many
How much
How
How far
Common eating habits that can lead to _____________ are: eating too fast, eating when not hungry, eating while standing up, and skipping meals.
put on weight
be heavy
gain weight
weight gain
đánh (trứng, kem...)
roast (v)
purée (v)
cook (v)
whisk (v)
chặt -> English
chop
chep
chap
chup
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
nhúng
(a)
làm ráo nước
(a)
trang trí (món ăn)
garnish
garnis
garrnish
garnnish
grate (v)
nạo
vắt
kéo
cắt
nướng
(a)
roast (v) nghĩa là gì?
quay
tiến về phía trước
lùi lại
bước qua trái
simmer
om
hấp
hầm
xào
drain (v) /dreɪn/
làm ráo nước
trang trí (món ăn)
ướp
xay nhuyễn
starter (n) /ˈstɑːtə(r)/
món khai vị
lương thực chính
rắc
phết
stew (v) /stjuː/
hầm
lương thực chính
món khai vị
rắc
/ˈtʃɒpstɪk/ (n.) chiếc đũa
(a)
mài, xát (thành bột); nạo (thức ăn)
grate
grill
garnish
peel
xay nhuyễn
puree
simmer
spread
sprinkle
nướng
(a)
si__er (v) : om , hơi sôi , sắp bùng nổ
m-m
m-n
n-m
n-n
w_is_ (v) : đánh (trứng…)
h-k
k-h
k-k
h-h
