NEW
Font size
Worksheetslý HKI
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?
A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.
D
C
B
A
Một người đi xe đạp trong 2,5 giờ với tốc độ trung bình là 12 km/h. Quãng đường người đó đi
được là:
A. 2,5km. B. 4,8 km. C. 12 km D. 30 km.
D
A
C
B
Đơn vị nào của tốc độ là:
A. km.h
B. m.s
C. Km/h
D .s/m
D
C
A
B
: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều?
A. Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất
B. Chuyển động của đầu cánh quạt khi vừa tắt
C. Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống
D. Chuyển động của xe buýt từ Bình Tân lên Quận nhất
A
D
C
B
Đào đi bộ từ nhà tới trường, quãng đường đầu dài 200m Đào đi mất 1 phút 40s; quãng đường còn lại dài 300m Đào đi mất 100s. Tốc độ trung bình của Đào trên cả đoạn đường là:
A. 3m/s
B. 2,5m/s
C. 2m/s
D. 2,5m/s
D
C
A
B
Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là sai?
A. người lái ca nô chuyển động so với bờ sông
B. người lái ca nô chuyển động so với dòng nước
C. người lái ca nô đứng yên so với dòng nước
D. người lái ca nô đứng yên so với ca nô
A
D
C
B
Tìm trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?
A. Chuyển động của một quả bóng đá lăn xuống dốc.
B. Chuyển động quay của Trái Đất xung quanh trục của nó.
C. Chuyển động của xe máy trên đoạn đường nhất định, khi ta nhìn thấy kim đồng hồ đo tốc độ luôn chỉ 40 km/h.
D. Chuyển động của kim phút đồng hồ.
D
B
C
A
Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
A. Hành khách đứng yên so với người lái xe.
B. Bác tài xế đứng yên so với người soát vé.
C. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
D
C
A
B
Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là:
A. vôn kế
B. nhiệt kế
C. tốc kế
D. ampe kế
C
D
A
B
Các chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?
A. Chuyển động rơi của chiếc lá.
B. Chuyển động của đám mây trên bầu trời.
C. Sự thay đổi đường đi của tia sáng từ không khí vào nước.
D. Sự đong đưa của quả lắc đồng hồ.
D
A
C
B
Trên toa xe lửa đang chạy thẳng đều, một chiếc va li đặt trên giá để hàng. Vậy va li có
A. Chuyển động so với thành tàu
B. Chuyển động so với đầu máy
C. Chuyển động so với người lái tàu
D. Chuyển động so với đường ray
D
A
B
C
Có mẹo nhá
Độ lớn của vận tốc có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
A. Cho biết hướng chuyển động của vật.
B. Cho biết vật chuyển động theo loại quỹ đạo nào.
C. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
D
C
B
A
Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều?
A. Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.
B. Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.
C. Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.
D. Chuyển động của một điểm trên đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định.
D
A
C
B
Một người đi bộ trên đoạn đường đầu dài 2 km với vận tốc 2 m/s, đoạn đường sau dài 2,5 km người đó đi hết 0,5 giờ. Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là:
A. 2,1 m/s. B. 1,5 m/s. C. 3,2 m/s. D. 1,61 m/s.
A
D
B
C
Một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau câu nào đúng:
A. Ô tô đứng yên so với hành khách.
B. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
C. Ô tô đứng yên so với cây bên đường.
D. Ô tô đứng yên so với mặt đường
B
D
C
A
Trong các câu nói về tốc độ dưới đây câu nào Sai?
A. Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Độ lớn của tốc độ được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
C. Công thức tính tốc độ là : v = s.t.
D. Đơn vị của tốc độ là km/h.
B
D
C
A
Có một ôtô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?
A. Ôtô chuyển động so với mặt đường.
B. Ôtô đứng yên so với người lái xe.
C. Ôtô chuyển động so với người lái xe.
D. Ôtô chuyển động so với cây cối bên đường.
C
D
A
B
Một con chim mẹ tha mồi về cho con. Chim mẹ chuyển động so với..(1)… nhưng lại đứng yên so với..(2)....
A. Chim con/con mồi
B. Con mồi/chim con
C. Chim con/ tổ
D. Tổ/chim con
D
A
B
C
Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ ?
A. Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn.
B. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương.
C. Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương và chiều.
D. Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều.
B
D
C
A
Lực tác dụng lên vật theo phương ngang, chiều từ phải sang trái, cường độ 40N, tỉ xích 1cm ứng với 20N. Cách biểu diễn đúng là:
A. Hình a B. Hình b C. Hình D. Hình d.
D
A
C
B
Trong hình vẽ dưới đây, đặc điểm của lực là:
A. Lực F có điểm đặt tại vật, cường độ 30N.
B. Lực F có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N.
C. Lực F có phương không đổi, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N.
D. Lực F có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N, có điểm đặt trên vật.
A
D
B
C
Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:
A. Phương, chiều
B. Điểm đặt, phương, chiều.
C. Điểm đặt, phương, độ lớn.
D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.
D
C
B
A
Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật trong hình sau?
A. Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
B. Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.
C. Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.
D. Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.
C
D
A
B
Câu 7: Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 7kg?
D
C
A
B
Quán tính là:
A. tính chất giữ nguyên hướng và độ lớn của vận tốc của mọi vật.
B. tính chất giữ nguyên trọng lượng của vật.
C. tính chất giữ nguyên vận tốc của vật.
D. tính chất giữ nguyên thể tích của vật.
B
A
D
C
Khi nhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại vì:
A. Khi nhảy từ trên bậc cao xuống, thân người chuyển động còn chân không chuyển động nên theo quán tính chân bị gập lại.
B. Khi nhảy từ trên bậc cao xuống, cả người và chân chuyển động cùng vận tốc, hướng xuống. Khi chạm đất bàn chân dừng lại đột ngột, theo quán tính toàn thân và chân tiếp tục chuyển động hướng xuống nên chân bị gập lại.
C. Khi nhảy từ trên bậc cao xuống, chân chuyển động còn thân người không chuyển động nên theo quán tính chân bị gập lại.
D. Khi nhảy từ trên bậc cao xuống, vận tốc chuyển động của chân nhanh hơn vận tốc chuyển động của người nên theo quán tính chân bị gập lại.
D
B
A
C
Một chai nhựa 0.5L đầy nước nằm ngược đầu giữa một tờ giấy trên mặt bàn. Hãy giải thích tại sao khi giật nhanh tờ giấy ra khỏi chai nước mà chai nước không bị đổ.
A. Vì chai nước và tờ giấy cùng chuyển động với cùng tốc độ nên khi ta giật nhanh tờ giấy ra khỏi chai nước chai nước sẽ không bị đổ.
B. Vì ban đầu chai nước đang đứng yên nên khi giật nhanh tờ giấy ra khỏi chai nước thì theo quán tính chai nước chưa kịp chuyển động nên sẽ không làm đổ chai nước.
C. Vì chai nước chuyển động chậm hơn tờ giấy nên theo quán tính khi giật tờ giấy thì chai nước không bị đổ.
D. Vì có lực ma sát giữa tờ giấy với chai nước nên chai nước không bị đổ.
C
B
D
A
Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B. Xe máy chạy trên đường
C. Lá rơi từ trên cao xuống
D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
D
A
B
C
Khi xe đang đi thẳng thì lái xe đột ngột cho xe rẽ sang phải, hành khách trên xe ô tô sẽ ngã về phía :
A. Ngã về phía trước. B. Ngã về phía sau. C. Ngã sang phải D. Ngã sang trái.
A
D
B
C
Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Xe đột ngột tăng tốc độ
B. Xe đột ngột giảm tốc độ
C. Xe đột ngột rẽ sang phải
D. Xe đột ngột rẽ sang trái
A
D
C
B
Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?
A. Khi viết phấn trên bảng
B. Viên bi lăn trên cát
C. Bánh xe đạp chạy trên đường
D. Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động
D
B
A
C
Trong các trường hợp sau trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.
A. Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động
B. Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.
C. Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc
D. Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động
B
A
D
C
Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?
A. Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc
B. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
C. Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc
D. Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc
D
A
C
B
Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn.
A. Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe
B. Ma sát khi đánh diêm
C. Ma sát tay cầm quả bóng
D. Ma sát giữa bánh xe với mặt đường
B
D
A
C
Trong các phương án sau, phương án nào không giảm được ma sát?
A. tra dầu mỡ, bôi trơn mặt tiếp xúc.
B. tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc.
C. tăng độ ráp của mặt tiếp xúc
D. thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.
D
C
B
A
Trong các lực dưới đây lực nào là lực ma sát?
A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống.
B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén.
C. Lực xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa lốp xe với mặt đường khi xe chạy.
D. Lực kéo của động cơ làm xe máy chuyển động.
D
C
A
B
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?
A. Viên gạch nằm yên trên bề mặt của một mặt phẳng nghiêng.
B. Tác dụng lực để kéo một vật nhưng vật đó vẫn không chuyển động.
C. Bao xi măng đang nằm yên trên sàn nhà.
D. Bạn Nam đứng giữa một đoạn đường dốc ngắm cảnh.
A
D
C
B
Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?
A. Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.
B. Dùng sức nắm chặt cái ca dính đầy dầu nhớt thì nó mới không tuột khỏi tay.
C. Không bơm lốp xe quá căng.
D. Bơm bánh xe thật căng.
A
D
C
B
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng. Công thức tính áp suất là:
A
B
D
C
Phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.
A. Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép
B. Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép
C. Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
D. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
D
C
A
B
Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì
A. Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B. Để tăng áp suất lên mặt đất
C. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
D. Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
A
D
C
B
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
C
A
D
B
Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tàu đang lặn xuống
B. Tàu đang từ từ nổi lên
C. Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang
D. Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang
D
A
B
C
Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
A. 2500Pa;
B. 400Pa;
C. 250Pa;
D. 25000Pa.
C
D
A
B
Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3.Hãy chọn đáp án đúng.
A. 8000 N/ m2. B. 2000 N / m2. C. 6000 N / m2. D. 60000 N /m2.
D
C
B
A
Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?
A. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.
B. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.
C. Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.
D. Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật xuống 2 lần vừa tăng diện tích mặt bị ép lên 2 lần.
C
B
D
A
Một ô tô có trọng lượng 18000N, diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất là 300 cm2 , áp suất của ô tô lên mặt đường là:
A. 60 000N/m2. B. 600 000N/m.
C. 600 000Pa. D. 60 000Pa.
A
C
D
B
Hãy so sánh áp suất chất lỏng tại các điểm M, N, P trong bình chứa nước như hình bên:
A. pM = pN = pP B. pM > pN > pP
C. pM < pN < pP D. pM > pN = pP
A
D
C
B
Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như hình dưới đây. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?
D
A
C
B
Áp suất tại điểm A trong một bình hình trụ đựng đầy nước là 25000Pa. Biết khối lượng riêng của nước là 10000N/m3. Khoảng cách từ A đến mặt nước là:
A. 25cm; B. 250cm; C. 25m; D. 250m.
D
A
B
C
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất:
A
D
B
C
Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
D
B
A
C
Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang đều bằng nhau.
B. Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất càng giảm.
C. Bình thông nhau là bình ít nhất có hai nhánh.
D. Chân đê, chân đập phải làm rộng hơn mặt đê, mặt đập.
B
A
D
C
Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là bao nhiêu biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
A. 12000Pa
B. 1200Pa
C. 120Pa
D. 20000Pa
A
D
B
C
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa nhựa, khi lộn ngược cốc thì miếng nhựa không bị rơi.
B. Con người có thể hít không khí vào phổi.
C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
Vật rơi từ trên caoxuống
D
A
C
B
Tại sao để lấy sữa đặc trong hộp sữa ông thọ ra cốc, người ta phải đục hai lỗ trên mặt hộp sữa nếu không muốn mở toang cả nắp hộp ?
A. Để cân bằng áp suất không khí ở trong và ngoài hộp sữa, dưới tác dụng của trọng lực, sữa sẽ dễ chảy ra.
B. Vì sữa đặc khó chảy khi đổ.
C. Để dễ quan sát được lượng sữa còn lại trong hộp.
D. Để không khí lọt vào nhiều làm tăng trọng lượng sữa, sữa dễ chảy ra.
C
A
D
B
Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất khí quyển ?
A. Mọi vật trên trái đất không phải chịu một áp suất nào của chất khí.
B. Chúng ta sống thoải mái trên mặt đất vì không phải chịu một áp suất nào như ngâm mình trong nước.
C. Mọi vật trên trái đất phải chịu tác dụng của áp suất khí quyển còn trái đất không phải chịu áp suất này.
D. Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.
A
D
C
B
Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Càng tăng
B. Càng giảm
C. Không thay đổi
D. Có thể vừa tăng, vừa giảm
A
D
B
C
Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất khí quyển ?
A. Mọi vật trên trái đất không phải chịu một áp suất nào của chất khí.
B. Chúng ta sống thoải mái trên mặt đất vì không phải chịu một áp suất nào như ngâm mình trong nước.
C. Mọi vật trên trái đất phải chịu tác dụng của áp suất khí quyển còn trái đất không phải chịu áp suất này.
D. Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.
D
A
B
C
Càng lên cao, áp suất khí quyển càng:
A. Càng tăng B. Càng giảm
C. Không thay đổi D. Có thể tăng và cũng có thể giảm
D
B
C
A
