wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

virus- vi khuẩn- nguyên sinh vật

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các dạng hình thái của virut là:

a)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng que.

b)

Dạng xoắn, dạng khối và hỗn hợp.

c)

Dạng xoắn và dạng que.

d)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng sợi.

2.

Cấu tạo của virut gồm thành phần nào?

a)

Phần lõi axit nucleic và vỏ protein.

b)

Phần lõi axit nucleic và vỏ lipit.

c)

Vỏ capsit và gai glicoprotein.

d)

Capsome và vỏ protein.

3.

Virut nào có hình thái dạng khối?

a)
b)
c)
d)
4.

Hình thức sống của virut là:

a)

Sống kí sinh không bắt buộc

b)

Sống cộng sinh

c)

Sống hoại sinh

d)

Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

5.

Khi nói về biện pháp phòng chống các bệnh do virut gây ra, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiêm vacxin phòng bệnh định kỳ

b)

Khi truyền máu không cần phải xét nghiệm

c)

Vệ sinh các dụng cụ y tế

d)

Tiêm vacxin phòng bệnh cho gia cầm

6.

Virus gây bệnh Covid-19 gây bệnh chủ yếu cho hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

7.

Câu nào sau đây đúng khi nói về vi-rút trong cơ thể người?

a)

Chỉ có vi-rút có hại

b)

Có cả vi-rút có hại và vi-rút có lợi

c)

Không có vi-rút nào

8.

Bộ phận nào giúp bảo vệ cơ thể vi khuẩn?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lông

d)

Roi

9.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

10.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

11.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

12.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

13.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

14.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

15.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

16.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

17.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

18.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn hoại sinh, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

20.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

21.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

22.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19

b)

Sốt xuất huyết

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiêu chảy

23.

Để tăng sức đề kháng cho cơ thể ta nên làm gì?

a)

Ăn uống đủ chất, tăng cường rau xanh, tập thể dục

b)

Ăn nhiều thịt, cá, đồ chiên xào

c)

Uống kháng sinh mỗi ngày

d)

Thức khuya

24.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

25.

Vi rút có thể gây bệnh trên các đối tượng nào ?

a)

Con người

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Tất cả các nhóm sinh vật trên