Font size
S
M
L
XL
Worksheets第 22 课
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
右边的东西,叫什么?
a)
包包
bāobāo
b)
行李
xínglǐ
c)
手包
shǒubāo
d)
箱子
xiāngzi
2.
你有。。。。吗? 我想拍几张。
a)
照相机
b)
手机
c)
电影
d)
灯笼
3.
这件衬衫。。。。漂亮啊!
a)
多
b)
不少
c)
多好看
d)
多么
4.
Nghe xong trả lời câu hỏi
a)
我还没工作
b)
我也工作了
c)
我不工作
d)
我是老师
5.
。。。。。是这样,多谢告诉我。
a)
本来
b)
原来
c)
看起来
d)
先
6.
Sắp xếp lại câu
他 /着 /戴 /一 /眼镜/好看 /副/
a)
他戴着一副好看的眼镜。
b)
他戴着一双眼镜好看。
c)
他一双眼镜好看戴着。
d)
他一着双眼镜好看。
7.
Nghe xong chọn đáp án đúng:
a)
我不喜欢
b)
我更喜欢狗
c)
我更喜欢猫
d)
我听不懂
8.
Chọn vị trí phù hợp cho từ 着 dưới đây
今天(A)爸爸(B) 戴(C)一个黑色(D)的帽子。
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Chọn câu hỏi tương ứng cho từ gạch chân
屋子里挂着大红灯笼。
a)
屋子里有没有灯笼?
b)
屋子里挂着什么?
c)
房间有什么?
d)
灯笼在哪儿挂的?
10.
Chọn câu dịch tương ứng:
a)
Bạn mua sách mới chưa?
b)
Bạn không thích đi học à
c)
Bạn thích đọc sách không?
d)
Bạn đi hiệu sách chưa?
11.
桌子上。。。。着很多吃的东西。
a)
摆
b)
放
c)
挂
d)
贴
12.
Chọn câu tương ứng với đoạn băng:
a)
明天有雨吗?
b)
明天会不会下雨?
c)
明天天气怎么样?
d)
明天会不会下雪?
13.
4 lines
Reset
