wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK đọc 64 câu 1-24

Total questions: 80

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chính phủ

(a)  

2.

Chỗ làm/ việc làm

(a)  

3.

Làm tăng lên

(a)  

4.

Chính sách

(a)  

5.

Lập ra/ thành lập ( Thụ lập)

(a)  

6.

Cái nóng

(a)  

7.

Hoả hoạn/ hoả tai

(a)  

8.

Phòng ngừa/ Đề phòng

(a)  

9.

Mua

(a)  

10.

Thứ tự

(a)  

11.

Giới hạn/ hạn chế

(a)  

12.

Kiến trúc sư

(a)  

13.

Quân nhân

(a)  

14.

Thứ hạng

(a)  

15.

Sự tuyển chọn/ bầu chọn

(a)  

16.

Thương hiệu

(a)  

17.

Giải nhất/ Giải đặc biệt

(a)  

18.

Sự trao giải

(a)  

19.

Sự nhận giải

(a)  

20.

Lễ trao giải

(a)  

21.

Toà soạn báo

(a)  

22.

Được tổ chức

(a)  

23.

Sự bỏ phiếu/ bầu chọn

(a)  

24.

Thân thiện với môi trường

(a)  

25.

Ngôi mộ

(a)  

26.

Được phát hiện

(a)  

27.

Lúc bấy giờ/ Đương thời

(a)  

28.

Được làm sáng tỏ/ Được cho biết

(a)  

29.

Tuờng

(a)  

30.

Văn tự cổ đại

(a)  

31.

Tràn đầy/ Nhiều

(a)  

32.

Được bảo tồn

(a)  

33.

Sự công khai

(a)  

34.

Đáy/ nền/ sàn nhà

(a)  

35.

Người ngoài bộ phận

(a)  

36.

Sảnh/ lobby

(a)  

37.

Sự quan tâm

(a)  

38.

Vô sự

(a)  

39.

Đâm/ va chạm

(a)  

40.

Gây tai nạn/ gây ra sự cố

(a)  

41.

Chần chừ lưỡng lự

(a)  

42.

Dẫn dắt, lôi kéo

(a)  

43.

Danh mục sản phẩm, hàng hoá

(a)  

44.

Cửa hàng ( Mại trường)

(a)  

45.

Trưng bày

(a)  

46.

Bị tổn thương

(a)  

47.

Sự an ủi

(a)  

48.

Sự tự tin

(a)  

49.

Cung cấp

(a)  

50.

Tươi mới

(a)  

51.

Thời gian đóng cửa kinh doanh

(a)  

52.

Nhận được sự hưởng ứng

(a)  

53.

Lợi ích/ lợi nhuận

(a)  

54.

Rẻ/ phải chăng

(a)  

55.

Tài nguyên/ nguyên liệu

(a)  

56.

Tiết kiệm

(a)  

57.

Diễn xuất

(a)  

58.

Sự diễn xuất

(a)  

59.

Khác biệt/ đa màu sắc

(a)  

60.

Cá tính

(a)  

61.

Sứa biển

(a)  

62.

Được cấu tạo

(a)  

63.

calo

(a)  

64.

Chim cánh cụt

(a)  

65.

Con mồi

(a)  

66.

Chạy trốn

(a)  

67.

Săn bắt/ săn mồi

(a)  

68.

Hệ sinh thái

(a)  

69.

Điểm đến/ đích đến

(a)  

70.

Lạ/ lạ lẫm

(a)  

71.

Não

(a)  

72.

Quá/ một cách thái quá

(a)  

73.

Trí nhớ/ khả năng ghi nhớ

(a)  

74.

Sự nâng cao/ cải thiện

(a)  

75.

Nhận ra/ phát hiện ra

(a)  

76.

Công ty phát hành thẻ

(a)  

77.

Bị run

(a)  

78.

Không làm được việc gì ( Không nắm được việc trong bàn tay)

(a)  

79.

Tàu lượn( trò chơi trong công viên giải trí)

(a)  

80.

Gỉai thích

(a)