wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tao u

Total questions: 22

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân có: Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.

a)

2002,08

b)

2002,008

c)

2002,8

2.

Viết số thập phân có: Hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.

a)

24,18

b)

24,018

c)

241,8

3.

Viết số thập phân có: Sáu đơn vị, tám phần mười

a)

6,8

b)

8,6

c)

6,08

4.

Viết số thập phân có: Ba đơn vị, một phần nghìn.

a)

3,001

b)

3,01

c)

3,1

5.

Chuyển phân số sau thành số thập phân:


4510\frac{45}{10}  = ....

a)

4,5

b)

5,4

c)

4,05

6.

Chuyển phân số sau thành số thập phân:


83410\frac{834}{10}  = ....

a)

83,4

b)

8,34

c)

8,034

7.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:



84,2 ... 84,19

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:



6,843 ... 6,85

a)

<

b)

>

c)

=

9.

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:



47,5 ... 47,500

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:


0,05 =....

a)

510\frac{5}{10}

b)

5100\frac{5}{100}

c)

51000\frac{5}{1000}

11.

Thực hiện phép tính sau:

25×43=....\frac{2}{5}\times\frac{4}{3}=....  

a)

815\frac{8}{15}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

620\frac{6}{20}  

12.

Thực hiện phép tính sau:

34:25=...\frac{3}{4}:\frac{2}{5}=...  

a)

158\frac{15}{8}  

b)

620\frac{6}{20}  

c)

86\frac{8}{6}  

13.

Chuyển hỗn số sau thành phân số thích hợp:

215=...2\frac{1}{5}=...

a)

115\frac{11}{5}  

b)

105\frac{10}{5}  

c)

75\frac{7}{5}  

14.

Chuyển hỗn số sau thành phân số thích hợp:

524=...5\frac{2}{4}=...  

a)

224\frac{22}{4}  

b)

204\frac{20}{4}  

c)

114\frac{11}{4}  

15.

56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

17.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

18.

3,4 m2m^2  = ..... dm2dm^2  

a)

0,34 dm2 

b)

340 dm2 

c)

3400 dm2 

19.

2. Mua 5m vải hết 40 000 đồng. Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền ?

a)

40 000 đồng

b)

8 000 đồng

c)

56 000

d)

56 000 đồng

20.

Số thập phân gồm 3 trăm , 4 đơn vị , 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là :

a)

34,56

b)

304,56

c)

304,506

d)

34,506

21.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

22.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ