wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pre - Listening 7 (2019 Test 9)

Total questions: 47

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

công ty, tập đoàn

a)

cooperation

b)

company

c)

client

d)

organization

2.

khen ngợi TA là (pra (a)   )

3.

inquire là gì

a)

tìm kiếm

b)

hỗ trợ

c)

điều tra

d)

hỏi thăm

4.

hàng trong kho

a)

inventory

b)

circulatory

c)

respiratory

d)

observatory

5.

đặt hàng trong TA (chọn 2)

a)

place an order

b)

compensate for

c)

inquire about

d)

order

6.

thiết bị trong TA

a)

equipment

b)

establishment

c)

cooperation

d)

department

7.

màn hình

a)

projector

b)

monitor

c)

screen

d)

printer

8.

nhật ký cuộc họp trong TA là (ag (a)   )

9.

absent

a)

đi trễ

b)

vắng mặt

c)

có mặt

d)

đi sớm

10.

chỉnh lý

a)

recite

b)

revise

c)

return

d)

review

11.

hội nghị

a)

conference

b)

seminar

c)

workshop

d)

convention

12.

available là gì

a)

có sẵn

b)

thay thế

c)

dự phòng

d)

rảnh rỗi

13.

conduct

a)

diễn tả

b)

tiến hành

c)

điều tra

d)

liên kết

14.

luncheon là gì trong tiếng Việt (ghi không dấu)

(a)  

15.

khảo sát, nghiên cứu

a)

survey

b)

proposal

c)

research

d)

distribution

16.

furniture là gì (ghi không dấu)

(a)  

17.

khu, khu vực

a)

rural

b)

building

c)

region

d)

area

18.

thanh tra trong TA là (in (a)   )

19.

phương pháp, cách thức

a)

method

b)

public

c)

restore

d)

narrow

20.

protect là gì (viết không dấu)

(a)  

21.

insurance

a)

đề cao

b)

đất đai

c)

bảo hiểm

d)

khởi hành

22.

chính sách trong TA là (po (a)   )

23.

phí, tính phí

a)

charge

b)

cost

c)

fare

d)

fee

24.

phê chuẩn

a)

disprove

b)

approve

c)

improve

d)

misimprove

25.

vốn trong TA là (bu (a)   )

26.

mô tả

a)

destruct

b)

describe

c)

demonstrate

d)

demolish

27.

architect

a)

kiến trúc sư

b)

thợ sửa ống nước

c)

thợ máy

d)

người giám sát

28.

người sỡ hữu trong TA là (o (a)   )

29.

chọn hình liên quan tới: local

a)
b)
c)
d)
30.

phí tổn

a)

interrupt

b)

recommend

c)

establish

d)

expense

31.

estimate

a)

giám sát

b)

thanh tra

c)

ước lượng

d)

giao tiếp

32.

requirement

a)

hỏi thăm

b)

yêu cầu

c)

thương lượng

d)

đánh giá

33.

công cụ trong TA là (t (a)   )

34.

an toàn

a)

safety

b)

kitty

c)

piety

d)

party

35.

khó hiểu

a)

confused

b)

refused

c)

delighted

d)

interested

36.

chốt hạ

a)

maximize

b)

franchise

c)

realize

d)

finalize

37.

decline nghĩa là (ghi không dấu)

(a)  

38.

sửa chữa

a)

fix

b)

deny

c)

repair

d)

qualify

39.

sách hướng dẫn trong TA là (ma (a)   )

40.

voucher là gì

a)

thẻ giảm giá

b)

sách hướng dẫn

c)

họp đồng cho thuê

d)

đơn nghỉ việc

41.

hoá đơn

a)

document

b)

paper

c)

receipt

d)

invoice

42.

Trong part 3 nếu đề xuất hiện: products thì những từ liên quan là:

a)

sales representative

b)

bars

c)

desk

d)

camera

43.

Part 3, chọn những từ liên quan với factory

a)

manufacturing plant

b)

facility

c)

assembly line

d)

transportation

44.

lỗi trong TA là (de (a)   )

45.

Part 3: Đáp án là Equipment thì nghe:

a)

monitor

b)

screen

c)

printer

d)

projector

e)

bars

46.

Part 3: đáp án có "transportation" thì nghe gì:

a)

car

b)

bike

c)

truck

d)

factory

47.

Part 3: chọn từ liên quan tới electronics:

a)

facility

b)

computer

c)

tablet

d)

desk