wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

2.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

3.

(a + b) + c = a + (b + c). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

4.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

5.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

6.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

7.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

8.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

9.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

10.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

11.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

12.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

13.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

14.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

15.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358

16.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

19.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

20.

Câu 1: Tám phần hai mươi ba được viết lá :

a)

823\frac{8}{23}  

b)

238\frac{23}{8}  

c)

8 phần 23

d)

82388\frac{23}{8}  

21.

Câu 2 ; 5 km = .............m

a)

50m

b)

500m

c)

5000

d)

50000

22.

893 dm = ...........m

a)

0,893m

b)

8,93m

c)

893m

d)

89,3m

23.

Câu 4: 9kg 456g = .............g

a)

9456g

b)

9,456g

c)

90456g

d)

94056

24.

Câu 5 : 5 dam2dam^2  =............. m2m^2  

a)

500

b)

50

c)

5000

d)

0,5

25.

Câu 7: 83,2..........83,18

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Câu 8: 39,50...............39,500

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Câu 10 ; 87m 6 cm =.................m

a)

87,6m

b)

87,06m

c)

8,76m

d)

8,706m

28.

Câu 12 : 35,18 + 7,34

a)

45,32

b)

43,22

c)

42,52

d)

42,25

29.

Câu 13 : 27,69 + 4,1 =.............

a)

32,69

b)

32,79

c)

31,69

d)

31,79

30.

Câu 14: 7,4 + 52,37 +9,1 =...............

a)

68,87

b)

64,087

c)

86,87

d)

68,98

31.

Câu 15 : 31,5 + x = 96,3

a)

x = 60,5

b)

x = 61,2

c)

x = 64,9

d)

x = 64,8

32.

Câu 16 : 83,21 - 49,82 = .....................

a)

42,33

b)

34,39

c)

33,39

d)

33,94

33.

Câu 17 : 369,5 - 28,21 = ...................

a)

324,29

b)

334,29

c)

341,29

d)

314,29

34.

Câu 18 : 53,48 - 19,84 - 22,16 =................

a)

11,48

b)

11,84

c)

14,18

d)

14,81

35.

Câu 19 : Xe thứ nhất chở được 1,35 tấn hàng ,xe thứ hai chở được 2,37 tấn hàng.Hỏi cả 2 xe chở được bao nhiêu tấn hàng?

a)

3,62 tấn

b)

2,63 tấn

c)

3,72 tấn

d)

2,73 tấn

36.

Câu 20 ; Voi mẹ nặng khoảng 11,95 tấn .Voi con mới sinh nặng khoảng 0,27 tấn .Hỏi cả hai mẹ con voi nặng bao nhiêu tấn ?

a)

12,40 tấn

b)

12,43 tấn

c)

11,99 tấn

d)

12,22 tấn

37.

45 m=..........km

a)

4500 km

b)

0,45km

c)

0,045km

d)

4,5

38.

Kết quả của phép tính: 35,57+14,43=

a)

50

b)

51

c)

5000

d)

40

39.

2 310\frac{3}{10}  m= m

a)

2,03

b)

23

c)

2,3

d)

230

40.

1 năm = ..... tháng

a)

10

b)

11

c)

12

41.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

42.

Trong một năm có bao nhiêu tháng có 30 ngày?

a)

12

b)

6

c)

4

d)

5

43.

12\frac{1}{2}  phút = ... giây

a)

20

b)

40

c)

60

d)

30

44.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

45.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

46.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

47.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

49.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

50.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

51.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

52.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

53.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

54.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

55.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

56.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

57.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

58.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

59.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

Hôm nay, tôi đi học.

a)

tôi

b)

Hôm nay

c)

đi học

d)

tôi đi học

60.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

61.

Đâu là cách viết đúng tên riêng của một ngọn núi?

a)

Hoàng liên sơn

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Hoàng Liên Sơm

d)

Hoàng liên sơn

62.

Đâu là tên một tỉnh thành của nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Bạch Mã

d)

Thừa Thiên Huế

63.

Ai từng đóng cọc trên sông - Đánh tan thuyền giặc, nhuộm hồng sóng xanh?

a)

Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền, Lê Lai, Trần Hưng Đạo

c)

Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Đại Nghĩa

d)

Ngô Quyền, Trần Thủ Độ

64.

Vua nào thần tốc quân hành - Mùa xuân đại phá quân Thanh tơi bời?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Lợi

c)

Lê Lai

d)

Đinh Bộ Lĩnh

65.

Vua nào tập trận chơi đùa - Cờ lau phất trận một thời ấu thơ?

a)

Lê Đại Hành

b)

Đinh Bộ Lĩnh

c)

Lê Lai

d)

Lê Trọng Tấn

66.

Vua nào thảo Chiếu dời đô - Vua nào chủ xướng Hội thơ Tao Đàn ?

a)

Lê Lai

b)

Lê Lợi

c)

Lê Thánh tông

d)

Lê Thánh Tông

67.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Suất sắc

b)

Xuất xắc

c)

Suất xắc

d)

Xuất sắc

68.

Có mấy cách viết mở bài trong bài văn miêu tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

dễ thương

d)

quý mến

70.

Giải thích từ "xanh" trong câu dưới đây:

"Trái khế còn xanh hái ở vườn nhà

Mẹ mang về nấu canh chua cá lóc."

a)

màu xanh da trời

b)

chưa chín

c)

còn trẻ

d)

miền rừng núi

71.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

72.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

73.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

74.

1.______ is your name?

a)

A. Who

b)

B. What

c)

C. Where

d)

D. How

75.

2.______ ? Fine , thanks.

a)

A. What is this

b)

B. How old are you

c)

C. What’s your name

d)

D. How are you

76.

3. There ______ five people in my family.

a)

A. is

b)

B. are

c)

C. am

d)

D. do

77.

4. Where do you live? ______.

a)

A. I live in Hanoi

b)

B. I'm at school

c)

C. I'm twelve years old

d)

D. I'm fine. Thanks

78.

5. ______ ? - It’s an eraser.

a)

A. What’s your name?

b)

B. Who is that?

c)

C. What’s that?

d)

D. Where is that?

79.

6. I live ______ Ho Chi Minh City.

a)

A. in

b)

B. on

c)

C. at

d)

D. to

80.

9. She ______ a teacher.

a)

A. am

b)

B. be

c)

C. are

d)

D. is

81.

10. They ______ doctors.

a)

A. am

b)

B. is

c)

C. are

d)

D. be

82.

11. Hoang and Thuy ______ best friend.

a)

A. be

b)

B. am

c)

C. is

d)

D. are

83.

13. Where ______ he ______ ?

a)

A. do / live

b)

B. does / lives

c)

C. do / lives

d)

D. does / live

84.

14. ______ you play soccer after school?

– Yes, I do

a)

A. Does

b)

B. Do

c)

C. Are

d)

D. Is

85.

15. I ______ up at five o’clock.

a)

A. gets

b)

B. to get

c)

C. get

d)

D. getting

86.

16. Nam ______ to music every evening.

a)

A. listens

b)

B. to listen

c)

C. listening

d)

D. listen

87.

17. We ______ to school by motorbikes.

a)

A. doesn’t go

b)

B. don’t go

c)

C. doesn’t goes

d)

D. don’t goes

88.

20. His mother is a doctor. She works in a ______

a)

A. hospital

b)

B. post office

c)

C. restaurant

d)

D. cinema

89.

21. Laura (be) (a)   from Canada.

90.

22. My parents (a)   in the kitchen.

91.

23. She (speak) (a)   English and French.

92.

24. We (live)…………………..in a village.

(a)  

93.

25. Peter usually ( do ) (a)   morning exercises.

94.

26. His father (watch) …………… TV every day.

(a)  

95.

27. They (not play) (a)   … volleyball every afternoon.

96.

28. She (not visit) (a)   a lot of places in Viet Nam.

97.

29. ……… Linda (like) ……… chicken?

(a)  

98.

30. Where ……… you (live) ………?

(a)  

99.

What your animals

a)

pig

b)

cat

c)

crocodile

d)

dog

100.

What/address/your/is?

(a)