Font size
WorksheetsT4 LTC 99
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Trong các số 7435 ; 4568 ; 2050 ; 2229 ; 35 766 :
Số nào chia hết cho 2 ?
7435
4568
2050
2229
35 766
Trong các số 7435 ; 4568 ; 2050 ; 2229 ; 35 766 :
Số nào chia hết cho 3 ?
7435
4568
2050
2229
35 766
Trong các số 7435 ; 4568 ; 2050 ; 2229 ; 35 766 :
Số nào chia hết cho 5 ?
7435
4568
2050
2229
35 766
Trong các số 7435 ; 4568 ; 2050 ; 2229 ; 35 766 :
Số nào chia hết cho 9 ?
7435
4568
2050
2229
35 766
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 5270 ; 77 285 ; 66 811 :
Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
57 234
64 620
5270
77 285
66 811
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 5270 ; 77 285 ; 66 811 :
Số nào chia hết cho cả 3 và 2 ?
57 234
64 620
5270
77 285
66 811
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 5270 ; 77 285 ; 66 811 :
Số nào chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9 ?
57 234
64 620
5270
77 285
66 811
Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
5...8 chia hết cho 3
(a)
Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
6...3 chia hết cho 9
(a)
Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
24... chia hết cho cả 3 và 5
(a)
Tìm chữ số thích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
35... chia hết cho cả 2 và 3
(a)
Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh.
Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào.
Tìm số học sinh của lớp học đó.
(a)
