Font size
Worksheets第六课
Total questions: 13
Worksheet time: 17mins
Từ nào có nghĩa là " Tài xế"
职员
司机
师傅
开车
Câu nào có nghĩa là : chúng tôi đều là người Việt Nam.
我们都是越南人。
我们也是越南人。
我们很是越南人。
我们也都是越南人。
Từ nào có nghĩa là " Dừng lại"
住
做
坐
停
Từ nào có nghĩa là " Vé xe"
票
车票
火车票
飞机票
Câu nào dưới đây không đúng ?
他走北京了。
他去北京了。
他来北京了。
他到北京了。
Dịch sang tiếng Trung: Bác tài, tôi muốn đi ra sân bay.
Dịch sang tiếng Trung: Ngày mai tớ đi tàu hỏa về Thái Bình.
Dịch sang tiếng Trung: Bọn họ đi bộ ra công viên cả rồi.
Dịch sang tiếng Trung: Xe con cô ấy đỗ ở cổng bệnh viện.
Từ nào có nghĩa là " bến xe"
客车
火车
摩托车
车站
Câu nào có nghĩa là: " Chúng mình đợi các bạn ở sân bay. "
他们在机场等你们。
我们在车站等你们。
我们在机场等你们。
他们在车站等你们。
Câu nào có nghĩa là: Tôi có thể đi được chưa?( tôi được phép đi chưa?)
我走了吗?
我可以走了吗?
我走吗?
我走吧?
Câu nào có nghĩa là: Bạn có thể giúp tôi không?
你能帮我吗?
你能带我吗?
你帮我妈?
你帮我了吗?
