wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa đề 2

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo tính chất hóa học của Acidic oxidie, SO2 có thể phản ứng được với nhóm chất nào trong các nhóm chất sau?

a)

A. Na2O, H2O, Ba(OH)2, NaOH

b)

B. CO2, HNO3, H2O, HCl

c)

C. SO2, Cu(OH)2, HCl, H2O

d)

D. SO3, H2O, KOH, H2SO4

2.

: Cho phản ứng điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn: NaCl + H2O → X + Y + Z X, Y , Z là những chất nào? Chọn đáp án đúng nhấ

a)

A. NaOH, HCl, Cl2

b)

B. NaOH, H2, Cl2

c)

C. NaClO, H2O. Cl2

d)

D. NaOH, HCl, H2

3.

Cho các chất sau: Fe, Cu, C6H12O6, Fe2O3, NaOH. Số chất phản ứng được với acid H2SO4 loãng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Để nhận biết hai dung dịch acid không màu HCl và H2SO4, ta có thể dùng thuốc thử nào để nhận biết?

a)

A. AgNO3

b)

B. HCl

c)

C. Al

d)

D. Fe

5.

Nhóm base nào dưới đây làm dung dịch phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

A. KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

b)

B. NaOH, Fe(OH)3, KOH

c)

C. KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

D. Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

6.

Base nào dưới đây không phản ứng được acidic oxide CO2?

a)

A. Cu(OH)2

b)

B. NaOH

c)

C. Ba(OH)2

d)

D. KOH

7.

Dung dịch NaOH không được tạo thành trong phản ứng nào sau đây

a)

A. Điện phân dung dịch muối NaCl

b)

B. Cho kim loại Na tác dụng với dung dịch H2O

c)

C. Cho oxide Na2O tác dụng với H2O

d)

D. Cho Na2SO4 tác dụng với KOH

8.

Theo tinh chất hóa học của muối và điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi, dung dịch muối CuSO4 không thể phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

A. NaCl

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. K2CO3

d)

D. K3PO4

9.

Để thực hiện biến đổi Fe2O3 → Fe , ta dùng cách nào là sai?

a)

A. Phản ứng với H2

b)

B. Điện phân nóng chả

c)

C. Phản ứng với C

d)

D. Phản ứng với CO

10.

Để thực hiện biến đổi CuSO4 → Cu, dùng chất nào sau đây là sai?

a)

A. Ag

b)

B. Fe

c)

C. Mg

d)

D. Al

11.

: Có những muối sau: CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2, NaCl. Muối nào có các tính chất, ứng dụng sau tương ứng thì điền vào bảng sau:

1.Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó.

a)

NaCl

b)

Pb(NO3)2

c)

CaCO3

d)

CaSO4

12.

Không độc nhưng cũng không nên có trong nước ăn vì vị mặn của nó

a)

NaCl

b)

Pb(NO3)2

c)

CaCO3

d)

CaSO4

13.

Không tan trong nước nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao

a)

NaCl

b)

Pb(NO3)

c)

CaCO3

d)

CaSO4

14.

Ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao

a)

NaCl

b)

Pb(NO3)

c)

CaCO3

d)

CaSO4