Font size
WorksheetsChuyên đề 1. Các thì (tenses)
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Có tất cả bao nhiêu thì trong tiếng Anh?
9
10
11
12
Có tất cả bao nhiêu thì Quá khứ trong tiếng Anh?
1
2
3
4
Liệt kê các thì Quá khứ mà em nhớ:
Trợ động từ của thì Quá khứ đơn là:
(a)
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ đơn?
She had a huge breakfast this morning.
She is having a huge breakfast at the moment.
She usually has a huge breakfast.
She was having a huge breakfast at 7 a.m.
Trợ động từ của thì Quá khứ tiếp diễn là:
(a)
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?
I'm working for a coffee shop this summer.
I was working at the coffee shop when you called.
I work for a coffee shop.
I have worked for this coffee shop for 2 years.
I _____ (go, not) to school yesterday because I _____ (be) sick.
didn't go - was
went - was
didn't go - am
went - am
How often _____ Lily _____ (go) to the zoo when she was little?
were - going
did - go
do - go
did - went
My family _____ (travel) abroad before. We _____ (go) to Paris in 2012.
traveled - went
has traveled - have gone
has traveled - went
traveled - have gone
A famous singer _____ (live) here before we bought the house.
lives
has lived
lived
was living
President Ho Chi Minh _____ (bear) on May 19th, 1890.
born
were born
was born
bore
What _____ you _____ at 2 a.m. yesterday?
was - doing
did - do
were - doing
are - doing
My brother _____ (play) video games with his friends when the electricity _____ (go) out.
played - went
played - was going
was playing - went
play - goes
My father _____ (water) the plants while my mother _____ (cook) dinner.
was watering - was cooking
watered - cooked
was watering - cooked
watered - was cooking
We _____ (read) books all morning yesterday because we had to prepare for an examination.
read
reads
are reading
were reading
Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____
quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn
Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.
is staying
stay
stayed
stays
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
Present Perfect là gì ?
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ hoàn thành
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành dùng để:
diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.
diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.
already
yet
just
still
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.
for
since
Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.
Đúng
Sai
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
My name (be)_________Mary.
am
is
are
The Earth _________ around the Sun.
went
goes
gone
go
They (play)….badminton since they (come)….to Canada?
a. Do they play- come
b. Did they play – come
c. Will they play- come
d. have they played-came
