wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về đơn vị đo diện tích

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1 km2km^2 = ...................... m2m^2  

a)

100 000

b)

10 000

c)

1 000 000

d)

10 000 000

2.

1 m2m^2  = ...... dm2dm^2  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

3.

32 m2m^2  49 dm2dm^2  =.......... dm2dm^2  

a)

3249

b)

32 049

c)

32490

d)

3294

4.

1 000 000 m2m^2  = ............. km2km^2  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

5.

5 km2km^2  = ......... m2m^2  

a)

5000

b)

50 000

c)

500 000

d)

5 000 000

6.

2 000 000 m2m^2  =................. km2km^2  

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

200

7.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

8.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

10.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

11.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

12.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

13.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

15.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

16.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

17.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2005 m

b)

20 005 m

c)

2005 m2

d)

20 005 m2

18.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

19.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

20.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

21.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

22.

Mét, Ki-lô-mét là đơn đo.......

a)

quãng đường

b)

khối lượng

c)

Độ dài

23.

Nhà Bình cách nhà Nam 3 km. Bình muốn sang nhà Nam, Bình đã đi được 1 km. Hỏi Bình phải đi bao nhiêu mét để sang nhà Nam ?

a)

200 m

b)

20 m

c)

2000 m

d)

2 m

24.

Phòng học dài khoảng 7...

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

dm

25.

Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài 100km. Quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam dài 67 km.

Hỏi quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam là bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

34 km

b)

44 km

c)

43 km

d)

33 km

26.

1902 km2 được đọc là:

a)

Một nghìn chín trăm hai mươi ki-lô-mét vuông

b)

Một nghìn chín mươi hai ki-lô-mét vuông

c)

Một nghìn chín trăm linh hai ki-lô-mét vuông

d)

Một nghìn chín không hai ki-lô-mét vuông

27.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 20km, chiều rộng 7km. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu m2?

a)

14 000 000 m2

b)

140 000 m2

c)

140 000 000 m2

d)

140 m2

28.

912 km2 đọc là:

(a)  

29.

Hình trên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468