wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học 10

Total questions: 107

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

tế bào

c)

d)

cơ quan

2.

Giới nguyên sinh bao gồm:

a)

Vi sinh vật, động vật nguyên sinh

b)

Tảo, nấm, động vật nguyên sinh

c)

Vi sinh vật, Tảo, nấm động vật nguyên sinh

d)

Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh

3.

Ngành thực vật đa dạng và tiến hóa nhất là ngành

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

4.

Các tiêu chí của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

b)

Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

c)

Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

d)

Trình tự các nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể

5.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành động vật có xương sống với động vật không xương sống là

a)

Cơ thể đối xứng hai bên là có bộ xương ngoài

b)

Cơ thể đối xứng hai bên và có bộ xương trong

c)

Có bộ xương trong và bộ xương ngoài

d)

Có bộ xương trong và cột sống

6.

Đặc điểm của vi khuẩn, xạ khuẩn là

a)

Thuộc nhóm nhân sơ

b)

Sinh sản bằng bào tử

c)

Phager có thể xâm nhập vào cơ thể

d)

Hình thành hợp tử từng phần

7.

Các cấp tổ chức cơ quan của thế giới sống bao gồm 1.quần xã 2.quần thể 3.cơ thể 4.hệ sinh thái 5.tế bào

Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là

a)

5-2-3-1-4

b)

1-5-2-1-3

c)

5-3-2-1-4

d)

5-2-3-4-1

8.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

Có khả năng thích nghi với môi trường

b)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

c)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

d)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

9.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

Khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi

b)

Sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này sang tế bào khác từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật

d)

Khả năng tiến hóa thích nghi với môi trường sống

10.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng quốc gia Cúc Phương là

a)

Quần thể sinh vật

b)

Cá thể sinh vật

c)

Quần xã sinh vật

d)

Cá thể và quần thể

11.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là

a)

Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

b)

Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

c)

Loài - bộ - họ - Chi - lớp - ngành - giới

d)

Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

12.

Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

a)

Giới Khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

b)

Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

c)

Giới Khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm

d)

Giới Khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

13.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

14.

Giới thực vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

b)

Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

c)

Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

d)

Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

15.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

16.

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Loài

d)

Sinh quyển

17.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Quần thể

b)

Cơ thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

18.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là

a)

Sinh quyển

b)

Hệ sinh thái

c)

Loài

d)

Hệ cơ quan

19.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

20.

Các nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon

b)

Hidro

c)

Oxi

d)

Nito

21.

Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì

a)

Cấu tạo từ hai nguyên tố chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

b)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

c)

Chúng có tính phân cực

d)

Có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau

22.

Cacbonhidrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

23.

Cácbonhidrat gồm các loại

a)

Đường đôi, đường đa

b)

Đường đơn, đường đôi

c)

Đường đơn, đường đa

d)

Đường đôi, đường đơn, đường đa

24.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohiđrat là

a)

glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ

b)

glucôzơ, galactôzơ , saccarôzơ

c)

glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ

d)

fructôzơ, saccarôzơ, glactôzơ

25.

Cholesterol ở màng sinh chất

a)

Liên kết với protein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng

b)

Có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn

c)

Làm nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào

d)

Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất thủ thể thu nhận thông tin

26.

Đường mía Saccarozơ là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

Hai phân tử glucôzơ

b)

Hai phân tử fructozơ

c)

Một phân tử glucôzơ và một phân tử fructozơ

d)

Một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ

27.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ và fructozơ

d)

Saccarozơ

28.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

Một phân tử glixerol với một axit béo

b)

Một phân tử glixerol với 2 axit béo

c)

Một phân tử glixerol với 3 axit béo

d)

Ba phân tử glixerol với 3 axit béo

29.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmon

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

30.

Các loại Protein khác nhau được phân biệt bởi

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin

b)

Số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

d)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

31.

Photpholipit cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixerin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat

b)

2 phân tử Glixerin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat

c)

1 phân tử Glyxin Alanin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat

d)

3 phân tử Glixerin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat

32.

Chức năng không có ở Protein là

a)

Xúc tác quá trình trao đổi chất

b)

Điều hòa quá trình trao đổi chất

c)

Truyền đạt thông tin di truyền

d)

Cấu trúc

33.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

Đường pentôzơ và nhóm photphat

b)

Nhóm photphat và bazơ nitơ

c)

Đường pentôzơ, nhóm photphat và bazơ nitơ

d)

Đường pentôzơ và bazơ nitơ

34.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là

a)

Protein

b)

ADN

c)

mARN

d)

rARN

35.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi

a)

Số vòng xoắn

b)

Chiều xoắn

c)

Tỷ lệ A+T/G+X

d)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit

36.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxom là nơi tổng hợp protein

b)

Lưu trữ truyền đạt thông tin di truyền

c)

Truyền đạt thông tin tới riboxom

d)

Vận chuyển axit amin tôi ribôxôm

37.

Đơn phân của protein là

a)

Glucozơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Axit béo

38.

Chất hữu cơ có đặc tính kỵ nước là

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Axit amin

39.

Trong phân tử Protein các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Peptit

b)

Ion

c)

Hidro

d)

Cộng hóa trị

40.

Các đặc điểm của cơ thể sinh vật được quy định bởi

a)

Tế bào chất

b)

Các bào quan

c)

ARN

d)

ADN

41.

Chức năng của tARN là

a)

Cấu tạo nên riboxom là nơi tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin tới riboxom

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Lưu trữ truyền đạt thông tin di truyền

42.

Ký hiệu của các loại ARN thông tin ARN vận chuyển ARN ribôxôm lần lượt là

a)

tARN, rARN, mARN

b)

mARN, tARN, rARN

c)

rARN, tARN, mARN

d)

mARN, rARNt, ARN

43.

Giữa các liên kết nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có

a)

G kết với X bằng 2 liên kết hiđrô A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

b)

A kết với T bằng 2 liên kết hiđrô G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô

c)

G kết với A bằng 2 liên kết hiđrô X liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

d)

A kết với X bằng 2 liên kết hiđrô G liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô

44.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân đơn phân là 4 loại

a)

Ribônuclêôtit (A, T, G, X)

b)

Ribônuclêôtit (A, U, G, X)

c)

Nuclêôtit (A, T, G, X)

d)

Nuclêôtit (A, U, G, X)

45.

Một ADN chứa 500 nu loại A 400 nu loại G số liên kết hiđrô trong ADN là

a)

900 liên kết

b)

2000 liên kết

c)

2200 liên kết

d)

2300 liên kết

46.

Một ADN có chiều dài 5100A°

Tính số nuclêôtit của ADN

a)

3000nu

b)

5000nu

c)

4000nu

d)

6000nu

47.

Một ADN có khối lượng 900000 đ.v.C biết G = 900 tính số liên kết hiđrô

a)

3800

b)

3900

c)

4000

d)

4100

48.

Các nguyên tố hóa học chiếm lượng lớn (>=0.01%) trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là

a)

Các hợp chất vô cơ

b)

Các hợp chất hữu cơ

c)

Các ngto đại lượng

d)

Các ngto vi lượng

49.

Axit nucleic bao gồm những chất nào sau đây

a)

ADN & ARN

b)

ARN & Protein

c)

Protein & ADN

d)

ADN & Lipit

50.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là

a)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

Lê thành phần của máu ở động vật

d)

Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

51.

Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là

a)

20

b)

15

c)

13

d)

10

52.

Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kỵ nước như

a)

Tinh bột, glucozơ, mỡ, fructozo

b)

Mỡ, xenlulozơ, photpholipit, tinh bột

c)

Sắc tố, vitamin, steroit, phospholipid, mỡ

d)

Vitamin, steroit, glucozơ, cacbohiđrat

53.

Các nguyên tố nào sau đây là các nguyên tố đại lượng

a)

C, O, Mn, Cl, S, K, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

54.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

d)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

55.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại gram dương và gram âm là cấu trúc và thành phần hóa học của

a)

thành tế bào

b)

màng

c)

vùng tế bào

d)

vùng nhân

56.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

Có tỉ lệ s/v lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

57.

Chất tế bào của vi khuẩn không có

a)

Tương bào và các bào quan có màng bao bọc

b)

Hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc

c)

Các bào quan không có màng bao bọc, tương bào

d)

Hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc

58.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa một phân tử

a)

ADN dạng vòng

b)

mARN dạng vòng

c)

tARN dạng vòng

d)

rARN dạng vòng

59.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

Liên lạc với các tế bào lân cận

c)

Cố định hình dạng của tế bào

60.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể

b)

riboxom

c)

lạp thể

d)

trung thể

61.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

Chứa bào tương và nhân tế bào

b)

Hệ thống nội màng các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

c)

Các bào quan không có màng bao bọc

d)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

62.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

bộ máy gôngi

b)

ti thể

c)

lạp thể

d)

riboxom

63.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

Các phân tử Protein và axitnuclêic

b)

Các phân tử photpholipit và axitnucleic

c)

Các phân tử Protein và photpholipit

d)

Các đại phân tử Protein

64.

Màng sinh chất là một cấu trúc Khảm động là vì

a)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

b)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi mà màng

c)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

d)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

65.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ

a)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

b)

Màng sinh chất có "dấu chuẩn"

c)

Cả A, B và C

d)

Màng sinh chất có protein thụ thể

66.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Protein

b)

photpholipit

c)

cacbonhidrat

d)

cholesterol

67.

Những thành phần không có trong tế bào động vật là

a)

Không bào và lục diệp

b)

Màng xenlulozơ và không bào

c)

Thành xenlulozơ và diệp lục

d)

Diệp lục và không bào

68.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là vì

a)

Nhân chứa đựng tất cả các bào quan

b)

Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

c)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờn hệ thống lưới nội chất

69.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

Có nhân con

c)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

d)

Chứa vật chất di truyền

70.

Các tế bào sâu trong cơ thể người tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

cơ tim

c)

biểu bì

d)

xương

71.

Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyển hóa trong việc tổng hợp

a)

Lipit

b)

Polisaccarit

c)

Protein

d)

Glucôzơ

72.

Trong tế bào protein được tổng hợp ở

a)

nhân tế bào

b)

riboxom

c)

bộ máy gôngi

d)

ti thể

73.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

lục lạp

d)

lưới nội chất hạt

74.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt

a)

Có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có

b)

Có ribosome bám ở trong màn còn lưới nội chất trơn có ribosome bán ở ngoài màng

c)

Nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

d)

Hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

75.

Trong tế bào các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là

a)

ti thể, lục lạp

b)

riboxom, lizôxôm

c)

lizôxôm, không bào

d)

perôxixôm, ribôxôm

76.

Trong tế bào các bào quan có 2 lớp màng bao bọc gồm

a)

nhân, ribôxôm, lizôxôm

b)

Nhân, ti thể, lục lạp

c)

Ribôxôm, ti thể, lục lạp

d)

Lizôxôm, ti thể, perôxixôm

77.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

lạp thể

d)

ribôxôm

78.

Trước khi chuyển thành Ếch Con, Nòng Nọc phải cắt chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

lưới nội chất

b)

lizôxôm

c)

ribôxôm

d)

ti thể

79.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

lục lạp

d)

lizôxôm

80.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp protein

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Phân giải protein

81.

Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulozơ là

a)

màng sinh chất

b)

màng nhân

c)

lục lạp

d)

thành tế bào

82.

Cụm từ tế bào nhân sơ dùng để chỉ

a)

Tế bào có nhân phân hóa

b)

Tế bào không có nhân

c)

Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

d)

Tế bào nhiều nhân

83.

Các tế bào sau trong cơ thể người tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

thần kinh

d)

84.

Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Sự thẩm thấu

c)

Vận chuyển qua kênh

d)

Vận chuyển tích cực

85.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương

b)

đẳng trương

c)

nhược trương

d)

bão hòa

86.

Trong phương thức vận chuyển thụ động các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào

a)

đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng

b)

sự chênh lệch nồng độ của các chất tan giữa trong và ngoài màng tế bào

c)

đặc điểm của chất tan

d)

nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào

87.

Hình thức vận chuyển dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán

b)

thụ động

c)

tích cực

d)

thực bào

88.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Chủ động

c)

Khuếch tán

d)

Thụ động

89.

Vận chuyển thụ động

a)

cần tiêu tốn năng lượng

b)

không cần tiêu tốn năng lượng

c)

cần có các kênh protein

d)

cần các bơm đặc biệt trên màng

90.

Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng

a)

nhập bào

b)

xuất bào

c)

vận chuyển thụ động

d)

vận chuyển chủ động

91.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần

a)

ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

b)

ađenozin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

c)

ađenozin, đường deôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

ađenin, đường deôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

92.

Đồng hóa là

a)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

b)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

Quá trình phân giải Các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

93.

Ađenozin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

Cả ba

94.

Năng lượng của ATP tích lũy ở

a)

Hai liên kết phosphat gần phân tử đường

b)

Cả ba nhóm photphat

c)

Hai liên kết photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ một liên kết photphat ngoài cùng

95.

Thế năng là

a)

Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn

b)

Năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng cơ học

96.

Năng lượng tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

động năng

97.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

a)

Các liên kết phosphat cao năng dễ hình thành nhưng không giải phá hủy

b)

Nó có các liên kết phosphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

c)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

98.

Chức năng của ATP là

1. tổng hợp các chất

2. vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

3. vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào

4. sinh công cơ học

5. chuyển động năng thành thế năng

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

1,3,5

d)

1,3,4

99.

Dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là

a)

Động năng và hóa năng

b)

Động năng và thế năng

c)

Điện năng và thế năng

d)

Hóa năng và điện năng

100.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

a)

Enzim là một chất xúc tác sinh học

b)

Enzim có hoạt tính cao nhất

c)

Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vật enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

101.

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ và ở đó

a)

enzim bắt đầu hoặt động

b)

enzim có hoạt tính cao nhất

c)

enzim có hoạt tính thấp nhất

d)

enzim ngừng hoạt động

102.

emzim xúc tác quá trình phân giải đường Saccarozơ là

a)

saccaraza

b)

lactaza

c)

ureaza

d)

enterokinaza

103.

Enzim Proteaza có tác dụng xúc tác Quá trình nào sau đây

a)

Phân giải đường đisaccarit thành monosaccarit

b)

Phân giải lipid thành axit béo và Glyxin

c)

Phân giải protein

d)

Phân giải đường lactozo

104.

Khi enzim xúc tác phản ứng cơ chất liên kết với

a)

cofactơ

b)

protein

c)

coenzim

d)

trung tâm hoạt động

105.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa của tế bào là

a)

Điều hòa bằng ức chế ngược

b)

Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào

c)

Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào

d)

Xuất hiện triệu chứng bệnh lý trong tế bào

106.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây

a)

enzim

b)

hoocmon

c)

kháng thể

107.

Hậu quả nào sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim

a)

hoạt tính enzim tăng lên

b)

hoặt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c)

enzim không thay đổi hoạt tính

d)

phản ứng luôn dừng lại