WorksheetsPre - Listening 7 (2019 Test 9)
Total questions: 47
Worksheet time: 14mins
công ty, tập đoàn
cooperation
company
client
organization
khen ngợi TA là (pra (a) )
inquire là gì
tìm kiếm
hỗ trợ
điều tra
hỏi thăm
hàng trong kho
inventory
circulatory
respiratory
observatory
đặt hàng trong TA (chọn 2)
place an order
compensate for
inquire about
order
thiết bị trong TA
equipment
establishment
cooperation
department
màn hình
projector
monitor
screen
printer
nhật ký cuộc họp trong TA là (ag (a) )
absent
đi trễ
vắng mặt
có mặt
đi sớm
chỉnh lý
recite
revise
return
review
hội nghị
conference
seminar
workshop
convention
available là gì
có sẵn
thay thế
dự phòng
rảnh rỗi
conduct
diễn tả
tiến hành
điều tra
liên kết
luncheon là gì trong tiếng Việt (ghi không dấu)
(a)
khảo sát, nghiên cứu
survey
proposal
research
distribution
furniture là gì (ghi không dấu)
(a)
khu, khu vực
rural
building
region
area
thanh tra trong TA là (in (a) )
phương pháp, cách thức
method
public
restore
narrow
protect là gì (viết không dấu)
(a)
insurance
đề cao
đất đai
bảo hiểm
khởi hành
chính sách trong TA là (po (a) )
phí, tính phí
charge
cost
fare
fee
phê chuẩn
disprove
approve
improve
misimprove
vốn trong TA là (bu (a) )
mô tả
destruct
describe
demonstrate
demolish
architect
kiến trúc sư
thợ sửa ống nước
thợ máy
người giám sát
người sỡ hữu trong TA là (o (a) )
chọn hình liên quan tới: local
phí tổn
interrupt
recommend
establish
expense
estimate
giám sát
thanh tra
ước lượng
giao tiếp
requirement
hỏi thăm
yêu cầu
thương lượng
đánh giá
công cụ trong TA là (t (a) )
an toàn
safety
kitty
piety
party
khó hiểu
confused
refused
delighted
interested
chốt hạ
maximize
franchise
realize
finalize
decline nghĩa là (ghi không dấu)
(a)
sửa chữa
fix
deny
repair
qualify
sách hướng dẫn trong TA là (ma (a) )
voucher là gì
thẻ giảm giá
sách hướng dẫn
họp đồng cho thuê
đơn nghỉ việc
hoá đơn
document
paper
receipt
invoice
Trong part 3 nếu đề xuất hiện: products thì những từ liên quan là:
sales representative
bars
desk
camera
Part 3, chọn những từ liên quan với factory
manufacturing plant
facility
assembly line
transportation
lỗi trong TA là (de (a) )
Part 3: Đáp án là Equipment thì nghe:
monitor
screen
printer
projector
bars
Part 3: đáp án có "transportation" thì nghe gì:
car
bike
truck
factory
Part 3: chọn từ liên quan tới electronics:
facility
computer
tablet
desk
