Font size
Worksheetsenglish 12 đại học đề 1-10 (trừ 4) 16-20
Total questions: 100
Worksheet time: 31mins
have a good relationship with =?
(a)
nổi tiếng với ai (adj)
(a)
bắt kịp (phr.verb)
(a)
lố bịch (adj)
(a)
respect=?
(a)
rõ ràng (adj)
(a)
miễn là
(a)
rảnh rỗi (adj)
(a)
công kích/ nghi vấn/ phản bác (v)
(a)
theo dõi, theo sau (v)
(a)
trợ giúp (v)- kèm giới từ
(a)
giấy chứng nhận (n)
(a)
harmful=?
(a)
đón/ hái/ nhặt (phr.v)
(a)
thoát khỏi (v)- kèm giới từ
(a)
biên giới (n)
(a)
trên bờ vực
(a)
xử lí (rác thải) (v)- kèm giới từ
(a)
có tính chất đổi mới (adj)
(a)
cải cách (chính sách/ đường lối) (adj)
(a)
next to=?
(a)
Cố định (a)
(a)
Có thể thương lượng (a)
(a)
Nối máy (v)
(a)
du lịch đến nhiều nơi có kế hoạch sẵn (n)
(a)
chuyến tham quan du ngoạn (n)
(a)
chuyến thám hiểm/ viễn chinh (n)
(a)
chuyến đi tham quan động vật hoang dã (n)
(a)
Diệt trừ (v)
(a)
related to=?
(a)
Nguy hiểm (n)
(a)
làm sáng tỏ (v)
(a)
học vấn (a)
(a)
bản chất sự việc rất căng thẳng (adj)
(a)
cảm xúc bị căng thẳng (adj)
(a)
kiên trì (v)
(a)
sinh lực (n)
(a)
Reo, ôi thiu, nổ (phr.v)
(a)
Cắt giảm, chặt (phr.v)
(a)
Thổi tắt (phr.v)
(a)
dành cho/ phục vụ cho (v)
(a)
ngoại trừ
(a)
khó hiểu (adj)
(a)
Cứng (a)
(a)
Hữu hình (a)
(a)
Khao khát
(a)
appear=?
(a)
Từ chối (phr.v)
(a)
thiếu hụt (n)- kèm giới từ
(a)
tài chính (n)
(a)
Nhìn chằm chằm (v)
(a)
Chạy bằng điện (a)
(a)
Liên quan đến thiết bị điện tử (a)
(a)
Thuộc về điện (a)
(a)
Theo như
(a)
Bi quan (a)
(a)
Chìm (v)
(a)
Quan tâm tới việc gì (v)
(a)
alone=?
(a)
Bí mật (n)
(a)
Khai sinh (v)- cụm từ
(a)
Bắt buộc (a)
(a)
Đấu tranh (v)
(a)
thiên tài (n)
(a)
phản ánh (v)
(a)
nuôi dưỡng (v)
(a)
song sinh (n)
(a)
giống hệt nhau (adj)
(a)
chia tách (v)
(a)
không có con (adj)
(a)
lịch sư (n)
(a)
khẩn xấp (n)
(a)
phóng viên
(a)
Đúng tiến độ
(a)
Truyền tải ý nghĩa
(a)
Nói cách khác
(a)
Mặt khác
(a)
Trở nên tuyệt chủng (v)
(a)
Tác động (v)
(a)
Nhận thức (n)
(a)
Sắp xảy ra
(a)
Khởi xướng, bắt đầu (v)
(a)
Chi tiêu
(a)
