wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 5 - Verbs 2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng ?

a)

I gos to school every day

b)

I goes to school every day

c)

I go to school every day

d)

I do to school every day

2.

Chọn câu trả lời đúng ?

a)

He gos to school every day

b)

She goes to school every day

c)

He go to school every day

d)

She do to school every day

3.

Chọn câu nói đúng và hợp lý ?

a)

I wake up at 6 o'clock in the afternoon

b)

I wake up at 6 o'clock in the morning

c)

I wake up at 6 o'clock in the evening

d)

I take a nap at 6 o'clock in the morning

4.

Chọn câu đúng ?

(Nhiều câu trả lời)

a)

She study online at 7:15

b)

I study online at 7 o'clock

c)

She studies online at 7 o'clock 15

d)

He studies online at 7:15

5.

Người nói

- Ngủ dậy vào lúc mấy giờ ?

a)

8:00

b)

8:30

c)

From 7:30 to 8:00

d)

From 7:30 to 8:30

6.

Người nói

- Bắt đầu lớp dạy học vào lúc mấy giờ ?

a)

8:00

b)

8:30

c)

From 7:30 to 8:00

d)

From 7:30 to 8:30

7.

Tìm lỗi trong đoạn audio ?

a)

Chữ "the" trong "in the evening" phải đọc là "di"

b)

Chữ "the" trong "in the afternoon" phải đọc là "di"

c)

"I study" phải đổi thành "I studies"

d)

"1:30" phải đổi thành "1 o'clock 30"

8.

Lớp học của người nói trong audio bắt đầu vào lúc mấy giờ ?

(Before: trước)

(After: sau)

a)
b)
c)
d)
9.

Cách nói khác với nội dung tương đương với đoạn audio là ?

a)

I take a nap from 1 to 2

b)

I take a nap in 30 minutes

c)

I takes a nap in 30 minutes

d)

I take a nap in 35 minutes

10.

Sắp xếp trình tự việc làm buổi sáng của người nói trong đoạn audio ?

a)

1. Brush the teeth

2. Wash my face

3. Eat breakfast

4. Study online

b)

1. Wash my face

2. Brush the teeth

3. Eat breakfast

4. Study online

c)

1. Wash the face

2. Eat breakfast

3. Brush the teeth

4. Teach online

d)

1. Brush the teeth

2. Wash my face

3. Do excercise

4. Study online