wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cac so co 4 cs

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số sau: 9205

a)

Chín nghìn hai trăm linh năm

b)

Chín nghìn hai trăm linh lăm

c)

Chín nghìn hai trăm năm mươi

d)

Chín nghìn hai trăm lăm mươi

2.

Viết số: tám nghìn không trăm linh bảy

a)

807

b)

8070

c)

8007

d)

8700

3.

Số?

5231, 5232, ... ,...

a)

5242, 5252

b)

5233, 5235

c)

5331, 5332

d)

5233, 5234

4.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5100, 5000, 4900, ...

a)

5200

b)

5300

c)

4800

d)

4899

5.

Số: 6398 có chữ số hàng trăm là:

a)

6

b)

3

c)

9

d)

8

6.

6000 + 200 + 7 =

a)

627

b)

6027

c)

6207

d)

6270

7.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

9998

c)

9989

d)

9876

9.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

10.

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

a)

5105

b)

5015

c)

50105

d)

1010

11.

Số viết được trong bảng bên là:

a)

1111

b)

4123

c)

3213

d)

3214

12.

Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

13.

Điền vào chỗ chấm số thích hợp:

3245; 3246; ....

a)

4444

b)

4537

c)

7683

d)

3247

14.

Số 8797 gồm

a)

8 nghìn, 7 trăm, 9 chục, 7 đơn vị

b)

8 vạn, 7 chục, 9 đơn vị, 6 trăm

c)

8 nghìn, 9 trăm, 7 chục, 7 đơn vị

d)

8 nghìn, 7 trăm, 9 đơn vị, 7 chục

15.

Số 2425 được đọc là:

a)

Hai nghìn bốn trăm hai lăm

b)

Hai nghìn băn trăm hai mươi năm

c)

Hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

d)

Hai bốn hai lăm