wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 12 đại học đề 1-10 (trừ 4) 16-20

Total questions: 100

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

have a good relationship with =?

(a)  

2.

nổi tiếng với ai (adj)

(a)  

3.

bắt kịp (phr.verb)

(a)  

4.

lố bịch (adj)

(a)  

5.
vị trí trật tự adj
a)
opinion size age shape color origin material purpose
b)
opinion shape age size color origin material purpose
c)
opinion size color age shape origin purpose material
d)
opinion size age shape color origin purpose material
e)
opinion age size color origin material purpose shape
6.

respect=?

(a)  

7.
công thức until
a)
not until S V aux S V
b)
not until S V S V
c)
not until S V S aux V
d)
until S V aux S V
e)
until S V that S V
8.
công thức until
a)
not until aux S V that S V
b)
not until S V S V
c)
not until S V S aux V
d)
until aux S V
e)
until S aux V that S V
9.

rõ ràng (adj)

(a)  

10.

miễn là

(a)  

11.

rảnh rỗi (adj)

(a)  

12.

công kích/ nghi vấn/ phản bác (v)

(a)  

13.
that + ?
a)
N số ít
b)
N số nhiều
14.

theo dõi, theo sau (v)

(a)  

15.

trợ giúp (v)- kèm giới từ

(a)  

16.

giấy chứng nhận (n)

(a)  

17.

harmful=?

(a)  

18.

đón/ hái/ nhặt (phr.v)

(a)  

19.

thoát khỏi (v)- kèm giới từ

(a)  

20.

biên giới (n)

(a)  

21.

trên bờ vực

(a)  

22.

xử lí (rác thải) (v)- kèm giới từ

(a)  

23.

có tính chất đổi mới (adj)

(a)  

24.

cải cách (chính sách/ đường lối) (adj)

(a)  

25.

next to=?

(a)  

26.

Cố định (a)

(a)  

27.

Có thể thương lượng (a)

(a)  

28.

Nối máy (v)

(a)  

29.

du lịch đến nhiều nơi có kế hoạch sẵn (n)

(a)  

30.

chuyến tham quan du ngoạn (n)

(a)  

31.

chuyến thám hiểm/ viễn chinh (n)

(a)  

32.

chuyến đi tham quan động vật hoang dã (n)

(a)  

33.

Diệt trừ (v)

(a)  

34.

related to=?

(a)  

35.

Nguy hiểm (n)

(a)  

36.
a little +?
a)
N k đếm được, mang nghĩa phủ định
b)
N k đếm được, mang nghĩa khẳng định
c)
N số nhiều, mang nghĩa khẳng định
d)
N số nhiều, mang nghĩa phủ định
37.
few + ?
a)
N k đếm được, mang nghĩa phủ định
b)
N k đếm được, mang nghĩa khẳng định
c)
N số nhiều, mang nghĩa khẳng định
d)
N số nhiều, mang nghĩa phủ định
38.

làm sáng tỏ (v)

(a)  

39.

học vấn (a)

(a)  

40.

bản chất sự việc rất căng thẳng (adj)

(a)  

41.

cảm xúc bị căng thẳng (adj)

(a)  

42.

kiên trì (v)

(a)  

43.

sinh lực (n)

(a)  

44.

Reo, ôi thiu, nổ (phr.v)

(a)  

45.

Cắt giảm, chặt (phr.v)

(a)  

46.

Thổi tắt (phr.v)

(a)  

47.

dành cho/ phục vụ cho (v)

(a)  

48.

ngoại trừ

(a)  

49.

khó hiểu (adj)

(a)  

50.

Cứng (a)

(a)  

51.

Hữu hình (a)

(a)  

52.

Khao khát

(a)  

53.

appear=?

(a)  

54.

Từ chối (phr.v)

(a)  

55.
công thức nhờ vả
a)
get O người to V1
b)
get O người V1
c)
get O vật V1
d)
have O vật V1
e)
have O người to V1
56.

thiếu hụt (n)- kèm giới từ

(a)  

57.

tài chính (n)

(a)  

58.

Nhìn chằm chằm (v)

(a)  

59.

Chạy bằng điện (a)

(a)  

60.

Liên quan đến thiết bị điện tử (a)

(a)  

61.

Thuộc về điện (a)

(a)  

62.

Theo như

(a)  

63.
công thức ngay khi… thì
a)
scarcely + aux + S + V + when + S + V
b)
scarcely + aux + S + V + than + S + V
c)
hardly + S + V + when + S + V
d)
scarcely + S + V + when + S + V
e)
hardly + S + V + before + S + V
64.
đảo ngữ if loại 1
a)
should S (not) V1
b)
should (not) S V1
c)
were + S (not) to V1
d)
were + S (not) O
e)
had + S + (not) V3/ed
65.

Bi quan (a)

(a)  

66.

Chìm (v)

(a)  

67.

Quan tâm tới việc gì (v)

(a)  

68.

alone=?

(a)  

69.

Bí mật (n)

(a)  

70.

Khai sinh (v)- cụm từ

(a)  

71.

Bắt buộc (a)

(a)  

72.

Đấu tranh (v)

(a)  

73.

thiên tài (n)

(a)  

74.

phản ánh (v)

(a)  

75.

nuôi dưỡng (v)

(a)  

76.

song sinh (n)

(a)  

77.

giống hệt nhau (adj)

(a)  

78.

chia tách (v)

(a)  

79.

không có con (adj)

(a)  

80.
không phải trong 2 đối tượng
a)
neither
b)
none
c)
either
d)
all
e)
both
81.
chẳng ích gì?
a)
there's no point in Ving
b)
worth Ving
c)
resort to Ving
d)
it's no use to V1
e)
it's no good to V1
82.

lịch sư (n)

(a)  

83.
không phải trong nhiều đối tượng
a)
neither
b)
none
c)
either
d)
all
e)
both
84.
need chủ động
a)
need to V1
b)
need Ving
c)
need to be V3
d)
need V1
e)
need be V1
85.
need bị động
a)
need Ving/ to be V3
b)
need Ving/ to V1
c)
need Ving/ V1
d)
need to V1/ to be V3
e)
need Ving/ be V3
86.
quá đễn nỗi mà
a)
S + be + so + adj + that + S + V
b)
S + be + so + adj + to + S + V
c)
S + be + too + adj + that + S + V
d)
S + be + too + adj + (for S.O) + to + V1
e)
S + be + so + adj + (for S.O) + to + V1
87.
quá đễn nỗi mà
a)
S + V + so + adv + that + S + V
b)
S + V + so + adj + that + S + V
c)
S + V + too + adv + that + S + V
d)
S + V + too + adv + (for S.O) + to + V1
e)
S + be + too + adj + (for S.O) + to + V1
88.
quá đễn nỗi mà
a)
So + adj + be + S + that + S + V
b)
adj + so + be + S + that + S + V
c)
So + be + adj + S + that + S + V
d)
too + adj + be + S + that + S + V
e)
So + adj + S + be + that + S + V
89.

khẩn xấp (n)

(a)  

90.

phóng viên

(a)  

91.

Đúng tiến độ

(a)  

92.

Truyền tải ý nghĩa

(a)  

93.

Nói cách khác

(a)  

94.

Mặt khác

(a)  

95.

Trở nên tuyệt chủng (v)

(a)  

96.

Tác động (v)

(a)  

97.

Nhận thức (n)

(a)  

98.

Sắp xảy ra

(a)  

99.

Khởi xướng, bắt đầu (v)

(a)  

100.

Chi tiêu

(a)