WorksheetsHiragana & Từ vựng 1
Total questions: 21
Worksheet time: 10mins
Đáp án nào có nghĩa là "cái cây"?
か
き
て
と
Hãy viết từ "nuno" bằng chữ hiragana.

Chữ nào sau đây là chữ "ta" trong bảng hiragana?
に
こ
た
け
Chữ nào sau đây là chữ "se" trong bảng hiragana?
そ
ね
ち
せ
Viết từ "màu xanh" và "màu đỏ" theo thứ tự. (Có thể viết bằng chữ romaji hoặc hiragana)
Từ nào có nghĩa là "không" trong tiếng Nhật?
いえ
うえ
いいえ
ああえ
Chọn đáp án có từ "con chó" - "con mèo" - "con mực" được sắp xếp theo thứ tự đã viết.
いぬーねこーたこ
ねこーたこーいぬ
いぬーたこーねこ
たこーねこーいぬ
Viết từ "tsukue" bằng chữ hiragana.

Từ nào là "cái ô" trong tiếng Nhật?
かし
かす
けさ
かさ
Viết từ "ngôi nhà" bằng chữ hiragana.

Chữ "つ" thuộc hàng nào trong bảng chữ hiragana?
Hàng /sa/
Hàng /ta/
Hàng /ka/
Hàng /ha/
Chọn đáp án có từ "ở đây" - "ở kia" - "ở đằng kia" được sắp xếp theo thứ tự đã viết.
そこーここーあそこ
このーそこーあそこ
あそこーそこーここ
ここーそこーあそこ
Viết cách đọc của từ "ち" bằng chữ romaji.
Viết từ "gần" trong tiếng Nhật bằng chữ hiragana.

Chữ nào sau đây là chữ "su" trong bảng hiragana?
せ
す
そ
あ
Từ "mặt trăng" trong tiếng Nhật là gì?
ゆき
なつ
つな
つき
Muốn hỏi "là gì/gì?" trong tiếng Nhật thì dùng từ nào sau đây?
なの
なな
なに
たに
Viết từ "trận đấu" bằng chữ hiragana.

Chữ cái cuối cùng của hàng /na/ trong bảng hiragana?
の
ね
お
こ
Từ "cái giá" trong tiếng Nhật là từ nào?
たに
たな
たお
なお
Oke câu này thì không cần trả lời đâu nhưng mà m nhớ mua sách Minna no Nihongo nha :)) dù có thể mình cũng chưa cần dùng đến vội đâu. Chúc em học tốt :D
