wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 B tiến hóa

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tiến hóa nhot là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.

c)

C. Tiến hóa nhỏ không diễn ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

d)

D. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.

2.

Khi nói về CLTN theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

b)

B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể.

c)

C. CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi.

d)

D. CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

3.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

                     

a)

A. Đột biến. 

b)

B. Biến dị tổ hợp.   

c)

C. Quá trình giao phối.

d)

D. Nguồn gen du nhập.

4.

Theo học thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN

a)

A. CLTN không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.

b)

B. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

C. Ở quần thể lưỡng bội chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội

d)

D. CLTN thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

5.

Trong điều kiện tự nhiên, dấu hiệu nào là quan trọng nhất để phân biệt loài?

         

a)

A. Cách li sinh sản  

b)

  B. Cách li địa lí

c)

C. Cách li sinh thái 

d)

D. Cách li sinh lí – sinh hóa

6.

Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la bất thụ. Đây là ví dụ về cơ chế cách li

            

a)

A. Tập tính. 

b)

B. Trước hợp tử.   

c)

C. Cơ học     

d)

D. Sau hợp tử.

7.

Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là

a)

A. nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.

b)

B. nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

c)

C. nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau

d)

D. nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau

8.

Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

A. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

c)

C. Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.n nhân chính làm phân hóa thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

D. Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản.

9.

Loài cỏ Spartina có bộ nhiễm sắc thể 2n = 120 được xác định gồm bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Âu 2n = 50 và bộ nhiễm sắc thể của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70. Loài cỏ Spartina được hình thành bằng

             

                       

a)

A. Con đường lai xa và đa bội hóa.      

b)

B. Phương pháp lai tế bào.

c)

C. Con đường tự đa bội hóa.      

d)

D. Con đường sinh thái.

10.

Hình thành loài mới

a)

A. Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên.

b)

B. Khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn.

c)

C. Ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá.

d)

D. Bằng con đường lai xa và đa bội hoá diễn ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật.