Font size
WorksheetsKhẩu ngữ 1-9
Total questions: 30
Worksheet time: 27mins
"菜谱“
gọi món
thực đơn
hóa đơn
công thức nấu ăn
“京剧”
Kinh sư
Kinh Kịch
Bắc Kinh
Kinh điển
"ngấy"
肥
贰
叄
腻
Dịch câu sau sang tiếng Trung
"Anh ấy nhiều tuổi hơn tôi."
Dịch câu sau sang tiếng Việt
他汉语说得很地道。
Chua, ngọt, đắng, cay
酸辣苦甜
辣酸甜苦
酸甜苦辣
辣甜苦酸
热
凉快
冷
舒服
Hoàn thành câu sau
。。。。。。,我吃不了。
Hoàn thành câu:
“她一说我就......、”
Điền vào chỗ trống
"北京的菜又.....又......"
“你.....尝尝,......再说好不好吃。
一.....就.....
先....最后
先....然后
一边.....一边......
做烟
烟头
烟灰
抽烟
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Cô ấy càng ngày càng xinh đẹp."
今天的事我花了三个小时.....做完。
会
一定
就
才
“对不起,给您.....麻烦了。”
加
添
舔
忝
”外边在下大雨,你......不要出去玩儿。
.....的规定,学生不能在校园抽烟。
按照
按据
根就
照聘
Hoàn thành câu sau:
“除了北京以外,什么地方......。”
“.....星期日,每天我都要上班。”
不但
不仅
除了
处了
身体健康
锻炼身体
练习身体
锻炼体质
Bạn đừng lừa tôi
你别遍我
你不要偏我
你别骗我
你不要编我
这道菜既......又......、
“要不你累了,我们就......。”
打车
打气
加气
加油
“你.....等一下。”
稍微
微笑
稍等
微信
"这个东西我......没见过。“
从小
从来
以前
以后
A: 我太胖了,我要减肥。
B: 哪里啊,你...... 也不胖。
一点点儿
一点儿
”请尝尝,这道菜是我最.....的菜。“
帮手
拿手
好吃
工夫
”我....想去中国旅行,.....还想在中国留学。“
既....又
因为....所以....
一点儿.....也....
不但.....而且....
Dùng từ trong ngoặc hoàn thành câu
昨天我去找你,......。(偏偏)
