Font size
WorksheetsGrammar Marugoto A2-1 Lesson 8-2
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:
N に 行きます/ V ます に 行きます :
đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)
đi chơi./ to go to play
Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:
N に 行きます/ V ます に 行きます :
đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)
買いもの に 行きます。
Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:
N に来ます/ V ます に来ます :
tới/đến ...(làm gì đó) / to come to...(do smth)
ともだち が うちに あそび に 来ました。
ともだち が うちに あそびます に 来ました。
Bạn tôi đến chơi nhà tôi ./ My friend came to play at my house.
ともだち が うちに あそび に 来ました。
Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:
N に 行きます/ V(ます)に 行きます :
đi ...(làm gì đó) / to go to...(do smth)。
さくらを 見ます ≫ ???
ともだち と カラ は 行きます。
ともだち と カラオケに 行きます。
ともだち と カラオケにを 行きません
Bạn có muốn đi ngắm hoa anh đào không?/ Would you like to go see the cherry blossoms?
A: さくらを 見に 行きませんか。
B: はい、...
行きましょう
行きません
行きます
Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:
ともだち と (かいもの)行きます
Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:
新しい おすしやさん に すしを(たべます)行きます
Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:
ともだち が うち に(あそびます)来ます
Điền dạng đúng của từ/Fill in the correct form of the word:
えいが を (見ます)行きます
Bạn có muốn đi ngắm cảnh đêm không?/ Would you like to go see night view?
やけい を 見に...
Bạn có muốn đi ngắm cảnh đêm không?/ Would you like to go see night view?
... を 見に 行きませんか。
