wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Marugoto A2-1 Lesson 8-2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

N に 行きます/ V ます 行きます :

 đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)

a)
あそびに 行きます。
b)
あそびます。行きます
c)

đi chơi./ to go to play

d)
Tôi đi mua sắm./ I go shopping.
2.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

N に 行きます/ V ます に 行きます :

 đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)

a)

買いもの に 行きます。

b)
買いもの を します。
c)
đi mua sắm./ to go shopping.
d)
đi ngắm hoa anh đào./ to go to look at cherry blossoms.
3.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

N にます/ V ますます : 

tới/đến ...(làm gì đó) / to come to...(do smth)

a)

ともだち が うちに あそび に 来ました。

b)

ともだち が うちに あそびます に 来ました。

c)
Bạn tôi đến chơi nhà tôi ./ My friend came to play at my house.
d)
Tôi đi ngắm hoa anh đào./ I go to look at cherry blossoms.
4.

Bạn tôi đến chơi nhà tôi ./ My friend came to play at my house.

a)

ともだち が うちに あそび に 来ました。

b)
ともだちが うちに あそびます に 来ました。
c)
ともだちが うちに あそび を 来ました。
5.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

N に 行きます/ V(ます)に 行きます : 

đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)。

さくらを 見ます ≫ ???

a)
さくらを 見に 行きます。
b)
さくらを 見ますに 行きます。
c)
さくらを 見 を 行きます
d)
đi ngắm hoa anh đào./to go to look at cherry blossoms.
6.
Tôi sẽ đi hát karaoke với bạn bè./ I will go to karaoke with my friends.
a)

ともだち と カラ は 行きます。

b)

ともだち と カラオケに 行きます。

c)

ともだち と カラオケにを 行きません

7.
Bạn có muốn đi ngắm hoa anh đào không?/ Would you like to go see the cherry blossoms?
a)
さくらを 見に 行きませんか。
b)
さくらを 見に 行きます。
c)
さくらを 見に 行きましたか
8.

Bạn có muốn đi ngắm hoa anh đào không?/ Would you like to go see the cherry blossoms?

A: さくらを 見に 行きませんか。

B: はい、...

a)

行きましょう

b)

行きません

c)

行きます

9.

Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:

ともだち と (かいもの)行きます

a)
かいもの
b)
かいもの に
c)
かいもの を
10.

Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:

新しい おすしやさん に すしを(たべます)行きます

a)
たべます に
b)
たべ に
c)
たべ を
d)
Đi ăn sushi ở quán sushi mới ./ To go to eat sushi at the new sushi bar
11.

Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:

ともだち が うち に(あそびます)来ます

a)
あそび に
b)
あそび を
c)
あそんで
12.

Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:

えいが を (見ます)行きます

a)
見に
b)
見を
c)
見て
13.
おいしい もの を...
a)
食べに 行きたいです
b)
飲みに 行きたいです
c)
あそびに 行きたいです
14.

Bạn có muốn đi ngắm cảnh đêm không?/ Would you like to go see night view?

やけい を 見に...

a)
行きませんか。
b)
行きません
c)
行きます
15.

Bạn có muốn đi ngắm cảnh đêm không?/ Would you like to go see night view?

... を 見に 行きませんか。

a)
やけい
b)
やたい
c)
yatai
d)
yakei