wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Marugoto A2-1 Lesson 8-1

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Viết lại câu/ Re-write the sentence.

すみません。じゅうたいです。ちょっと おくれます。

a)

すみません、じゅうたい で、ちょっと おくれます

b)

すみません、じゅうたい て、ちょっと おくれます

c)

すみません、じゅうたた で、ちょっと おくれます

d)
Xin lỗi, VÌ tắc đường nên tôi sẽ đến muộn. Sorry, I'll be late because of the traffic jam.
e)
Xin lỗi, VÌ lạc đường nên tôi sẽ đến muộn. Sorry, I'll be late because I got lost.
2.

Viết lại câu/ Re-write the sentence.

じかんを まちがえました。30分 おくれます。

a)

じかんを まちがえで、30分 おくれます。

b)

じかんを まちがえて、30分 おくれます。

c)

じかんを まちがい、30分 おくれます。

d)
VÌ tôi nhầm thời gian nên sẽ muộn 30 phút./ I will be late 30 minutes because I got the time wrong
e)
VÌ tôi nhầm thời gian nên đã đến sớm./ I arrived early because I got the time wrong
3.
Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure: もう V ましたか。
a)
ĐANG...(làm gì đó)/ to be doing smth
b)
Nối từ với các từ/câu khác)/ String a word with others
c)
ĐÃ/ đã từng... chưa? / Have you been...yet?/ Did you do...?
d)
Because/ for <br />Vì / Bởi vì...
4.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

A: もう V ましたか。

B: Chưa/ Not yet

a)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:はい、食べました。

b)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:いいえ、まだです。

c)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:ままです。

5.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

A: もう V ましたか。

B: Đã...rồi/ Yes I have/did

a)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:はい、食べました。

b)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:いいえ、まだです。

c)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:はい、食べません。

6.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

A: もう V ましたか。

B: Đã...rồi/ Yes I have/did

a)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:はい、食べました。

b)

A: もう ごはん を 食べましたか。

B:はい、行きました。

7.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:

もう V ましたか。

a)
もう 新しい すいぞくかんに 行っています
b)
もう 新しい すいぞくかんに 行きません。
c)
もう 新しい すいぞくかんに 行きましたか。
d)
Bạn đã đến thủy cung mới chưa?./ Have you been to the new aquarium yet?
8.
Bạn đã đến thủy cung mới chưa?./ Have you been to the new aquarium yet?
a)

もう 新しい すいぞく に 行きましたか。

b)

もう 新しい ぞくかんに 行きましたか。

c)

もう 新しい すいぞくかんに 行きましたか。

d)

もう 新しい すいすいかんに 行きましたか。

9.

Nghe và trả lời/ Listen and answer:

B:はい......

a)
行きました。
b)
まだです。
10.
Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word: もう かんこう バス に(のります)か。
a)
のりましょう
b)
のりました
c)
のりです
d)
Bạn đã từng đi xe buýt tham quan chưa? / Have you rode the sightseeing bus yet?
11.

Nghe và trả lời/ Listen and answer:

B:いいえ、......

a)
行きました。
b)
まだです。
12.
Bạn đã đến bảo tàng nghệ thuật chưa? / Have you already been to the art museum?
a)

もう びじゅつ じゅつ に 行きましたか。

b)

もう びじゅつかんに 行きました。

c)

もう びじゅつかんに 行きましたか。