WorksheetsCÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Đọc số sau: 9215
a)
Chín nghìn hai trăm mười lăm
b)
Chín nghìn hai trăm linh lăm
c)
Chín nghìn hai trăm năm mươi
d)
Chín nghìn hai trăm lăm mươi
2.
Viết số: tám nghìn ba trăm bốn mươi bảy
a)
8734
b)
8437
c)
8347
d)
8743
3.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5231, 5232, ... ,...
a)
5242, 5252
b)
5233, 5235
c)
5331, 5332
d)
5233, 5234
4.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5111, 5113, 5115, ...
a)
5114
b)
5116
c)
5117
d)
5119
5.
Số: 6398 có chữ số hàng trăm là:
a)
6
b)
3
c)
9
d)
8
6.
Giá trị của chữ số 4 trong số 4325 là:
a)
400
b)
40
c)
4000
d)
4
7.
Số liền trước của 2345 là 2346.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Biết một số gồm: Tám nghìn, hai trăm, ba chục và ba đơn vị. Số đó được viết là:
a)
8203
b)
8233
c)
8033
d)
8000
9.
Số viết được trong bảng bên là:
a)
1111
b)
4123
c)
3213
d)
3214
10.
Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:
a)
9
b)
7
c)
6
d)
8
100 %
