wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHIM CÁNH CỤT

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đại diện nhóm Chim chạy là:

a)

Đà Điểu Úc

b)

Chim Cánh Cụt

c)

d)

Vịt

2.

Đại diện nhóm Chim bơi là:

a)

Đà Điểu Phi

b)

Chim Cánh Cụt

c)

d)

Chim Bồ Câu

3.

Đại diện nhóm Chim bay là:

a)

Đà Điểu Phi

b)

Chim Cánh Cụt

c)

Chim Kiwi

d)

Chim Bồ Câu

4.

Môi trường sống của nhóm Chim chạy là:

a)

Dưới biển.

b)

Thảo nguyên, sa mạc.

c)

Trên cây.

5.

Môi trường sống của nhóm Chim bơi là:

a)

Biển.

b)

Thảo nguyên, sa mạc.

c)

Trên cây.

6.

Môi trường sống của nhóm Chim bay là:

a)

Biển.

b)

Thảo nguyên, sa mạc.

c)

Trên cây.

7.

Đặc điểm cấu tạo nhóm Chim bay là:

a)

Cánh ngắn yếu. Chân cao, to, khoẻ. Có 2 hoặc 3 ngón.

b)

Cánh dài, khoẻ. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, có màng bơi ở ngón chân.

c)

Cánh phát triển. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, không có màng bơi ở ngón chân.

8.

Đặc điểm cấu tạo nhóm Chim bơi là:

a)

Cánh ngắn yếu. Chân cao, to, khoẻ. Có 2 hoặc 3 ngón.

b)

Cánh dài, khoẻ. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, có màng bơi ở ngón chân.

c)

Cánh phát triển. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, không có màng bơi ở ngón chân.

9.

Đặc điểm cấu tạo nhóm Chim chạy là:

a)

Cánh ngắn yếu. Chân cao, to, khoẻ. Có 2 hoặc 3 ngón.

b)

Cánh dài, khoẻ. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, có màng bơi ở ngón chân.

c)

Cánh phát triển. Chân ngắn. Có 4 ngón chân, không có màng bơi ở ngón chân.

10.

Hare

a)

Con thỏ rừng

b)

Con bò cái

c)

Con trâu

d)

Con tê giác

11.

Wolf

a)

Rết

b)

Sói

c)

Hươu cao cổ

d)

Con công

12.

Giraffe

a)

Con hà mã

b)

Con hươu cao cổ

c)

Con linh dương

d)

Con cá sấu

13.

Donkey

a)

Con khỉ

b)

Con cừu

c)

Con lừa

d)

Con ong

14.

Beetle

a)

Đom đóm

b)

Con cá heo

c)

Con rùa

d)

Bọ cánh cứng

15.

Orange beetle

a)

Bọ cánh cam

b)

Bọ ngựa

c)

Con ruồi

d)

Con muỗi

16.

Blackbird

a)

Con ong

b)

Con chim sáo

c)

Con bướm

d)

Con muỗi

17.

Boar

a)

Con lợn rừng

b)

Con muỗi

c)

Con báo đen

d)

Con báo đốm

18.

Bee

a)

Con ong

b)

Con ruồi

c)

Con muỗi

d)

Con bướm

19.

Butterfly

a)

Con lợn

b)

Con cá chép

c)

Con bướm

d)

Con kiến

20.

Worm

a)

Con rùa

b)

Con sâu

c)

Con giun

d)

Con cá chép

21.

Carp

a)

Con cá chép

b)

Con tắc kè

c)

Con ve

d)

Con châu chấu

22.

Turtle

a)

Con rùa

b)

Con hà mã

c)

Con tắc kè

d)

Con ve

23.

Caterpillar

a)

Con sâu

b)

Con tắc kè

c)

Con giun

d)

Con ve

24.

Penguin

a)

Con chim cánh cụt

b)

Con cua

c)

Con hàu

d)

Con mực

25.

Centipede

a)

Con rết

b)

Rắn hổ mang

c)

Con gián

d)

Con dế

26.

Chameleon

a)

Con tắc kè

b)

Con ruồi

c)

Con lươn

d)

Đom đóm

27.

Ostrich

a)

Con lợn

b)

Con muỗi

c)

Con đà điểu

d)

Chim bồ câu

28.

Cicada

a)

Con ve

b)

Con lươn

c)

Con ruồi

d)

Con muỗi

29.

Cobra

a)

Con lươn

b)

Con hà mã

c)

Rắn hổ mang

d)

Con sóc