Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa đề 3

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

: Nguyên liệu quặng dùng để sản xuất gang là loại quặng nào?

a)

A. Quặng hematit Fe2O3

b)

B. Quặng pirit FeS2

c)

C. Quặng xiderit FeCO3

d)

D. Quặng boxit

2.

Kim loại Nhôm được ứng dụng làm thân, vỏ máy bay do có tính chất nào sau đây?

a)

A. Bền và nhẹ

b)

B. Dẻo

c)

C. Dẫn điện và nhiệt tốt

d)

D. Không bị oxi hóa

3.

: Để nhận biết bột kim loại màu trắng là Al và Fe, ta dùng thuốc thử nào?

a)

A.HCl

b)

B. CuCl2

c)

C. NaOH

d)

D. AgNO3

4.

Acidic oxide SO2 sẽ phản ứng với nhóm chất nào sau đây?

a)

A. H2O, HCl, NaOH

b)

B. H2O, Ba(OH)2, CaO

c)

C. H2O, KOH, H2SO4

d)

D. H2O, Cu(OH)2, CaO

5.

Trong các cặp chất phản ứng sau, cặp chất nào tạo hiện tượng kết tủa xanh?

a)

A. HCl và Fe2O3

b)

B. H2SO4 và BaCl2

c)

C. KOH và CuSO

d)

D. Na2CO3 và HC

6.

H2SO4 đặc phản ứng với các kim loại không tạo ra chất nào sau đây

a)

A.H2

b)

B. SO2

c)

C. H2S

d)

D. S

7.

Có dung dịch muối ZnSO4 lẫn dung dịch muối CuSO4, ta dùng chất nào để làm sạch dung dịch muối ZnSO4

b)

B. Fe

c)

C. NaOH

d)

D. Zn

8.

Nước clo có tính khử trùng là do chất nào sau đây có tính oxi hóa trong hỗn hợp nước clo?

a)

A.HClO

b)

B. HCl

c)

C. Cl2

d)

D. NaClO

9.

: Dung dịch muối ZnSO4 không phản ứng được với chất nào trong các chất sau?

a)

A.BaCl2

b)

B. NaOH

c)

C. Fe

d)

D. Mg

10.

: Base Sodium hydroxide NaOH sẽ phản ứng với chất nào tạo kết tủa nâu đỏ?

a)

A.Ca(H2PO4)2

b)

B. CO(NH2)2

c)

C. K2SO4

d)

D. (NH4)2HPO4

11.

Khi chlorine không phản ứng trực tiếp với chất nào?

a)

A.H2

b)

B. H2O

c)

C. O2

d)

D. NaOH

12.

Phản ứng nào sau đây không tạo ta chất khí Cl2?

a)

A. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn

b)

B. Điện phân nóng chảy muối ăn

c)

C. Cho MnO2 vào HCl đặc, đun nóng nhẹ

d)

D. Điện phân dung dịch muối ăn không có màng ngăn

13.

Dung dịch acid HCl không phản ứng được với chất nào?

a)

A.AgNO3

b)

B. Fe2O3

c)

C. Cu

d)

D. Cu(OH)2

14.

Dung dịch NaOH và Ba(OH)2 được nhận biết bằng thuốc thử nào là sai?

a)

A.CO2

b)

B. H2SO4

c)

C. Na2SO4

d)

D. HCl

15.

: Nhóm Base nào dưới đây bị nhiệt phân hủy sinh ra basic oxide và nước?

a)

A. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2

b)

B. NaOH, Ba(OH)2, KOH

c)

C. Al(OH)3, Pb(OH)2, KOH

d)

D. Fe(OH)2, Zn(OH)2, NaOH

16.

Câu 17: Hãy xác định cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

A. AgNO3 và NaCl

b)

B. Na2SO3 và HCl

c)

C. Na2CO3 và KOH

d)

D. Al và CuSO4

17.

Để thực hiện biến đổi AlCl3 → Al(NO3)3, ta dùng chất nào để thực hiện phản ứng?

a)

A.HNO3

b)

B. NaNO3

c)

C. NaOH

d)

D. AgNO3

18.

: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

A. Đinh sắt vào dung dịch muối CuSO4

b)

B. Mẩu lá kim loại Al vào dung dịch CuCl2

c)

C. Mẩu lá kim loại Cu vào dung dịch AgNO3

d)

D. Đinh sắt cho vào dung dịch muối MgSO4

19.

: H2SO4 loảng không phản ứng được với chất nào?

a)

A. Cu

b)

B. C6H12O6

c)

C. A và B

d)

D. Fe