WorksheetsGRADE 8 - UNIT 7 - POLLUTION
Total questions: 23
Worksheet time: 8mins
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
Her drink had been laced with a deadly poison.
thuốc
chất độc
bẩn
hóa chất
Untreated (adj)
Chưa qua xử lý
Bị gián đoạn
Lo lắng
Air …………….……is one of the problems that people have deal to with
(a)
thuốc trừ sâu bọ
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
Soil pollution
Air pollution
Water pollution
Noise pollution
ô nhiễm phóng xạ
(a)
ô nhiễm tầm nhìn
(a)
(Write the words with meaning)
ô nhiễm nhiệt
(a)
land/soil pollution
ô nhiễm đất
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm nước
ô nhiễm tiếng ồn
ô nhiễm ánh sáng
(a)
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
(Sắp xếp lại từ) lerlutiats
_____ (v) : minh họa
illustrate
illastrute
illustreta
itllusrate
"Groundwater"
Nước lọc
Nước sông
Nước biển
Nước ngầm
pollute
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollutant
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
polluted
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(a) bị ô nhiễm
poisonous
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
poison
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
environmentalist
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
