wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第六课

Total questions: 13

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là " Tài xế"

a)

职员

b)

司机

c)

师傅

d)

开车

2.

Câu nào có nghĩa là : chúng tôi đều là người Việt Nam.

a)

我们都是越南人。

b)

我们也是越南人。

c)

我们很是越南人。

d)

我们也都是越南人。

3.

Từ nào có nghĩa là " Dừng lại"

a)

b)

c)

d)

4.

Từ nào có nghĩa là " Vé xe"

a)

b)

车票

c)

火车票

d)

飞机票

5.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

他走北京了。

b)

他去北京了。

c)

他来北京了。

d)

他到北京了。

6.

Dịch sang tiếng Trung: Bác tài, tôi muốn đi ra sân bay.

4 lines
7.

Dịch sang tiếng Trung: Ngày mai tớ đi tàu hỏa về Thái Bình.

4 lines
8.

Dịch sang tiếng Trung: Bọn họ đi bộ ra công viên cả rồi.

4 lines
9.

Dịch sang tiếng Trung: Xe con cô ấy đỗ ở cổng bệnh viện.

4 lines
10.

Từ nào có nghĩa là " bến xe"

a)

客车

b)

火车

c)

摩托车

d)

车站

11.

Câu nào có nghĩa là: " Chúng mình đợi các bạn ở sân bay. "

a)

他们在机场等你们。

b)

我们在车站等你们。

c)

我们在机场等你们。

d)

他们在车站等你们。

12.

Câu nào có nghĩa là: Tôi có thể đi được chưa?( tôi được phép đi chưa?)

a)

我走了吗?

b)

我可以走了吗?

c)

我走吗?

d)

我走吧?

13.

Câu nào có nghĩa là: Bạn có thể giúp tôi không?

a)

你能帮我吗?

b)

你能带我吗?

c)

你帮我妈?

d)

你帮我了吗?