wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 30p Lop 10C3

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Choose

Chọn 2 đáp án đúng

a)

days of the week

(Những ngày trong tuần)

b)

From Monday to Sunday

( Từ thú 2 đến CN)

c)

Country

( tên nước)

d)

City

2.

What day is it today ?

Hôm nay là thứ mấy ?

a)

Wednesday

b)

Friday

c)

Saturday

d)

Sunday

3.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống

Moday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday,........................

a)

Week

b)

Sunday

c)

Japan

d)

Akiko

4.

Play (a)  

5.

Choose

chọn đáp án đúng

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

6.
a)

Chủ nhật

b)

Thứ 7

c)

Thứ 6

d)

Thứ 3

7.
a)

Thứ 6

b)

Thứ 5

c)

Thứ 4

d)

Thứ 3

8.

In

a)

ở trên

b)

ở trong

c)

bên cạnh

d)

ở bên dưới

9.

on

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

ở dưới

d)

ở đằng trước

10.

under

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở trong

d)

bên cạnh

11.

in front of

a)

ở phía trước

b)

ớ phía sau

c)

ở bên cạnh

d)

ở dưới

12.

behind

a)

ở bên trên

b)

ở bên dưới

c)

ở phía sau

d)

ở phía trước

13.

next to

a)

bên cạnh

b)

bên trong

c)

bên trên

d)

ở giữa

14.

between

a)

ở giữa 2 thứ

b)

ở trên

c)

ở trong

d)

ở phía trước

15.

Where is the ball?

a)

IN THE BOX

b)

ON THE BOX

c)

UNDER THE BOX

16.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

17.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

18.

Where is the cat?

a)

NEXT TO TWO PUPILS

b)

BETWEEN TWO PUPILS

c)

UNDER TWO PUPILS

19.

Đằng sau là?

(a)  

20.

Từ "bên cạnh" tiếng anh viết như nào?

(a)  

21.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

22.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

23.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau

a)

She is under the desk

b)

She is on the desk.

c)

She is in the desk.

24.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the basket

b)

They are on the basket.

c)

The apples are in the basket.

d)

The apples are on the basket

25.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

26.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

27.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

28.

Hoàn thành câu sau:

Where...... the boat?

It's.... the water.

a)

Where is the boat? It's in the water.

b)

Where are the boat? It is on the water.

c)

Where is the boat? It's on the water

d)

Where is the boat? It is under the water

29.

Giới từ này là gì nhỉ ?

a)

next to/beside

b)

in front of

c)

between

d)

opposite

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.

31.

Hoàn thiện câu sau:

Where.... the chairs?

They................ the table.

(a)  

32.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the farm?

(a)  

33.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the picture?

(a)  

34.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the car.

b)

He are in the car.

c)

She are in the car.

35.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

36.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

37.

where is your book ?

4 lines