wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT - HỌC KÌ I - LỚP 5/4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

2.

Từ “thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

3.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

4.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

5.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

6.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.”?

a)

còn

b)

c)

tuy

d)

7.

Câu: “Lan cố cắt nghĩa cho mẹ hiểu.” có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào sau đây ca ngợi vẻ đẹp về phẩm chất bên trong của con người?

a)

Đẹp như tiên.

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

c)

Đẹp như tranh.

d)

Xinh như thiên thần.

9.

Câu nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

10.

Cụm từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

cọng rau muống

b)

tiếng vộng

c)

đòng cỏ

d)

han động

11.

Câu: “ Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” thể hiện mối quan hệ nào?

a)

Điều kiện - kết quả

b)

Nguyên nhân – kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

12.

Người mẹ đã đi xa và chẳng còn cơ hội cho anh bù đắp nữa rồi.”

    Các từ được gạch dưới trong câu trên lần lượt là:

a)

danh từ, đại từ, tính từ

b)

danh từ, tính từ, động từ

c)

tính từ, động từ, danh từ

d)

danh từ, động từ, tính từ

13.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bà ......... Mai thường nói ........... sống trên đời ở hiền ............. sẽ gặp lành."

a)

của, rằng, thì

b)

và, thì, nên

c)

của, tuy, nhưng

d)

hay, của, và

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "bảo vệ"?

a)

phá hủy

b)

nuôi dưỡng

c)

xây nhà

d)

giữ gìn

15.

"Tuy sinh ra trong gia đình có hoàn cảnh khó khăn, nhưng Quyên luôn cố gắng hoàn thành ước mơ của mình."

Các quan hệ từ có trong câu trên là:

a)

Tuy... nhưng...

b)

Tuy, luôn, của

c)

Tuy...nhưng..., của

d)

ra, trong, của