NEW
Font size
Worksheetstrắc nghiệm lí thuyết sinh
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ ?
A. Có kích thước nhỏ
B. Không có các bào quan như bộ máy Gôn gi, lưới nội chất
C. Không có chứa phân tử ADN
D. Nhân chưa có màng bọc
Câu 2. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là
A. Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
B. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
C. Chưa có màng nhân
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 3. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
A. Virut
B. Tế bào thực vật
C. Tế bào động vật
D. Vi khuẩn
Câu 4. Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là
A. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C. Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
D. Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất
Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
A. Màng sinh chất
C. Vỏ nhày
D. Lông roi
B. Mạng lưới nội chất
Câu 6. Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
A. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
B. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
D. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
Câu 7. Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là :
A. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
B. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
C. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
D. Phân tử ADN thẳng nằm trong tế bào chất
Câu 8. Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?
A. Vỏ nhày
C. Màng sinh chất
B. Thành tế bào
D. Tế bào chất
Câu 9. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
A. Xenlulôzơ
B. Kitin
C. Peptiđôglican
D. Silic
Câu 10. Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu
tố sau đây ?
A. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
B. Cấu trúc của plasmit
C. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
D. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
Câu 11. Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ
A. Tế bào không có nhân
B. Tế bào có nhân phân hoá
C. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
D. Tế bào nhiều nhân
Câu 12. Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng nào sau đây ?
A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
B. Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào
C. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
D. Cả 3 chức năng trên
Câu 13. Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
A. Màng sinh chất
B. Chất tế bào
C. Vùng nhân
D. Ribôxôm
Câu 14. Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do ;
A. Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
B. Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
C. Có hệ thống mạng lưới nội chất
D. Có các ti thể .
Câu 15. Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :
A. Chất dịch nhân
B. Nhân con
C. Bộ máy Gôngi
D. Chất nhiễm sắc
Câu 16. Trong dịch nhân có chứa
A. Ti thể và tế bào chất
B. Tế bào chất và chất nhiễm sắc
C. Chất nhiễm sắc và nhân con
D. Nhân con và mạng lưới nội chất
17. Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con ?
A. axit đêôxiribônuclêic
B. axitribônuclêic
C. axit Photphoric
D. axit Ni tơ ric
Câu 18. Đường kính của nhân tế bào vào khoảng
A. 0,5 micrômet
B. 5 micrômet
C. 50 micrômet
D. 5 ăngstron
Câu 19. Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại sẽ hình hành cấu trúc nào sau đây ?
A. Phân tửADN
B. Phân tử prôtêin
C. Nhiễm sắc thể
D. Ribôxôm
Câu 20. Điều sau đây sai khi nói về nhân con :
A. Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
B. Có rất nhiều trong mỗi tế bào
C. Có chứa nhiều phân tử ARN
D. Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
Câu 21. Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?
A. Chứa đựng thông tin di truyền
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
C. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
D. Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 22. Trong tế bào, ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây :
A. Đính trên màng sinh chất
B. Tự do trong tế bào chất
C. Liên kết trên lưới nội chất
D. Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất
Câu 23. Điều không đúng khi nói về ribôxôm
A. Là bào quan không có màng bọc
B. Gồm hai hạt : một to, một nhỏ
C. Có chứa nhiều phân tử ADN
D. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và ARN
Câu 24. Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở :
A. Ribôxôm
C. Nhân
B. Lưới nội chất
D. Nhân con
Câu 25. Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :
A. Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan
B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
C. Nhân có màng bọc
D. Cả a,b,c đều đúng
Câu 26. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Thành xenlulôzơ
D. Ti thể
Câu 27. Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
A. Không bào
B. Trung thể
C. Nhân con
D. Ti thể
Câu 28. Số lượng ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
A. Hàng trăm
C. Hàng trăm nghìn
B. Hàng nghìn
D. Hàng triệu
Câu 29. Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây ?
A. Enzim hô hấp
B. Hoocmon
C. Kháng thể
D. Sắc tố
Câu 30. Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể được gọi là
A. Chất vô cơ
B. Nước
C. Chất nền
D. Muối khoáng
Câu 31. Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
A. Tế bào biểu bì
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào cơ tim
D. Tế bào xương
Câu 32. Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ hoạt động của ti thể là chất nào sau đây ?
A. Pôlisaccarit
B. axit nuclêic
C. Các chất dự trữ
D. năng lượng dự trữ
Câu 33. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là
A. Có chứa sắc tố quang hợp
B. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
C. Được bao bọc bởi lớp màng kép
D. Có chứa nhiều phân tử ATP
Câu 34. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?
A. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
B. Có thể không có trong tế bào của cây xanh
C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Câu 35. Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A. Chất nền của lục lạp
B. Màng ngoài của lục lạp
C. M àng trong của lục lạp
D. Enzim quang hợp của lục lạp
Câu 36. Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
A. Chất nền
B. Các túi tilacoit
C. Màng ngoài lục lạp
D. Màng trong lục lạp
Câu 37. Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và enzim quang hợp, còn có chứa
A. ADN và ribôxôm
B. ARN và nhiễm sắc thể
C. Không bào
D. Photpholipit
Câu 38. Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là :
A. Lưới nội chất
B. Chất nhiễm sắc
C. Khung tế bào
D. Màng sinh chất
Câu 39. Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây ?
A. Photpholipit và pôlisaccarit
B. Prôtêin và photpholipit
C. ADN, ARN và Photpholipit
D. Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
Câu 40. Trên màng lưới nội chất hạt có :
A. Nhiều hạt có khả năng nhuộm màu bằng dung dịch kiềm
B. Nhiều hạt có thể nhuộm bằng dung dịch a xít
C. Các ribôxôm gắn vào
D. Cả a,b và c đều đúng
Câu 41. Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
A. Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
B. Tổng hợp các chất bài tiềt
C. Tổng hợp pôlisaccarit cho
D. Tổng hợp prôtênin
Câu 42. Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màu đơn là
A. Ti thể
B. Bộ máy Gôn gi
C. Lục lạp
D. Lizôxôm
Câu 43. Hoạt động dưới đây không phải chức năng của lizôxôm.
A.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
B. Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
C. Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
D. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Câu 44. Hoạt động nào sau đây của lizôxôm cần phải kết hợp với không bào tiêu hoá ?
A. Phân huỷ thức ăn
B. Phân huỷ tế bào già
C. Phân huỷ các bào quan đã hết thời gian sử dụng
D. tất cả các hoạt động trên
Câu 45. Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là :
A. Tế bào cơ
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào bạch cầu
D. Tế bào thần kinh
Câu 48. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
A. Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
B. Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
C. Một lớp photphorit và không có prôtêin
D. Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Câu 49. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau
đây ?
A. Axit ribônuclêic
B.Axit đêôxiribônuclêic
C. Cacbonhyđrat
D. Axitphophoric
Câu 50. Ở tế bào động vật, trên màng sinh chất có thêm nhiều phân tử côlesteeron có tác dụng
A. Tạo ra tính cứng rắn cho màng
B. Làm tăng độ ẩm của màng sinh
C. Bảo vệ màng
D. Hình thành cấu trúc bền vững cho màng
Câu 51. Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc. Cấu tạo này có ở loại tế bào
nào sau đây ?
A. Thực vật và động vật
B. Động vật và nấm
C. Nấm và thực vật
D. Động vật và vi khuẩn
Câu 52. Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :
A. Xenlulôzơ
B.Phôtpholipit
C.Côlesteron
D. Axit nuclêic
Câu 53. Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào chất nào dưới đây ?
A. Cacbonhidrat
B. Kitin
C.Trigliêric
D. Protêin
Câu 54. Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là
A. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng
B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương
C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật
D. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng
Câu 46. Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là :
A. Bào quan có lớp màng kép bao bọc
B. Đều có kích thước rất lớn
C. Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
D. Đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Câu 47. Hai nhà khoa học đã đưa ra mô hình cấu tạo màng sinh chất vào năm 1972 là
A.Singer và Nicolson
B. Campbell và Singer
C. Nicolson và Reece
D.Reece và Campbell
Câu 55. Sự thẩm thấu là :
A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B. Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng
C. Sự di chuyển của các ion qua màng
D. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
Câu 56. Nguồn năng lượng nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động
trong cơ thể sống ?
A. ATP
B. ADP
C. AMP
D. Cả 3 chất trên
Câu 57. Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế :
A. Thẩm thấu
B. Khuyếch tán
C. Chủ động
D. Thụ động
Câu 58. Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:
A. Khuyếch tán
B. Thực bào
C. Thụ động
D. Tích cực
Câu 59: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?
A. Cơ thể
B. Quần xã
C. Quần thể
D. Hệ sinh thái
Câu 60: Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên?
A. Sinh quyển
B. Quần xã
C. Quần thể
D. Loài
Câu 61: Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của thế giới sống là cấp độ nào sau đây?
A. Hệ sinh thái
B. Sinh quyển
C. Hệ cơ quan
D. Loài
Câu 62: Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp thứ tự để thực hiện một loại chức năng thành lập nên
........ và nhiều ........ tạo thành hệ ....... Từ đúng để điền vào chỗ trống của câu trên là:
A. Cơ quan
B. Tế bào
C. Cơ thể
D. Bào quan
Câu 63: Hình thức sống tự dưỡng bằng quang hợp có ở nhóm sinh vật nào sau đây:
A. Thực vật, Tảo
B. Động vật, Tảo
C. Động vật, Nấm
D. Thực vật, Nấm
Câu 64: Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tiến hoá từ thấp đến cao của các ngành Thực vật:
C. Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
A. Hạt trần, Hạt kín, Rêu, Quyết
B. Quyết, Rêu, Hạt trần, Hạt kín
D. Rêu, Hạt kín, Quyết, Hạt trần
Câu 65: Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là:
A. Hạt kín
B. Quyết
C. Hạt trần
D. Rêu
Câu 66: Nguyên tố nào sau đây có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác tạo nên vô số các hợp
chất hữu cơ khác nhau?
A. Hidro
B. Nito
C. Cacbon
D. Canxi
Câu 67: Trong cơ thể sống các nguyên tố phổ biến là:
A. C, H, O, N, Ca, P
B. O, N, C, Cl, Mg, S
C. C, H, O, Ca, K, P
D. C, H, N, Ca, K, S
Câu 68: Các nguyên tố C, H, O được coi là nguyên tố phổ biến vì:
A. Cấu tạo nên cơ thể sống
B. Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống
C. Có tính chất lý hoá phù hợp với cơ thể sống
D. Có thể kết hợp với nhau và với các nguyên tố khác nên nhiều loại phân tử hữu cơ
Câu 69: Các nguyên tố cấu tạo nên đại phân tử cacbohiđrat là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O đôi khi có S, P
C. C, H, O đôi khi có N, P
D. C, H, O
Câu 70: Lactôzơ là loại đường có trong thành phần của sản phẩm nào sau đây?
A. Mía
B. Sữa động vật
C. Nho
D. Mạch nha
Câu 71: Phân tử Hêmôglôbin có khả năng kết hợp với O2 mang tới các tế bào trong cơ thể là ví dụ
minh hoạ cho:
A. Chức năng bảo vệ
B. Chức năng xúc tác
C. Chức năng vận chuyển
D. Chức năng điều hoà
Câu 72: Cấu trúc bậc 2 của phân tử prôtêin là:
A. Chuỗi pôlypeptit có dạng xoắn α hay dạng xoắn
B. Chuỗi pôlypeptit dạng mạch dài
C. Chuỗi pôlypeptit có cấu trúc cuộn khúc
D. Hai hay nhiều chuỗi pôlypeptit phối hợp với nhau
Câu 73: Trong phân tử prôtêin, nhóm cacbôxin của axit amin này liên kết với nhóm amin của axit
amin kế tiếp đồng thời loại đi một phân tử nước gọi là:
A. Liên kết peptit
B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết Vanđe - Van
D. Liên kết ion
Câu 74: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
A. Cấu trúc bậc 4
B. Cấu trúc bậc 1
C. Cấu trúc bậc 2
D. Cấu trúc bậc 3
Câu 75: Cấu trúc không gian bậc 2 của Prôtêin được duy trì và ổn định nhờ:
A. Các liên kết peptit
B. Các liên kết hiđrô
C. Các liên kết photpho dieste
D. Các liên kết cùng hoá trị
Câu 76: Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ
thể là:
A. Prôtêin cấu trúc
B. Prôtêin vận động
C. Prôtêin hoomôn
D. Prôtêin kháng thể
Câu 77: Phân tử ADN được cấu tạo từ đơn phân:
A. Nuclêôtit
B. Nuclêôxôm
C. Bazơ nitric
D. Nuclêôzit
Câu 78: Liên kết hoá học của các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của chuỗi xoắn kép ADN là
A. Liên kết kị nước
B. Liên kết hiđrô
C. Liên kết ion
D. Liên kết Vanđe - Van
Câu 79: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?
A. ADN và lipit
B. Prôtêin và ADN
C. ADN và ARN
D. ARN và Prôtêin
Câu 80: Đặc điểm chung của ADN và ARN là:
A. Đều có những đại phân tử và có cấu tạo đa phân
B. Đều có cấu trúc hai mạch
C. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
D. Đều có cấu trúc một mạch
